Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 82,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Slovakia82,682,382,382,382,582,282,582,782,782
Bulgaria80,380,680,480,880,780,180,580,580,280,1

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,6+0,25 đ%82,682,682,6+0,1 đ%···
202582,35−0,17 đ%82,582,382,50,2 đ%82,30,4 đ%82,30,2 đ%82,3+0,1 đ%
202482,53+1,13 đ%82,782,282,7+1,7 đ%82,7+1,5 đ%82,5+1,1 đ%82,2+0,2 đ%
202381,4+0,73 đ%828181+0,4 đ%81,2+0,2 đ%81,4+0,6 đ%82+1,7 đ%
202280,68+1,77 đ%8180,380,6+2,1 đ%81+2,4 đ%80,8+1,7 đ%80,3+0,9 đ%
202178,9+0,73 đ%79,478,578,50,5 đ%78,6+0,4 đ%79,1+1,3 đ%79,4+1,7 đ%
202078,18−1,15 đ%7977,7790,7 đ%78,21,3 đ%77,81,4 đ%77,71,2 đ%
201979,32+0,6 đ%79,778,979,7+1,5 đ%79,5+0,9 đ%79,2+0,2 đ%78,90,2 đ%
201878,73+1,72 đ%79,178,278,2+1,3 đ%78,6+1,7 đ%79+2 đ%79,1+1,9 đ%
201777+0,65 đ%77,276,976,9+1 đ%76,9+0,5 đ%77+0,5 đ%77,2+0,6 đ%
201676,35+1,75 đ%76,675,975,9+1,9 đ%76,4+2 đ%76,5+1,7 đ%76,6+1,4 đ%
201574,6+1,9 đ%75,27474+2,2 đ%74,4+2,1 đ%74,8+1,8 đ%75,2+1,5 đ%
201472,7+0,95 đ%73,771,871,80,3 đ%72,3+0,4 đ%73+1,4 đ%73,7+2,3 đ%
201371,75−0,65 đ%72,171,472,10,3 đ%71,90,4 đ%71,60,9 đ%71,41 đ%
201272,4+0,25 đ%72,572,372,4+0,5 đ%72,3+0,2 đ%72,5+0,2 đ%72,4+0,1 đ%
201172,15+0,63 đ%72,371,971,9+0,1 đ%72,1+0,7 đ%72,3+1,1 đ%72,3+0,6 đ%
201071,52−2,63 đ%71,871,271,84,2 đ%71,43 đ%71,22,4 đ%71,70,9 đ%
200974,15·7672,67674,473,672,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế