Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 68,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 68,2 | 67 | 66,7 | 66,4 | 66,4 | 65,9 | 65,6 | 66,4 | 66,3 | 67,3 | |
| Bulgaria | 72,6 | 72,2 | 71,2 | 70,5 | 70,3 | 70,5 | 69,9 | 69,5 | 69,7 | 69,1 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 68,2 | +1,58 đ% | 68,2 | 68,2 | 68,2+1,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 66,63 | +0,58 đ% | 67 | 66,4 | 66,4+0,1 đ% | 66,4+0 đ% | 66,7+1,1 đ% | 67+1,1 đ% |
| 2024 | 66,05 | −0,55 đ% | 66,4 | 65,6 | 66,3+0,6 đ% | 66,4+0,2 đ% | 65,6−1,6 đ% | 65,9−1,4 đ% |
| 2023 | 66,6 | +2,55 đ% | 67,3 | 65,7 | 65,7+2,1 đ% | 66,2+2,4 đ% | 67,2+2,9 đ% | 67,3+2,8 đ% |
| 2022 | 64,05 | +3,42 đ% | 64,5 | 63,6 | 63,6+4,2 đ% | 63,8+3,8 đ% | 64,3+3,3 đ% | 64,5+2,4 đ% |
| 2021 | 60,63 | +0,48 đ% | 62,1 | 59,4 | 59,4+0,1 đ% | 60−0,1 đ% | 61+0,2 đ% | 62,1+1,7 đ% |
| 2020 | 60,15 | +1,35 đ% | 60,8 | 59,3 | 59,3+1,1 đ% | 60,1+1 đ% | 60,8+2,3 đ% | 60,4+1 đ% |
| 2019 | 58,8 | +2,88 đ% | 59,4 | 58,2 | 58,2+2,2 đ% | 59,1+3,9 đ% | 58,5+2,4 đ% | 59,4+3 đ% |
| 2018 | 55,93 | +1,28 đ% | 56,4 | 55,2 | 56+2,4 đ% | 55,2+0,7 đ% | 56,1+1,2 đ% | 56,4+0,8 đ% |
| 2017 | 54,65 | +4,15 đ% | 55,6 | 53,6 | 53,6+4,4 đ% | 54,5+4,2 đ% | 54,9+4,1 đ% | 55,6+3,9 đ% |
| 2016 | 50,5 | +2,18 đ% | 51,7 | 49,2 | 49,2+1,7 đ% | 50,3+2,3 đ% | 50,8+2,1 đ% | 51,7+2,6 đ% |
| 2015 | 48,32 | +2,32 đ% | 49,1 | 47,5 | 47,5+3,2 đ% | 48+2,6 đ% | 48,7+1,8 đ% | 49,1+1,7 đ% |
| 2014 | 46 | +0,8 đ% | 47,4 | 44,3 | 44,3−1,3 đ% | 45,4+0,5 đ% | 46,9+1,8 đ% | 47,4+2,2 đ% |
| 2013 | 45,2 | +1,02 đ% | 45,6 | 44,9 | 45,6+2,3 đ% | 44,9+0,8 đ% | 45,1+1,2 đ% | 45,2−0,2 đ% |
| 2012 | 44,18 | +1,8 đ% | 45,4 | 43,3 | 43,3+2 đ% | 44,1+2,4 đ% | 43,9+1 đ% | 45,4+1,8 đ% |
| 2011 | 42,38 | +0,9 đ% | 43,6 | 41,3 | 41,3−0,1 đ% | 41,7+0,5 đ% | 42,9+1,5 đ% | 43,6+1,7 đ% |
| 2010 | 41,48 | +1,13 đ% | 41,9 | 41,2 | 41,4+1,1 đ% | 41,2+1,4 đ% | 41,4+0,8 đ% | 41,9+1,2 đ% |
| 2009 | 40,35 | · | 40,7 | 39,8 | 40,3 | 39,8 | 40,6 | 40,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.