Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 73,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 73,6 | 73,2 | 73,7 | 73,9 | 74,2 | 73,9 | 73,5 | 73,6 | 73,5 | 73,2 | |
| Bulgaria | 73,6 | 73,4 | 73,4 | 73,3 | 73,1 | 73,7 | 73,1 | 73,1 | 72,6 | 72,3 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 73,6 | −0,15 đ% | 73,6 | 73,6 | 73,6−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 73,75 | +0,13 đ% | 74,2 | 73,2 | 74,2+0,7 đ% | 73,9+0,3 đ% | 73,7+0,2 đ% | 73,2−0,7 đ% |
| 2024 | 73,63 | +0,1 đ% | 73,9 | 73,5 | 73,5−0,3 đ% | 73,6−0,1 đ% | 73,5+0,1 đ% | 73,9+0,7 đ% |
| 2023 | 73,53 | +0,88 đ% | 73,8 | 73,2 | 73,8+1,5 đ% | 73,7+1 đ% | 73,4+0,7 đ% | 73,2+0,3 đ% |
| 2022 | 72,65 | +2,23 đ% | 72,9 | 72,3 | 72,3+3,9 đ% | 72,7+1,9 đ% | 72,7+1,5 đ% | 72,9+1,6 đ% |
| 2021 | 70,43 | −0,5 đ% | 71,3 | 68,4 | 68,4−3,2 đ% | 70,8−0,2 đ% | 71,2+0,5 đ% | 71,3+0,9 đ% |
| 2020 | 70,93 | −0,7 đ% | 71,6 | 70,4 | 71,6−0,1 đ% | 71−0,8 đ% | 70,7−0,9 đ% | 70,4−1 đ% |
| 2019 | 71,63 | +1,33 đ% | 71,8 | 71,4 | 71,7+1,7 đ% | 71,8+1,8 đ% | 71,6+1,2 đ% | 71,4+0,6 đ% |
| 2018 | 70,3 | +0,95 đ% | 70,8 | 70 | 70+1 đ% | 70+0,6 đ% | 70,4+0,9 đ% | 70,8+1,3 đ% |
| 2017 | 69,35 | +2,1 đ% | 69,5 | 69 | 69+2,5 đ% | 69,4+2,4 đ% | 69,5+2 đ% | 69,5+1,5 đ% |
| 2016 | 67,25 | +2,6 đ% | 68 | 66,5 | 66,5+2,6 đ% | 67+2,7 đ% | 67,5+2,6 đ% | 68+2,5 đ% |
| 2015 | 64,65 | +1,75 đ% | 65,5 | 63,9 | 63,9+1,3 đ% | 64,3+1,5 đ% | 64,9+1,9 đ% | 65,5+2,3 đ% |
| 2014 | 62,9 | +0,9 đ% | 63,2 | 62,6 | 62,6+0,9 đ% | 62,8+1,1 đ% | 63+0,9 đ% | 63,2+0,7 đ% |
| 2013 | 62 | +0,53 đ% | 62,5 | 61,7 | 61,7+0,1 đ% | 61,7+0,1 đ% | 62,1+0,6 đ% | 62,5+1,3 đ% |
| 2012 | 61,47 | −0,25 đ% | 61,6 | 61,2 | 61,6−0,2 đ% | 61,6−0,2 đ% | 61,5−0,2 đ% | 61,2−0,4 đ% |
| 2011 | 61,73 | +0,17 đ% | 61,8 | 61,6 | 61,8+0,3 đ% | 61,8+0,5 đ% | 61,7+0,2 đ% | 61,6−0,3 đ% |
| 2010 | 61,55 | −0,77 đ% | 61,9 | 61,3 | 61,5−1,8 đ% | 61,3−1,1 đ% | 61,5−0,5 đ% | 61,9+0,3 đ% |
| 2009 | 62,32 | · | 63,3 | 61,6 | 63,3 | 62,4 | 62 | 61,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.