Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 73,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Bulgaria73,673,473,473,373,173,773,173,172,672,3
Luxembourg69,768,670,671,671,17270,771,87171,7

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202673,6+0,3 đ%73,673,673,6+0,5 đ%···
202573,3+0,17 đ%73,473,173,1+0,5 đ%73,3+0,2 đ%73,4+0,3 đ%73,40,3 đ%
202473,13+0,5 đ%73,772,672,60,3 đ%73,1+0,6 đ%73,1+0,3 đ%73,7+1,4 đ%
202372,63+0,55 đ%72,972,372,9+1,9 đ%72,5+0,6 đ%72,8+0,5 đ%72,30,8 đ%
202272,07+3 đ%73,17171+2,8 đ%71,9+3,1 đ%72,3+2,9 đ%73,1+3,2 đ%
202169,08+0,55 đ%69,968,268,21,2 đ%68,8+0,8 đ%69,4+1 đ%69,9+1,6 đ%
202068,53−1,63 đ%69,46869,40,9 đ%683 đ%68,41,5 đ%68,31,1 đ%
201970,15+2,35 đ%7169,470,3+2,1 đ%71+3,3 đ%69,9+2,2 đ%69,4+1,8 đ%
201867,8+1,08 đ%68,267,668,2+2,8 đ%67,7+1,1 đ%67,7+0,4 đ%67,6+0 đ%
201766,73+3,02 đ%67,665,465,4+1,8 đ%66,6+2,9 đ%67,3+3,7 đ%67,6+3,7 đ%
201663,7+0,3 đ%63,963,663,6+0,7 đ%63,7+0,7 đ%63,60,1 đ%63,90,1 đ%
201563,4+1,9 đ%6462,962,9+2 đ%63+1,7 đ%63,7+2,1 đ%64+1,8 đ%
201461,5+1,22 đ%62,260,960,9+0,8 đ%61,3+0,9 đ%61,6+1,3 đ%62,2+1,9 đ%
201360,28+0,4 đ%60,460,160,1+0,3 đ%60,4+0,7 đ%60,3+0,2 đ%60,3+0,4 đ%
201259,88+0,4 đ%60,159,759,8+0,1 đ%59,7+0,3 đ%60,1+0,8 đ%59,9+0,4 đ%
201159,47−0,83 đ%59,759,359,71,3 đ%59,41,1 đ%59,30,7 đ%59,50,2 đ%
201060,3−3,18 đ%6159,7614,1 đ%60,53,2 đ%602,8 đ%59,72,6 đ%
200963,48·65,162,365,163,762,862,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế