Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 76,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 76,7 | 76,5 | 76,4 | 76,6 | 76,8 | 76,5 | 76,5 | 76,7 | 76,8 | 76,4 | |
| Bulgaria | 73,1 | 73,4 | 73,5 | 73,6 | 73,6 | 73,9 | 73,9 | 74,1 | 74,3 | 73,8 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 76,7 | +0,13 đ% | 76,7 | 76,7 | 76,7−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 76,57 | −0,05 đ% | 76,8 | 76,4 | 76,8+0 đ% | 76,6−0,1 đ% | 76,4−0,1 đ% | 76,5+0 đ% |
| 2024 | 76,63 | +0,15 đ% | 76,8 | 76,5 | 76,8+0,3 đ% | 76,7+0,1 đ% | 76,5+0,1 đ% | 76,5+0,1 đ% |
| 2023 | 76,48 | +0,4 đ% | 76,6 | 76,4 | 76,5+0,6 đ% | 76,6+0,2 đ% | 76,4+0,3 đ% | 76,4+0,5 đ% |
| 2022 | 76,08 | +1,45 đ% | 76,4 | 75,9 | 75,9+2,3 đ% | 76,4+1,7 đ% | 76,1+1 đ% | 75,9+0,8 đ% |
| 2021 | 74,63 | +0,17 đ% | 75,1 | 73,6 | 73,6−1,2 đ% | 74,7+0,4 đ% | 75,1+0,7 đ% | 75,1+0,8 đ% |
| 2020 | 74,45 | −0,25 đ% | 74,8 | 74,3 | 74,8−0,2 đ% | 74,3−0,5 đ% | 74,4−0,2 đ% | 74,3−0,1 đ% |
| 2019 | 74,7 | +0,27 đ% | 75 | 74,4 | 75+0,6 đ% | 74,8+0,4 đ% | 74,6+0,1 đ% | 74,4+0 đ% |
| 2018 | 74,43 | +0,33 đ% | 74,5 | 74,4 | 74,4+0,1 đ% | 74,4+0,2 đ% | 74,5+0,5 đ% | 74,4+0,5 đ% |
| 2017 | 74,1 | +0,22 đ% | 74,3 | 73,9 | 74,3+0,5 đ% | 74,2+0,3 đ% | 74+0,1 đ% | 73,9+0 đ% |
| 2016 | 73,88 | +0,92 đ% | 73,9 | 73,8 | 73,8+0,9 đ% | 73,9+1,2 đ% | 73,9+0,9 đ% | 73,9+0,7 đ% |
| 2015 | 72,95 | +0,8 đ% | 73,2 | 72,7 | 72,9+0,8 đ% | 72,7+0,6 đ% | 73+0,8 đ% | 73,2+1 đ% |
| 2014 | 72,15 | +0,42 đ% | 72,2 | 72,1 | 72,1+0,2 đ% | 72,1+0,3 đ% | 72,2+0,6 đ% | 72,2+0,6 đ% |
| 2013 | 71,73 | +0,4 đ% | 71,9 | 71,6 | 71,9+0,7 đ% | 71,8+0,4 đ% | 71,6+0,2 đ% | 71,6+0,3 đ% |
| 2012 | 71,33 | +0,67 đ% | 71,4 | 71,2 | 71,2+0,6 đ% | 71,4+0,7 đ% | 71,4+0,9 đ% | 71,3+0,5 đ% |
| 2011 | 70,65 | +0,13 đ% | 70,8 | 70,5 | 70,6+0 đ% | 70,7+0,2 đ% | 70,5+0 đ% | 70,8+0,3 đ% |
| 2010 | 70,53 | +0,28 đ% | 70,6 | 70,5 | 70,6+0,3 đ% | 70,5+0,5 đ% | 70,5+0,2 đ% | 70,5+0,1 đ% |
| 2009 | 70,25 | · | 70,4 | 70 | 70,3 | 70 | 70,3 | 70,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.