Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 17,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Bulgaria17,816,915,816,916,716,816,717,718,117,3
Luxembourg25,124,327,826,429,531,829,328,727,327,2

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617,8+1,23 đ%17,817,817,8+1,1 đ%···
202516,57−0,75 đ%16,915,816,71,4 đ%16,90,8 đ%15,80,9 đ%16,9+0,1 đ%
202417,33−1,47 đ%18,116,718,12,6 đ%17,70,7 đ%16,72,1 đ%16,80,5 đ%
202318,8−0,6 đ%20,717,320,7+2,9 đ%18,40,5 đ%18,80,6 đ%17,34,2 đ%
202219,4+2,8 đ%21,517,817,80,4 đ%18,9+2,6 đ%19,4+3,5 đ%21,5+5,5 đ%
202116,6−0,92 đ%18,215,918,2+0,9 đ%16,30,7 đ%15,91,2 đ%162,7 đ%
202017,53−2,75 đ%18,71717,32 đ%173 đ%17,13,9 đ%18,72,1 đ%
201920,28+1 đ%2119,319,30,8 đ%20+0,7 đ%21+2,1 đ%20,8+2 đ%
201819,28−2,05 đ%20,118,820,10,3 đ%19,32,3 đ%18,92,8 đ%18,82,8 đ%
201721,33+2,88 đ%21,720,420,4+0,9 đ%21,6+1,8 đ%21,7+5,2 đ%21,6+3,6 đ%
201618,45−0,57 đ%19,816,519,50,4 đ%19,8+0,5 đ%16,52,8 đ%18+0,4 đ%
201519,03−0,35 đ%19,917,619,9+1,1 đ%19,30,4 đ%19,30,9 đ%17,61,2 đ%
201419,38−0,38 đ%20,218,818,81,9 đ%19,7+0,2 đ%20,2+0,8 đ%18,80,6 đ%
201319,75−0,63 đ%20,719,420,7+0,9 đ%19,5+0 đ%19,41,7 đ%19,41,7 đ%
201220,38−0,2 đ%21,119,519,80,4 đ%19,50,7 đ%21,1+0 đ%21,1+0,3 đ%
201120,58−2,03 đ%21,120,220,22,9 đ%20,23,1 đ%21,11,7 đ%20,80,4 đ%
201022,6−0,45 đ%23,321,223,12,1 đ%23,30,5 đ%22,8+1 đ%21,20,2 đ%
200923,05·25,221,425,223,821,821,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế