Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 72,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Pháp | 72,9 | 72,6 | 72,5 | 72,8 | 72,4 | 72,2 | 72,2 | 71,9 | 71,8 | 71,7 | |
| Ý | 58,6 | 58 | 58 | 57,7 | 58,2 | 57,4 | 57,9 | 57,2 | 57,1 | 57,5 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,9 | +0,33 đ% | 72,9 | 72,9 | 72,9+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 72,57 | +0,55 đ% | 72,8 | 72,4 | 72,4+0,6 đ% | 72,8+0,9 đ% | 72,5+0,3 đ% | 72,6+0,4 đ% |
| 2024 | 72,02 | +0,35 đ% | 72,2 | 71,8 | 71,8+0,1 đ% | 71,9+0,1 đ% | 72,2+0,7 đ% | 72,2+0,5 đ% |
| 2023 | 71,68 | +0,48 đ% | 71,8 | 71,5 | 71,7+0,9 đ% | 71,8+0,9 đ% | 71,5−0,1 đ% | 71,7+0,2 đ% |
| 2022 | 71,2 | +1,05 đ% | 71,6 | 70,8 | 70,8+1,3 đ% | 70,9+1 đ% | 71,6+1,1 đ% | 71,5+0,8 đ% |
| 2021 | 70,15 | +0,83 đ% | 70,7 | 69,5 | 69,5−0,3 đ% | 69,9+1,3 đ% | 70,5+1,6 đ% | 70,7+0,7 đ% |
| 2020 | 69,32 | −0,13 đ% | 70 | 68,6 | 69,8+0,6 đ% | 68,6−0,7 đ% | 68,9−0,3 đ% | 70−0,1 đ% |
| 2019 | 69,45 | +0,6 đ% | 70,1 | 69,2 | 69,2+0,7 đ% | 69,3+0,6 đ% | 69,2+0,1 đ% | 70,1+1 đ% |
| 2018 | 68,85 | +0,72 đ% | 69,1 | 68,5 | 68,5+0,9 đ% | 68,7+0,5 đ% | 69,1+1 đ% | 69,1+0,5 đ% |
| 2017 | 68,13 | +0,4 đ% | 68,6 | 67,6 | 67,6−0,3 đ% | 68,2+0,5 đ% | 68,1+0,3 đ% | 68,6+1,1 đ% |
| 2016 | 67,73 | +0,28 đ% | 67,9 | 67,5 | 67,9+0,8 đ% | 67,7+0,4 đ% | 67,8+0 đ% | 67,5−0,1 đ% |
| 2015 | 67,45 | +0,42 đ% | 67,8 | 67,1 | 67,1+0 đ% | 67,3+0,2 đ% | 67,8+0,9 đ% | 67,6+0,6 đ% |
| 2014 | 67,03 | +0,68 đ% | 67,1 | 66,9 | 67,1+1,1 đ% | 67,1+1 đ% | 66,9+0,3 đ% | 67+0,3 đ% |
| 2013 | 66,35 | +0,38 đ% | 66,7 | 66 | 66+0,1 đ% | 66,1+0,2 đ% | 66,6+0,6 đ% | 66,7+0,6 đ% |
| 2012 | 65,98 | +0,38 đ% | 66,1 | 65,9 | 65,9+0,4 đ% | 65,9+0,3 đ% | 66+0,5 đ% | 66,1+0,3 đ% |
| 2011 | 65,6 | −0,2 đ% | 65,8 | 65,5 | 65,5−0,4 đ% | 65,6−0,3 đ% | 65,5−0,4 đ% | 65,8+0,3 đ% |
| 2010 | 65,8 | −0,12 đ% | 65,9 | 65,5 | 65,9−0,2 đ% | 65,9−0,2 đ% | 65,9+0 đ% | 65,5−0,1 đ% |
| 2009 | 65,93 | −0,6 đ% | 66,1 | 65,6 | 66,1−0,6 đ% | 66,1−0,4 đ% | 65,9−0,6 đ% | 65,6−0,8 đ% |
| 2008 | 66,53 | +0,6 đ% | 66,7 | 66,4 | 66,7+1,2 đ% | 66,5+0,7 đ% | 66,5+0,6 đ% | 66,4−0,1 đ% |
| 2007 | 65,93 | +1 đ% | 66,5 | 65,5 | 65,5+0,9 đ% | 65,8+1,2 đ% | 65,9+1 đ% | 66,5+0,9 đ% |
| 2006 | 64,93 | +0,12 đ% | 65,6 | 64,6 | 64,6−0,5 đ% | 64,6−0,3 đ% | 64,9+0,1 đ% | 65,6+1,2 đ% |
| 2005 | 64,8 | +0,2 đ% | 65,1 | 64,4 | 65,1+0,9 đ% | 64,9+0,3 đ% | 64,8+0 đ% | 64,4−0,4 đ% |
| 2004 | 64,6 | +0,03 đ% | 64,8 | 64,2 | 64,2−0,7 đ% | 64,6+0 đ% | 64,8+0,2 đ% | 64,8+0,6 đ% |
| 2003 | 64,58 | · | 64,9 | 64,2 | 64,9 | 64,6 | 64,6 | 64,2 |
24 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.