Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 72,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 72,2 | 72,1 | 72,2 | 72,4 | 72,7 | 72,4 | 72,3 | 72,5 | 72,4 | 72,1 | |
| Bulgaria | 70,9 | 71 | 70,8 | 70,9 | 70,9 | 71 | 70,9 | 71 | 70,7 | 70,5 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,2 | −0,15 đ% | 72,2 | 72,2 | 72,2−0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 72,35 | −0,05 đ% | 72,7 | 72,1 | 72,7+0,3 đ% | 72,4−0,1 đ% | 72,2−0,1 đ% | 72,1−0,3 đ% |
| 2024 | 72,4 | +0,45 đ% | 72,5 | 72,3 | 72,4+0,6 đ% | 72,5+0,5 đ% | 72,3+0,4 đ% | 72,4+0,3 đ% |
| 2023 | 71,95 | +0,63 đ% | 72,1 | 71,8 | 71,8+0,8 đ% | 72+0,4 đ% | 71,9+0,5 đ% | 72,1+0,8 đ% |
| 2022 | 71,33 | +1,85 đ% | 71,6 | 71 | 71+2,7 đ% | 71,6+2,2 đ% | 71,4+1,4 đ% | 71,3+1,1 đ% |
| 2021 | 69,48 | +0,02 đ% | 70,2 | 68,3 | 68,3−1,9 đ% | 69,4+0 đ% | 70+0,8 đ% | 70,2+1,2 đ% |
| 2020 | 69,45 | −0,92 đ% | 70,2 | 69 | 70,2−0,4 đ% | 69,4−1,1 đ% | 69,2−1,1 đ% | 69−1,1 đ% |
| 2019 | 70,38 | +0,82 đ% | 70,6 | 70,1 | 70,6+1,5 đ% | 70,5+1,1 đ% | 70,3+0,5 đ% | 70,1+0,2 đ% |
| 2018 | 69,55 | +1,45 đ% | 69,9 | 69,1 | 69,1+1,2 đ% | 69,4+1,3 đ% | 69,8+1,7 đ% | 69,9+1,6 đ% |
| 2017 | 68,1 | +1,4 đ% | 68,3 | 67,9 | 67,9+1,8 đ% | 68,1+1,5 đ% | 68,1+1,2 đ% | 68,3+1,1 đ% |
| 2016 | 66,7 | +2,18 đ% | 67,2 | 66,1 | 66,1+2,2 đ% | 66,6+2,3 đ% | 66,9+2,2 đ% | 67,2+2 đ% |
| 2015 | 64,52 | +1,82 đ% | 65,2 | 63,9 | 63,9+1,8 đ% | 64,3+1,8 đ% | 64,7+1,8 đ% | 65,2+1,9 đ% |
| 2014 | 62,7 | +1,18 đ% | 63,3 | 62,1 | 62,1+0,5 đ% | 62,5+1 đ% | 62,9+1,4 đ% | 63,3+1,8 đ% |
| 2013 | 61,53 | +0,12 đ% | 61,6 | 61,5 | 61,6+0,2 đ% | 61,5+0 đ% | 61,5+0 đ% | 61,5+0,3 đ% |
| 2012 | 61,4 | +0,33 đ% | 61,5 | 61,2 | 61,4+0,4 đ% | 61,5+0,3 đ% | 61,5+0,4 đ% | 61,2+0,2 đ% |
| 2011 | 61,08 | +0,65 đ% | 61,2 | 61 | 61+0,8 đ% | 61,2+0,9 đ% | 61,1+0,7 đ% | 61+0,2 đ% |
| 2010 | 60,43 | −1,35 đ% | 60,8 | 60,2 | 60,2−2,7 đ% | 60,3−1,6 đ% | 60,4−1,1 đ% | 60,8+0 đ% |
| 2009 | 61,78 | · | 62,9 | 60,8 | 62,9 | 61,9 | 61,5 | 60,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.