Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 34,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Pháp34,23434,534,834,733,734,334,734,935,5
Ý17,617,317,31819,219,319,819,620,120,5

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202634,2−0,3 đ%34,234,234,20,5 đ%···
202534,5+0,1 đ%34,83434,70,2 đ%34,8+0,1 đ%34,5+0,2 đ%34+0,3 đ%
202434,4−0,82 đ%34,933,734,90,2 đ%34,70,3 đ%34,31 đ%33,71,8 đ%
202335,22+0,3 đ%35,53535,1+0,6 đ%35+0,2 đ%35,3+0,3 đ%35,5+0,1 đ%
202234,93+2,72 đ%35,434,534,5+4,4 đ%34,8+3,2 đ%35+1,9 đ%35,4+1,4 đ%
202132,2+3,3 đ%3430,130,10,2 đ%31,6+4,8 đ%33,1+4,2 đ%34+4,4 đ%
202028,9−1,18 đ%30,326,830,30,2 đ%26,83,4 đ%28,90,8 đ%29,60,3 đ%
201930,08−0,15 đ%30,529,730,5+0,7 đ%30,2+0,2 đ%29,70,5 đ%29,91 đ%
201830,23+1,03 đ%30,929,829,8+1 đ%30+1 đ%30,2+1 đ%30,9+1,1 đ%
201729,2+0,8 đ%29,828,828,8+0,2 đ%29+0,3 đ%29,2+1,4 đ%29,8+1,3 đ%
201628,4−0,08 đ%28,727,828,6+0,1 đ%28,7+0,3 đ%27,80,7 đ%28,5+0 đ%
201528,48+0,38 đ%28,528,428,5+0 đ%28,4+0,1 đ%28,5+0,5 đ%28,5+0,9 đ%
201428,1−0,27 đ%28,527,628,5+0,3 đ%28,3+0 đ%280,4 đ%27,61 đ%
201328,38−0,15 đ%28,628,228,20,7 đ%28,30,3 đ%28,4+0 đ%28,6+0,4 đ%
201228,53−1 đ%28,928,228,90,6 đ%28,61,3 đ%28,41,3 đ%28,20,8 đ%
201129,53−0,58 đ%29,92929,50,9 đ%29,90,3 đ%29,7+0 đ%291,1 đ%
201030,1−0,35 đ%30,429,730,40,6 đ%30,20,4 đ%29,70,5 đ%30,1+0,1 đ%
200930,45−1 đ%3130310,9 đ%30,60,7 đ%30,21,2 đ%301,2 đ%
200831,45+0,3 đ%31,931,231,9+1,5 đ%31,3+0,7 đ%31,40,2 đ%31,20,8 đ%
200731,15+1,18 đ%3230,430,4+0,7 đ%30,6+0,7 đ%31,6+1,3 đ%32+2 đ%
200629,97−0,4 đ%30,329,729,70,4 đ%29,91,1 đ%30,3+0,2 đ%300,3 đ%
200530,38−0,25 đ%3130,130,10,5 đ%31+0,7 đ%30,10,9 đ%30,30,3 đ%
200430,63−0,55 đ%3130,330,61,4 đ%30,30,8 đ%310,1 đ%30,6+0,1 đ%
200331,18·3230,53231,131,130,5

24 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế