Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 70,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Bulgaria70,97170,870,970,97170,97170,770,5
Luxembourg68,368,469,969,869,870,169,569,869,469,5

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202670,9+0 đ%70,970,970,9+0 đ%···
202570,9+0 đ%7170,870,9+0,2 đ%70,90,1 đ%70,80,1 đ%71+0 đ%
202470,9+0,13 đ%7170,770,70,5 đ%71+0,3 đ%70,9+0,2 đ%71+0,5 đ%
202370,78+0,18 đ%71,270,571,2+1,4 đ%70,7+0,4 đ%70,70,2 đ%70,50,9 đ%
202270,6+2,13 đ%71,469,869,8+1,7 đ%70,3+1,8 đ%70,9+2,4 đ%71,4+2,6 đ%
202168,48+0,35 đ%68,868,168,10,6 đ%68,5+0,9 đ%68,5+0,5 đ%68,8+0,6 đ%
202068,13−1,5 đ%68,767,668,70,4 đ%67,62,8 đ%681,7 đ%68,21,1 đ%
201969,63+2,8 đ%70,469,169,1+2,1 đ%70,4+3,6 đ%69,7+2,9 đ%69,3+2,6 đ%
201866,83+0,92 đ%6766,767+2,3 đ%66,8+1 đ%66,8+0,5 đ%66,70,1 đ%
201765,9+3,18 đ%66,864,764,7+2 đ%65,8+3 đ%66,3+3,8 đ%66,8+3,9 đ%
201662,73+0,68 đ%62,962,562,7+1,2 đ%62,8+1 đ%62,5+0,2 đ%62,9+0,3 đ%
201562,05+1,88 đ%62,661,561,5+1,9 đ%61,8+1,8 đ%62,3+1,8 đ%62,6+2 đ%
201460,18+1,5 đ%60,659,659,6+1,2 đ%60+1,4 đ%60,5+1,7 đ%60,6+1,7 đ%
201358,68+0,67 đ%58,958,458,4+0,7 đ%58,6+0,9 đ%58,8+0,6 đ%58,9+0,5 đ%
201258+0,38 đ%58,457,757,70,3 đ%57,7+0,2 đ%58,2+0,6 đ%58,4+1 đ%
201157,63−1,23 đ%5857,4581,6 đ%57,51,8 đ%57,61 đ%57,40,5 đ%
201058,85−2,7 đ%59,657,959,63,3 đ%59,32,7 đ%58,62,4 đ%57,92,4 đ%
200961,55·62,960,362,9626160,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế