Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 72,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Bulgaria | 72,6 | 72,2 | 71,2 | 70,5 | 70,3 | 70,5 | 69,9 | 69,5 | 69,7 | 69,1 | |
| Luxembourg | 47,8 | 47,8 | 48,6 | 51,7 | 50,2 | 47,4 | 50,6 | 50,5 | 49,2 | 45 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,6 | +1,55 đ% | 72,6 | 72,6 | 72,6+2,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,05 | +1,15 đ% | 72,2 | 70,3 | 70,3+0,6 đ% | 70,5+1 đ% | 71,2+1,3 đ% | 72,2+1,7 đ% |
| 2024 | 69,9 | +0,3 đ% | 70,5 | 69,5 | 69,7+0 đ% | 69,5−0,1 đ% | 69,9−0,1 đ% | 70,5+1,4 đ% |
| 2023 | 69,6 | +1,42 đ% | 70 | 69,1 | 69,7+2,6 đ% | 69,6+2 đ% | 70+1,1 đ% | 69,1+0 đ% |
| 2022 | 68,18 | +3,2 đ% | 69,1 | 67,1 | 67,1+3,1 đ% | 67,6+3 đ% | 68,9+3,4 đ% | 69,1+3,3 đ% |
| 2021 | 64,98 | +1,47 đ% | 65,8 | 64 | 64+0,7 đ% | 64,6+0,8 đ% | 65,5+2,3 đ% | 65,8+2,1 đ% |
| 2020 | 63,5 | +0,2 đ% | 63,8 | 63,2 | 63,3+0,5 đ% | 63,8−0,2 đ% | 63,2+0 đ% | 63,7+0,5 đ% |
| 2019 | 63,3 | +3,27 đ% | 64 | 62,8 | 62,8+3,8 đ% | 64+3,8 đ% | 63,2+2,9 đ% | 63,2+2,6 đ% |
| 2018 | 60,03 | +2,77 đ% | 60,6 | 59 | 59+3,5 đ% | 60,2+3,1 đ% | 60,3+1,8 đ% | 60,6+2,7 đ% |
| 2017 | 57,25 | +3,27 đ% | 58,5 | 55,5 | 55,5+2,3 đ% | 57,1+3,1 đ% | 58,5+4,3 đ% | 57,9+3,4 đ% |
| 2016 | 53,98 | +1,7 đ% | 54,5 | 53,2 | 53,2+2,5 đ% | 54+2,7 đ% | 54,2+1,4 đ% | 54,5+0,2 đ% |
| 2015 | 52,28 | +3,03 đ% | 54,3 | 50,7 | 50,7+2,5 đ% | 51,3+2,9 đ% | 52,8+3 đ% | 54,3+3,7 đ% |
| 2014 | 49,25 | +2,45 đ% | 50,6 | 48,2 | 48,2+2,3 đ% | 48,4+1,9 đ% | 49,8+2,5 đ% | 50,6+3,1 đ% |
| 2013 | 46,8 | +1,72 đ% | 47,5 | 45,9 | 45,9+1,6 đ% | 46,5+1,6 đ% | 47,3+1,9 đ% | 47,5+1,8 đ% |
| 2012 | 45,08 | +1,2 đ% | 45,7 | 44,3 | 44,3+0,3 đ% | 44,9+1,5 đ% | 45,4+1,8 đ% | 45,7+1,2 đ% |
| 2011 | 43,88 | −0,23 đ% | 44,5 | 43,4 | 44−0,5 đ% | 43,4−0,4 đ% | 43,6−0,1 đ% | 44,5+0,1 đ% |
| 2010 | 44,1 | −1,47 đ% | 44,5 | 43,7 | 44,5−0,8 đ% | 43,8−1,9 đ% | 43,7−2 đ% | 44,4−1,2 đ% |
| 2009 | 45,57 | · | 45,7 | 45,3 | 45,3 | 45,7 | 45,7 | 45,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.