Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 32,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Latvia | 32,4 | 30,3 | 32,5 | 31,4 | 29,5 | 29,1 | 29,2 | 29,2 | 31,9 | 29,7 | |
| Estonia | 29,2 | 32 | 37,6 | 32,3 | 34,5 | 35,5 | 34,1 | 36,4 | 35,3 | 33,2 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32,4 | +1,47 đ% | 32,4 | 32,4 | 32,4+2,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 30,93 | +1,07 đ% | 32,5 | 29,5 | 29,5−2,4 đ% | 31,4+2,2 đ% | 32,5+3,3 đ% | 30,3+1,2 đ% |
| 2024 | 29,85 | −0,7 đ% | 31,9 | 29,1 | 31,9+0,1 đ% | 29,2−0,5 đ% | 29,2−1,8 đ% | 29,1−0,6 đ% |
| 2023 | 30,55 | +0,03 đ% | 31,8 | 29,7 | 31,8+1,8 đ% | 29,7−1,1 đ% | 31+0,1 đ% | 29,7−0,7 đ% |
| 2022 | 30,53 | +2,55 đ% | 30,9 | 30 | 30+3,3 đ% | 30,8+3,6 đ% | 30,9+2,1 đ% | 30,4+1,2 đ% |
| 2021 | 27,98 | −1,65 đ% | 29,2 | 26,7 | 26,7−4,3 đ% | 27,2−2,6 đ% | 28,8+0,1 đ% | 29,2+0,2 đ% |
| 2020 | 29,63 | −2,02 đ% | 31 | 28,7 | 31−2,4 đ% | 29,8+1,6 đ% | 28,7−2,8 đ% | 29−4,5 đ% |
| 2019 | 31,65 | −1,35 đ% | 33,5 | 28,2 | 33,4+1 đ% | 28,2−4,5 đ% | 31,5−3,7 đ% | 33,5+1,8 đ% |
| 2018 | 33 | −0,02 đ% | 35,2 | 31,7 | 32,4+1 đ% | 32,7−2,2 đ% | 35,2+1,4 đ% | 31,7−0,3 đ% |
| 2017 | 33,03 | +0,3 đ% | 34,9 | 31,4 | 31,4−2,6 đ% | 34,9+2,1 đ% | 33,8+1,7 đ% | 32+0 đ% |
| 2016 | 32,73 | −1,77 đ% | 34 | 32 | 34+0,1 đ% | 32,8−2 đ% | 32,1−1,5 đ% | 32−3,7 đ% |
| 2015 | 34,5 | +1,83 đ% | 35,7 | 33,6 | 33,9+1,7 đ% | 34,8+3,3 đ% | 33,6+0,7 đ% | 35,7+1,6 đ% |
| 2014 | 32,68 | +2,47 đ% | 34,1 | 31,5 | 32,2+1,9 đ% | 31,5+1 đ% | 32,9+3,4 đ% | 34,1+3,6 đ% |
| 2013 | 30,2 | +1,45 đ% | 30,5 | 29,5 | 30,3+2,4 đ% | 30,5+1,6 đ% | 29,5+1,6 đ% | 30,5+0,2 đ% |
| 2012 | 28,75 | +2,88 đ% | 30,3 | 27,9 | 27,9+2 đ% | 28,9+3 đ% | 27,9+2,5 đ% | 30,3+4 đ% |
| 2011 | 25,87 | +0,57 đ% | 26,3 | 25,4 | 25,9+0,1 đ% | 25,9+1,1 đ% | 25,4−0,8 đ% | 26,3+1,9 đ% |
| 2010 | 25,3 | −2,13 đ% | 26,2 | 24,4 | 25,8−4,1 đ% | 24,8−3,3 đ% | 26,2−1 đ% | 24,4−0,1 đ% |
| 2009 | 27,43 | · | 29,9 | 24,5 | 29,9 | 28,1 | 27,2 | 24,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.