Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 20 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 20 | 21 | 20,8 | 22,2 | 22,9 | 22 | 22,3 | 21,3 | 21,4 | 21,2 | |
| Bulgaria | 17,8 | 16,9 | 15,8 | 16,9 | 16,7 | 16,8 | 16,7 | 17,7 | 18,1 | 17,3 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | −1,72 đ% | 20 | 20 | 20−2,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 21,72 | −0,03 đ% | 22,9 | 20,8 | 22,9+1,5 đ% | 22,2+0,9 đ% | 20,8−1,5 đ% | 21−1 đ% |
| 2024 | 21,75 | +0,05 đ% | 22,3 | 21,3 | 21,4−0,7 đ% | 21,3−0,9 đ% | 22,3+1 đ% | 22+0,8 đ% |
| 2023 | 21,7 | +0,37 đ% | 22,2 | 21,2 | 22,1+2 đ% | 22,2+0,1 đ% | 21,3−0,7 đ% | 21,2+0,1 đ% |
| 2022 | 21,33 | +0,55 đ% | 22,1 | 20,1 | 20,1−0,8 đ% | 22,1+1,9 đ% | 22+1,1 đ% | 21,1+0 đ% |
| 2021 | 20,78 | −1,98 đ% | 21,1 | 20,2 | 20,9−3,7 đ% | 20,2−2,1 đ% | 20,9−1,4 đ% | 21,1−0,7 đ% |
| 2020 | 22,75 | −2,27 đ% | 24,6 | 21,8 | 24,6−1,5 đ% | 22,3−2,9 đ% | 22,3−2,2 đ% | 21,8−2,5 đ% |
| 2019 | 25,03 | −2,58 đ% | 26,1 | 24,3 | 26,1−0,9 đ% | 25,2−2,9 đ% | 24,5−3,7 đ% | 24,3−2,8 đ% |
| 2018 | 27,6 | +0,57 đ% | 28,2 | 27 | 27−0,6 đ% | 28,1+0,6 đ% | 28,2+1,9 đ% | 27,1+0,4 đ% |
| 2017 | 27,03 | +1,7 đ% | 27,6 | 26,3 | 27,6+3,3 đ% | 27,5+2,8 đ% | 26,3+0,7 đ% | 26,7+0 đ% |
| 2016 | 25,33 | +1,88 đ% | 26,7 | 24,3 | 24,3+0,3 đ% | 24,7+1,5 đ% | 25,6+2,3 đ% | 26,7+3,4 đ% |
| 2015 | 23,45 | +1,57 đ% | 24 | 23,2 | 24+2,7 đ% | 23,2+1,6 đ% | 23,3+1,3 đ% | 23,3+0,7 đ% |
| 2014 | 21,88 | +1,38 đ% | 22,6 | 21,3 | 21,3+0,2 đ% | 21,6+0,6 đ% | 22+1,6 đ% | 22,6+3,1 đ% |
| 2013 | 20,5 | +0,3 đ% | 21,1 | 19,5 | 21,1+0,7 đ% | 21+0,6 đ% | 20,4+0 đ% | 19,5−0,1 đ% |
| 2012 | 20,2 | +0,1 đ% | 20,4 | 19,6 | 20,4−0,2 đ% | 20,4−0,5 đ% | 20,4+0,9 đ% | 19,6+0,2 đ% |
| 2011 | 20,1 | −0,67 đ% | 20,9 | 19,4 | 20,6−0,1 đ% | 20,9−0,1 đ% | 19,5−1,3 đ% | 19,4−1,2 đ% |
| 2010 | 20,78 | −2,18 đ% | 21 | 20,6 | 20,7−3,3 đ% | 21−1,9 đ% | 20,8−2,1 đ% | 20,6−1,4 đ% |
| 2009 | 22,95 | · | 24 | 22 | 24 | 22,9 | 22,9 | 22 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.