Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 75,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Pháp | 75,4 | 75,3 | 75,1 | 75,2 | 74,8 | 74,4 | 74,7 | 74,4 | 74,2 | 74,3 | |
| Ý | 66,3 | 66,2 | 66,6 | 66,9 | 67,2 | 66,4 | 66,6 | 66,6 | 66,9 | 67,2 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,4 | +0,3 đ% | 75,4 | 75,4 | 75,4+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 75,1 | +0,67 đ% | 75,3 | 74,8 | 74,8+0,6 đ% | 75,2+0,8 đ% | 75,1+0,4 đ% | 75,3+0,9 đ% |
| 2024 | 74,43 | +0,48 đ% | 74,7 | 74,2 | 74,2+0,5 đ% | 74,4+0,5 đ% | 74,7+0,8 đ% | 74,4+0,1 đ% |
| 2023 | 73,95 | +0,38 đ% | 74,3 | 73,7 | 73,7+0,4 đ% | 73,9+0,4 đ% | 73,9+0,2 đ% | 74,3+0,5 đ% |
| 2022 | 73,58 | +0,52 đ% | 73,8 | 73,3 | 73,3+0,9 đ% | 73,5+0,6 đ% | 73,7+0,3 đ% | 73,8+0,3 đ% |
| 2021 | 73,05 | +1,1 đ% | 73,5 | 72,4 | 72,4−0,2 đ% | 72,9+2,6 đ% | 73,4+1 đ% | 73,5+1 đ% |
| 2020 | 71,95 | −0,63 đ% | 72,6 | 70,3 | 72,6−0,1 đ% | 70,3−2,2 đ% | 72,4+0,2 đ% | 72,5−0,4 đ% |
| 2019 | 72,57 | −0,18 đ% | 72,9 | 72,2 | 72,7+0 đ% | 72,5−0,2 đ% | 72,2−0,6 đ% | 72,9+0,1 đ% |
| 2018 | 72,75 | +0,33 đ% | 72,8 | 72,7 | 72,7+0,7 đ% | 72,7+0,1 đ% | 72,8+0,3 đ% | 72,8+0,2 đ% |
| 2017 | 72,43 | +0,1 đ% | 72,6 | 72 | 72−0,4 đ% | 72,6+0,3 đ% | 72,5+0,2 đ% | 72,6+0,3 đ% |
| 2016 | 72,33 | +0,13 đ% | 72,4 | 72,3 | 72,4+0,3 đ% | 72,3+0,1 đ% | 72,3+0 đ% | 72,3+0,1 đ% |
| 2015 | 72,2 | +0,23 đ% | 72,3 | 72,1 | 72,1+0,1 đ% | 72,2+0,3 đ% | 72,3+0,4 đ% | 72,2+0,1 đ% |
| 2014 | 71,98 | +0,1 đ% | 72,1 | 71,9 | 72+0,2 đ% | 71,9+0 đ% | 71,9−0,1 đ% | 72,1+0,3 đ% |
| 2013 | 71,88 | +0,48 đ% | 72 | 71,8 | 71,8+0,7 đ% | 71,9+0,6 đ% | 72+0,6 đ% | 71,8+0 đ% |
| 2012 | 71,4 | +0,58 đ% | 71,8 | 71,1 | 71,1+0,3 đ% | 71,3+0,5 đ% | 71,4+0,6 đ% | 71,8+0,9 đ% |
| 2011 | 70,82 | −0,13 đ% | 70,9 | 70,8 | 70,8−0,2 đ% | 70,8−0,2 đ% | 70,8−0,2 đ% | 70,9+0,1 đ% |
| 2010 | 70,95 | +0,02 đ% | 71 | 70,8 | 71+0,1 đ% | 71−0,1 đ% | 71+0,2 đ% | 70,8−0,1 đ% |
| 2009 | 70,93 | +0,35 đ% | 71,1 | 70,8 | 70,9+0,5 đ% | 71,1+0,6 đ% | 70,8+0,2 đ% | 70,9+0,1 đ% |
| 2008 | 70,58 | +0,15 đ% | 70,8 | 70,4 | 70,4+0 đ% | 70,5+0,2 đ% | 70,6+0,1 đ% | 70,8+0,3 đ% |
| 2007 | 70,43 | +0,03 đ% | 70,5 | 70,3 | 70,4+0 đ% | 70,3+0 đ% | 70,5−0,1 đ% | 70,5+0,2 đ% |
| 2006 | 70,4 | −0,08 đ% | 70,6 | 70,3 | 70,4+0 đ% | 70,3−0,3 đ% | 70,6+0,1 đ% | 70,3−0,1 đ% |
| 2005 | 70,48 | −0,03 đ% | 70,6 | 70,4 | 70,4−0,1 đ% | 70,6+0,2 đ% | 70,5−0,1 đ% | 70,4−0,1 đ% |
| 2004 | 70,5 | +0,07 đ% | 70,6 | 70,4 | 70,5−0,1 đ% | 70,4+0 đ% | 70,6+0,3 đ% | 70,5+0,1 đ% |
| 2003 | 70,43 | · | 70,6 | 70,3 | 70,6 | 70,4 | 70,3 | 70,4 |
24 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.