Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 62 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Pháp | 62 | 62 | 61,9 | 61,7 | 61,4 | 60,9 | 61 | 60 | 59,5 | 58,9 | |
| Ý | 62,3 | 61,9 | 61,4 | 60,9 | 60,4 | 59,9 | 59,6 | 58,5 | 58,1 | 57,6 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62 | +0,25 đ% | 62 | 62 | 62+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 61,75 | +1,4 đ% | 62 | 61,4 | 61,4+1,9 đ% | 61,7+1,7 đ% | 61,9+0,9 đ% | 62+1,1 đ% |
| 2024 | 60,35 | +1,95 đ% | 61 | 59,5 | 59,5+1,8 đ% | 60+1,7 đ% | 61+2,3 đ% | 60,9+2 đ% |
| 2023 | 58,4 | +1,52 đ% | 58,9 | 57,7 | 57,7+1,5 đ% | 58,3+1,6 đ% | 58,7+1,4 đ% | 58,9+1,6 đ% |
| 2022 | 56,88 | +0,92 đ% | 57,3 | 56,2 | 56,2+0,2 đ% | 56,7+1,2 đ% | 57,3+1,3 đ% | 57,3+1 đ% |
| 2021 | 55,95 | +0,77 đ% | 56,3 | 55,5 | 56+0,7 đ% | 55,5+0,7 đ% | 56+1,3 đ% | 56,3+0,4 đ% |
| 2020 | 55,18 | +0,68 đ% | 55,9 | 54,7 | 55,3+1,4 đ% | 54,8+0,5 đ% | 54,7+0,5 đ% | 55,9+0,3 đ% |
| 2019 | 54,5 | +0,87 đ% | 55,6 | 53,9 | 53,9+0,5 đ% | 54,3+1,1 đ% | 54,2+0,5 đ% | 55,6+1,4 đ% |
| 2018 | 53,63 | +1 đ% | 54,2 | 53,2 | 53,4+1,5 đ% | 53,2+0,5 đ% | 53,7+1,3 đ% | 54,2+0,7 đ% |
| 2017 | 52,63 | +1,45 đ% | 53,5 | 51,9 | 51,9+1,1 đ% | 52,7+1,7 đ% | 52,4+0,9 đ% | 53,5+2,1 đ% |
| 2016 | 51,18 | +1,07 đ% | 51,5 | 50,8 | 50,8+1,2 đ% | 51+0,8 đ% | 51,5+1,1 đ% | 51,4+1,2 đ% |
| 2015 | 50,1 | +1,9 đ% | 50,4 | 49,6 | 49,6+2,1 đ% | 50,2+2,2 đ% | 50,4+2,1 đ% | 50,2+1,2 đ% |
| 2014 | 48,2 | +1,33 đ% | 49 | 47,5 | 47,5+0,9 đ% | 48+1,3 đ% | 48,3+1,1 đ% | 49+2 đ% |
| 2013 | 46,88 | +1,07 đ% | 47,2 | 46,6 | 46,6+2 đ% | 46,7+1,5 đ% | 47,2+0,8 đ% | 47+0 đ% |
| 2012 | 45,8 | +3,15 đ% | 47 | 44,6 | 44,6+3,1 đ% | 45,2+2,8 đ% | 46,4+3,6 đ% | 47+3,1 đ% |
| 2011 | 42,65 | +1,6 đ% | 43,9 | 41,5 | 41,5+1,1 đ% | 42,4+1,5 đ% | 42,8+1,3 đ% | 43,9+2,5 đ% |
| 2010 | 41,05 | +0,85 đ% | 41,5 | 40,4 | 40,4+0,4 đ% | 40,9+0,5 đ% | 41,5+1,3 đ% | 41,4+1,2 đ% |
| 2009 | 40,2 | +0,75 đ% | 40,4 | 40 | 40+0,9 đ% | 40,4+1 đ% | 40,2+0,7 đ% | 40,2+0,4 đ% |
| 2008 | 39,45 | −0,05 đ% | 39,8 | 39,1 | 39,1−0,3 đ% | 39,4−0,6 đ% | 39,5+0,1 đ% | 39,8+0,6 đ% |
| 2007 | 39,5 | +0,08 đ% | 40 | 39,2 | 39,4−0,4 đ% | 40+0,6 đ% | 39,4+0,1 đ% | 39,2+0 đ% |
| 2006 | 39,43 | −0,38 đ% | 39,8 | 39,2 | 39,8−0,3 đ% | 39,4−0,7 đ% | 39,3−0,4 đ% | 39,2−0,1 đ% |
| 2005 | 39,8 | +0,75 đ% | 40,1 | 39,3 | 40,1+1,2 đ% | 40,1+1,6 đ% | 39,7+0,2 đ% | 39,3+0 đ% |
| 2004 | 39,05 | +0,8 đ% | 39,5 | 38,5 | 38,9+1,1 đ% | 38,5+0,3 đ% | 39,5+1,1 đ% | 39,3+0,7 đ% |
| 2003 | 38,25 | · | 38,6 | 37,8 | 37,8 | 38,2 | 38,4 | 38,6 |
24 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.