Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 82,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 82,6 | 82,3 | 82,3 | 82,3 | 82,5 | 82,2 | 82,5 | 82,7 | 82,7 | 82 | |
| Bulgaria | 80,3 | 80,6 | 80,4 | 80,8 | 80,7 | 80,1 | 80,5 | 80,5 | 80,2 | 80,1 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,6 | +0,25 đ% | 82,6 | 82,6 | 82,6+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 82,35 | −0,17 đ% | 82,5 | 82,3 | 82,5−0,2 đ% | 82,3−0,4 đ% | 82,3−0,2 đ% | 82,3+0,1 đ% |
| 2024 | 82,53 | +1,13 đ% | 82,7 | 82,2 | 82,7+1,7 đ% | 82,7+1,5 đ% | 82,5+1,1 đ% | 82,2+0,2 đ% |
| 2023 | 81,4 | +0,73 đ% | 82 | 81 | 81+0,4 đ% | 81,2+0,2 đ% | 81,4+0,6 đ% | 82+1,7 đ% |
| 2022 | 80,68 | +1,77 đ% | 81 | 80,3 | 80,6+2,1 đ% | 81+2,4 đ% | 80,8+1,7 đ% | 80,3+0,9 đ% |
| 2021 | 78,9 | +0,73 đ% | 79,4 | 78,5 | 78,5−0,5 đ% | 78,6+0,4 đ% | 79,1+1,3 đ% | 79,4+1,7 đ% |
| 2020 | 78,18 | −1,15 đ% | 79 | 77,7 | 79−0,7 đ% | 78,2−1,3 đ% | 77,8−1,4 đ% | 77,7−1,2 đ% |
| 2019 | 79,32 | +0,6 đ% | 79,7 | 78,9 | 79,7+1,5 đ% | 79,5+0,9 đ% | 79,2+0,2 đ% | 78,9−0,2 đ% |
| 2018 | 78,73 | +1,72 đ% | 79,1 | 78,2 | 78,2+1,3 đ% | 78,6+1,7 đ% | 79+2 đ% | 79,1+1,9 đ% |
| 2017 | 77 | +0,65 đ% | 77,2 | 76,9 | 76,9+1 đ% | 76,9+0,5 đ% | 77+0,5 đ% | 77,2+0,6 đ% |
| 2016 | 76,35 | +1,75 đ% | 76,6 | 75,9 | 75,9+1,9 đ% | 76,4+2 đ% | 76,5+1,7 đ% | 76,6+1,4 đ% |
| 2015 | 74,6 | +1,9 đ% | 75,2 | 74 | 74+2,2 đ% | 74,4+2,1 đ% | 74,8+1,8 đ% | 75,2+1,5 đ% |
| 2014 | 72,7 | +0,95 đ% | 73,7 | 71,8 | 71,8−0,3 đ% | 72,3+0,4 đ% | 73+1,4 đ% | 73,7+2,3 đ% |
| 2013 | 71,75 | −0,65 đ% | 72,1 | 71,4 | 72,1−0,3 đ% | 71,9−0,4 đ% | 71,6−0,9 đ% | 71,4−1 đ% |
| 2012 | 72,4 | +0,25 đ% | 72,5 | 72,3 | 72,4+0,5 đ% | 72,3+0,2 đ% | 72,5+0,2 đ% | 72,4+0,1 đ% |
| 2011 | 72,15 | +0,63 đ% | 72,3 | 71,9 | 71,9+0,1 đ% | 72,1+0,7 đ% | 72,3+1,1 đ% | 72,3+0,6 đ% |
| 2010 | 71,52 | −2,63 đ% | 71,8 | 71,2 | 71,8−4,2 đ% | 71,4−3 đ% | 71,2−2,4 đ% | 71,7−0,9 đ% |
| 2009 | 74,15 | · | 76 | 72,6 | 76 | 74,4 | 73,6 | 72,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.