Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 80,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Bulgaria | 80,3 | 80,6 | 80,4 | 80,8 | 80,7 | 80,1 | 80,5 | 80,5 | 80,2 | 80,1 | |
| Luxembourg | 76 | 77 | 77,4 | 77,3 | 77,8 | 77,1 | 76,5 | 76,4 | 77,5 | 76,7 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,3 | −0,33 đ% | 80,3 | 80,3 | 80,3−0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 80,63 | +0,3 đ% | 80,8 | 80,4 | 80,7+0,5 đ% | 80,8+0,3 đ% | 80,4−0,1 đ% | 80,6+0,5 đ% |
| 2024 | 80,32 | +0,38 đ% | 80,5 | 80,1 | 80,2+0,1 đ% | 80,5+0,6 đ% | 80,5+0,8 đ% | 80,1+0 đ% |
| 2023 | 79,95 | +0,32 đ% | 80,1 | 79,7 | 80,1+1,6 đ% | 79,9+0,6 đ% | 79,7−0,5 đ% | 80,1−0,4 đ% |
| 2022 | 79,63 | +2,15 đ% | 80,5 | 78,5 | 78,5+1,3 đ% | 79,3+1,6 đ% | 80,2+2,7 đ% | 80,5+3 đ% |
| 2021 | 77,48 | +0,57 đ% | 77,7 | 77,2 | 77,2−0,3 đ% | 77,7+1,7 đ% | 77,5+0,7 đ% | 77,5+0,2 đ% |
| 2020 | 76,9 | −1,38 đ% | 77,5 | 76 | 77,5+0,3 đ% | 76−3,1 đ% | 76,8−1,9 đ% | 77,3−0,8 đ% |
| 2019 | 78,28 | +2,73 đ% | 79,1 | 77,2 | 77,2+1,9 đ% | 79,1+3,4 đ% | 78,7+3,1 đ% | 78,1+2,5 đ% |
| 2018 | 75,55 | +1,22 đ% | 75,7 | 75,3 | 75,3+2,4 đ% | 75,7+1,4 đ% | 75,6+0,8 đ% | 75,6+0,3 đ% |
| 2017 | 74,33 | +3,9 đ% | 75,3 | 72,9 | 72,9+2,4 đ% | 74,3+3,8 đ% | 74,8+4,8 đ% | 75,3+4,6 đ% |
| 2016 | 70,43 | +0,85 đ% | 70,7 | 70 | 70,5+1,8 đ% | 70,5+1,4 đ% | 70+0,1 đ% | 70,7+0,1 đ% |
| 2015 | 69,58 | +2,27 đ% | 70,6 | 68,7 | 68,7+1,9 đ% | 69,1+1,9 đ% | 69,9+2,1 đ% | 70,6+3,2 đ% |
| 2014 | 67,3 | +1,68 đ% | 67,8 | 66,8 | 66,8+1,5 đ% | 67,2+1,7 đ% | 67,8+2 đ% | 67,4+1,5 đ% |
| 2013 | 65,63 | +0,65 đ% | 65,9 | 65,3 | 65,3+0,7 đ% | 65,5+0,7 đ% | 65,8+0,8 đ% | 65,9+0,4 đ% |
| 2012 | 64,98 | −0,25 đ% | 65,5 | 64,6 | 64,6−1,3 đ% | 64,8−0,3 đ% | 65−0,2 đ% | 65,5+0,8 đ% |
| 2011 | 65,23 | −2,53 đ% | 65,9 | 64,7 | 65,9−2,9 đ% | 65,1−3,3 đ% | 65,2−2,2 đ% | 64,7−1,7 đ% |
| 2010 | 67,75 | −5,13 đ% | 68,8 | 66,4 | 68,8−5,9 đ% | 68,4−5,2 đ% | 67,4−4,7 đ% | 66,4−4,7 đ% |
| 2009 | 72,88 | · | 74,7 | 71,1 | 74,7 | 73,6 | 72,1 | 71,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.