Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 20 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Slovakia202120,822,222,92222,321,321,421,2
Bulgaria17,816,915,816,916,716,816,717,718,117,3

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202620−1,72 đ%2020202,9 đ%···
202521,72−0,03 đ%22,920,822,9+1,5 đ%22,2+0,9 đ%20,81,5 đ%211 đ%
202421,75+0,05 đ%22,321,321,40,7 đ%21,30,9 đ%22,3+1 đ%22+0,8 đ%
202321,7+0,37 đ%22,221,222,1+2 đ%22,2+0,1 đ%21,30,7 đ%21,2+0,1 đ%
202221,33+0,55 đ%22,120,120,10,8 đ%22,1+1,9 đ%22+1,1 đ%21,1+0 đ%
202120,78−1,98 đ%21,120,220,93,7 đ%20,22,1 đ%20,91,4 đ%21,10,7 đ%
202022,75−2,27 đ%24,621,824,61,5 đ%22,32,9 đ%22,32,2 đ%21,82,5 đ%
201925,03−2,58 đ%26,124,326,10,9 đ%25,22,9 đ%24,53,7 đ%24,32,8 đ%
201827,6+0,57 đ%28,227270,6 đ%28,1+0,6 đ%28,2+1,9 đ%27,1+0,4 đ%
201727,03+1,7 đ%27,626,327,6+3,3 đ%27,5+2,8 đ%26,3+0,7 đ%26,7+0 đ%
201625,33+1,88 đ%26,724,324,3+0,3 đ%24,7+1,5 đ%25,6+2,3 đ%26,7+3,4 đ%
201523,45+1,57 đ%2423,224+2,7 đ%23,2+1,6 đ%23,3+1,3 đ%23,3+0,7 đ%
201421,88+1,38 đ%22,621,321,3+0,2 đ%21,6+0,6 đ%22+1,6 đ%22,6+3,1 đ%
201320,5+0,3 đ%21,119,521,1+0,7 đ%21+0,6 đ%20,4+0 đ%19,50,1 đ%
201220,2+0,1 đ%20,419,620,40,2 đ%20,40,5 đ%20,4+0,9 đ%19,6+0,2 đ%
201120,1−0,67 đ%20,919,420,60,1 đ%20,90,1 đ%19,51,3 đ%19,41,2 đ%
201020,78−2,18 đ%2120,620,73,3 đ%211,9 đ%20,82,1 đ%20,61,4 đ%
200922,95·24222422,922,922

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế