Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 72,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Slovakia72,272,172,272,472,772,472,372,572,472,1
Bulgaria70,97170,870,970,97170,97170,770,5

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202672,2−0,15 đ%72,272,272,20,5 đ%···
202572,35−0,05 đ%72,772,172,7+0,3 đ%72,40,1 đ%72,20,1 đ%72,10,3 đ%
202472,4+0,45 đ%72,572,372,4+0,6 đ%72,5+0,5 đ%72,3+0,4 đ%72,4+0,3 đ%
202371,95+0,63 đ%72,171,871,8+0,8 đ%72+0,4 đ%71,9+0,5 đ%72,1+0,8 đ%
202271,33+1,85 đ%71,67171+2,7 đ%71,6+2,2 đ%71,4+1,4 đ%71,3+1,1 đ%
202169,48+0,02 đ%70,268,368,31,9 đ%69,4+0 đ%70+0,8 đ%70,2+1,2 đ%
202069,45−0,92 đ%70,26970,20,4 đ%69,41,1 đ%69,21,1 đ%691,1 đ%
201970,38+0,82 đ%70,670,170,6+1,5 đ%70,5+1,1 đ%70,3+0,5 đ%70,1+0,2 đ%
201869,55+1,45 đ%69,969,169,1+1,2 đ%69,4+1,3 đ%69,8+1,7 đ%69,9+1,6 đ%
201768,1+1,4 đ%68,367,967,9+1,8 đ%68,1+1,5 đ%68,1+1,2 đ%68,3+1,1 đ%
201666,7+2,18 đ%67,266,166,1+2,2 đ%66,6+2,3 đ%66,9+2,2 đ%67,2+2 đ%
201564,52+1,82 đ%65,263,963,9+1,8 đ%64,3+1,8 đ%64,7+1,8 đ%65,2+1,9 đ%
201462,7+1,18 đ%63,362,162,1+0,5 đ%62,5+1 đ%62,9+1,4 đ%63,3+1,8 đ%
201361,53+0,12 đ%61,661,561,6+0,2 đ%61,5+0 đ%61,5+0 đ%61,5+0,3 đ%
201261,4+0,33 đ%61,561,261,4+0,4 đ%61,5+0,3 đ%61,5+0,4 đ%61,2+0,2 đ%
201161,08+0,65 đ%61,26161+0,8 đ%61,2+0,9 đ%61,1+0,7 đ%61+0,2 đ%
201060,43−1,35 đ%60,860,260,22,7 đ%60,31,6 đ%60,41,1 đ%60,8+0 đ%
200961,78·62,960,862,961,961,560,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế