Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 80,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Bulgaria80,380,680,480,880,780,180,580,580,280,1
Luxembourg767777,477,377,877,176,576,477,576,7

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,3−0,33 đ%80,380,380,30,4 đ%···
202580,63+0,3 đ%80,880,480,7+0,5 đ%80,8+0,3 đ%80,40,1 đ%80,6+0,5 đ%
202480,32+0,38 đ%80,580,180,2+0,1 đ%80,5+0,6 đ%80,5+0,8 đ%80,1+0 đ%
202379,95+0,32 đ%80,179,780,1+1,6 đ%79,9+0,6 đ%79,70,5 đ%80,10,4 đ%
202279,63+2,15 đ%80,578,578,5+1,3 đ%79,3+1,6 đ%80,2+2,7 đ%80,5+3 đ%
202177,48+0,57 đ%77,777,277,20,3 đ%77,7+1,7 đ%77,5+0,7 đ%77,5+0,2 đ%
202076,9−1,38 đ%77,57677,5+0,3 đ%763,1 đ%76,81,9 đ%77,30,8 đ%
201978,28+2,73 đ%79,177,277,2+1,9 đ%79,1+3,4 đ%78,7+3,1 đ%78,1+2,5 đ%
201875,55+1,22 đ%75,775,375,3+2,4 đ%75,7+1,4 đ%75,6+0,8 đ%75,6+0,3 đ%
201774,33+3,9 đ%75,372,972,9+2,4 đ%74,3+3,8 đ%74,8+4,8 đ%75,3+4,6 đ%
201670,43+0,85 đ%70,77070,5+1,8 đ%70,5+1,4 đ%70+0,1 đ%70,7+0,1 đ%
201569,58+2,27 đ%70,668,768,7+1,9 đ%69,1+1,9 đ%69,9+2,1 đ%70,6+3,2 đ%
201467,3+1,68 đ%67,866,866,8+1,5 đ%67,2+1,7 đ%67,8+2 đ%67,4+1,5 đ%
201365,63+0,65 đ%65,965,365,3+0,7 đ%65,5+0,7 đ%65,8+0,8 đ%65,9+0,4 đ%
201264,98−0,25 đ%65,564,664,61,3 đ%64,80,3 đ%650,2 đ%65,5+0,8 đ%
201165,23−2,53 đ%65,964,765,92,9 đ%65,13,3 đ%65,22,2 đ%64,71,7 đ%
201067,75−5,13 đ%68,866,468,85,9 đ%68,45,2 đ%67,44,7 đ%66,44,7 đ%
200972,88·74,771,174,773,672,171,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế