Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 62,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Ý | 62,9 | 62,4 | 62,4 | 62,4 | 62,9 | 62,3 | 62,4 | 62 | 62 | 62,1 | |
| Tây Ban Nha | 67,3 | 67,3 | 67 | 67 | 66,6 | 66,4 | 66,1 | 66 | 65,8 | 65,7 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62,9 | +0,38 đ% | 62,9 | 62,9 | 62,9+0 đ% | · | · | · |
| 2025 | 62,53 | +0,35 đ% | 62,9 | 62,4 | 62,9+0,9 đ% | 62,4+0,4 đ% | 62,4+0 đ% | 62,4+0,1 đ% |
| 2024 | 62,18 | +0,7 đ% | 62,4 | 62 | 62+0,9 đ% | 62+0,7 đ% | 62,4+1 đ% | 62,3+0,2 đ% |
| 2023 | 61,48 | +1,3 đ% | 62,1 | 61,1 | 61,1+1,4 đ% | 61,3+1,1 đ% | 61,4+1,3 đ% | 62,1+1,4 đ% |
| 2022 | 60,18 | +1,95 đ% | 60,7 | 59,7 | 59,7+3 đ% | 60,2+2,3 đ% | 60,1+1,2 đ% | 60,7+1,3 đ% |
| 2021 | 58,23 | +0,78 đ% | 59,4 | 56,7 | 56,7−2,2 đ% | 57,9+1,6 đ% | 58,9+1,8 đ% | 59,4+1,9 đ% |
| 2020 | 57,45 | −1,6 đ% | 58,9 | 56,3 | 58,9+0,1 đ% | 56,3−2,8 đ% | 57,1−2 đ% | 57,5−1,7 đ% |
| 2019 | 59,05 | +0,55 đ% | 59,2 | 58,8 | 58,8+0,6 đ% | 59,1+0,4 đ% | 59,1+0,5 đ% | 59,2+0,7 đ% |
| 2018 | 58,5 | +0,65 đ% | 58,7 | 58,2 | 58,2+0,6 đ% | 58,7+1 đ% | 58,6+0,6 đ% | 58,5+0,4 đ% |
| 2017 | 57,85 | +0,8 đ% | 58,1 | 57,6 | 57,6+1 đ% | 57,7+0,5 đ% | 58+0,8 đ% | 58,1+0,9 đ% |
| 2016 | 57,05 | +1,02 đ% | 57,2 | 56,6 | 56,6+0,9 đ% | 57,2+1,5 đ% | 57,2+0,9 đ% | 57,2+0,8 đ% |
| 2015 | 56,03 | +0,73 đ% | 56,4 | 55,7 | 55,7+0,6 đ% | 55,7+0,6 đ% | 56,3+0,9 đ% | 56,4+0,8 đ% |
| 2014 | 55,3 | +0,3 đ% | 55,6 | 55,1 | 55,1−0,1 đ% | 55,1+0,3 đ% | 55,4+0,5 đ% | 55,6+0,5 đ% |
| 2013 | 55 | −1,08 đ% | 55,2 | 54,8 | 55,2−1 đ% | 54,8−1,4 đ% | 54,9−1,2 đ% | 55,1−0,7 đ% |
| 2012 | 56,08 | −0,27 đ% | 56,2 | 55,8 | 56,2−0,4 đ% | 56,2−0,2 đ% | 56,1−0,1 đ% | 55,8−0,4 đ% |
| 2011 | 56,35 | +0,1 đ% | 56,6 | 56,2 | 56,6+0,2 đ% | 56,4+0,1 đ% | 56,2+0,2 đ% | 56,2−0,1 đ% |
| 2010 | 56,25 | −0,68 đ% | 56,4 | 56 | 56,4−1 đ% | 56,3−0,8 đ% | 56−0,8 đ% | 56,3−0,1 đ% |
| 2009 | 56,93 | · | 57,4 | 56,4 | 57,4 | 57,1 | 56,8 | 56,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.