Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 69,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Pháp | 69,2 | 69,2 | 69,2 | 69,4 | 69,2 | 68,9 | 69 | 68,8 | 68,6 | 68,6 | |
| Ý | 62,9 | 62,4 | 62,4 | 62,4 | 62,9 | 62,3 | 62,4 | 62 | 62 | 62,1 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 69,2 | −0,05 đ% | 69,2 | 69,2 | 69,2+0 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,25 | +0,43 đ% | 69,4 | 69,2 | 69,2+0,6 đ% | 69,4+0,6 đ% | 69,2+0,2 đ% | 69,2+0,3 đ% |
| 2024 | 68,82 | +0,38 đ% | 69 | 68,6 | 68,6+0,2 đ% | 68,8+0,3 đ% | 69+0,7 đ% | 68,9+0,3 đ% |
| 2023 | 68,45 | +0,3 đ% | 68,6 | 68,3 | 68,4+0,6 đ% | 68,5+0,5 đ% | 68,3+0 đ% | 68,6+0,1 đ% |
| 2022 | 68,15 | +0,9 đ% | 68,5 | 67,8 | 67,8+1,3 đ% | 68+1 đ% | 68,3+0,7 đ% | 68,5+0,6 đ% |
| 2021 | 67,25 | +1,13 đ% | 67,9 | 66,5 | 66,5−0,3 đ% | 67+1,8 đ% | 67,6+1,7 đ% | 67,9+1,3 đ% |
| 2020 | 66,13 | −0,25 đ% | 66,8 | 65,2 | 66,8+0,5 đ% | 65,2−1,1 đ% | 65,9−0,2 đ% | 66,6−0,2 đ% |
| 2019 | 66,38 | +0,22 đ% | 66,8 | 66,1 | 66,3+0,4 đ% | 66,3+0,3 đ% | 66,1−0,2 đ% | 66,8+0,4 đ% |
| 2018 | 66,15 | +0,6 đ% | 66,4 | 65,9 | 65,9+0,9 đ% | 66+0,4 đ% | 66,3+0,7 đ% | 66,4+0,4 đ% |
| 2017 | 65,55 | +0,55 đ% | 66 | 65 | 65+0,1 đ% | 65,6+0,6 đ% | 65,6+0,5 đ% | 66+1 đ% |
| 2016 | 65 | +0,33 đ% | 65,1 | 64,9 | 64,9+0,3 đ% | 65+0,4 đ% | 65,1+0,3 đ% | 65+0,3 đ% |
| 2015 | 64,68 | +0,13 đ% | 64,8 | 64,6 | 64,6+0 đ% | 64,6+0 đ% | 64,8+0,3 đ% | 64,7+0,2 đ% |
| 2014 | 64,55 | +0,15 đ% | 64,6 | 64,5 | 64,6+0,4 đ% | 64,6+0,3 đ% | 64,5−0,1 đ% | 64,5+0 đ% |
| 2013 | 64,4 | +0 đ% | 64,6 | 64,2 | 64,2−0,1 đ% | 64,3−0,1 đ% | 64,6+0,2 đ% | 64,5+0 đ% |
| 2012 | 64,4 | +0,13 đ% | 64,5 | 64,3 | 64,3+0 đ% | 64,4+0,1 đ% | 64,4+0,1 đ% | 64,5+0,3 đ% |
| 2011 | 64,27 | −0,1 đ% | 64,3 | 64,2 | 64,3+0 đ% | 64,3−0,1 đ% | 64,3−0,2 đ% | 64,2−0,1 đ% |
| 2010 | 64,38 | −0,07 đ% | 64,5 | 64,3 | 64,3−0,5 đ% | 64,4−0,2 đ% | 64,5+0,2 đ% | 64,3+0,2 đ% |
| 2009 | 64,45 | −0,85 đ% | 64,8 | 64,1 | 64,8−0,5 đ% | 64,6−0,7 đ% | 64,3−1 đ% | 64,1−1,2 đ% |
| 2008 | 65,3 | +0,55 đ% | 65,3 | 65,3 | 65,3+0,9 đ% | 65,3+0,7 đ% | 65,3+0,5 đ% | 65,3+0,1 đ% |
| 2007 | 64,75 | +0,63 đ% | 65,2 | 64,4 | 64,4+0,5 đ% | 64,6+0,7 đ% | 64,8+0,5 đ% | 65,2+0,8 đ% |
| 2006 | 64,13 | −0,02 đ% | 64,4 | 63,9 | 63,9−0,4 đ% | 63,9−0,4 đ% | 64,3+0,2 đ% | 64,4+0,5 đ% |
| 2005 | 64,15 | −0,08 đ% | 64,3 | 63,9 | 64,3+0,1 đ% | 64,3+0,1 đ% | 64,1−0,2 đ% | 63,9−0,3 đ% |
| 2004 | 64,23 | −0,2 đ% | 64,3 | 64,2 | 64,2−0,5 đ% | 64,2−0,2 đ% | 64,3−0,1 đ% | 64,2+0 đ% |
| 2003 | 64,43 | · | 64,7 | 64,2 | 64,7 | 64,4 | 64,4 | 64,2 |
24 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.