Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 80 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Phần Lan8080,379,779,479,579,179,279,479,879,6
Bồ Đào Nha7978,97978,678,678,377,977,877,877,8

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680+0,27 đ%808080+0,5 đ%···
202579,73+0,35 đ%80,379,479,50,3 đ%79,4+0 đ%79,7+0,5 đ%80,3+1,2 đ%
202479,38−0,47 đ%79,879,179,8+0 đ%79,40,7 đ%79,20,7 đ%79,10,5 đ%
202379,85+0,08 đ%80,179,679,8+0,5 đ%80,1+0,7 đ%79,90,2 đ%79,60,7 đ%
202279,77+0,95 đ%80,379,379,3+1,1 đ%79,4+0,4 đ%80,1+1,4 đ%80,3+0,9 đ%
202178,82+1,55 đ%79,478,278,2+0,5 đ%79+3,2 đ%78,7+1 đ%79,4+1,5 đ%
202077,28−0,05 đ%77,975,877,7+0,5 đ%75,81,3 đ%77,7+0,4 đ%77,9+0,2 đ%
201977,33+0,35 đ%77,777,177,2+0,1 đ%77,1+0,3 đ%77,3+0,2 đ%77,7+0,8 đ%
201876,98+1,17 đ%77,176,877,1+1,7 đ%76,8+1,4 đ%77,1+1,2 đ%76,9+0,4 đ%
201775,8+0,75 đ%76,575,475,4+0,3 đ%75,4+0,4 đ%75,9+0,9 đ%76,5+1,4 đ%
201675,05+0,3 đ%75,17575,1+0,4 đ%75+0,5 đ%75+0 đ%75,1+0,3 đ%
201574,75+0,17 đ%7574,574,7+0,3 đ%74,50,1 đ%75+0,4 đ%74,8+0,1 đ%
201474,58+0,2 đ%74,774,474,4+0 đ%74,6+0,1 đ%74,6+0,3 đ%74,7+0,4 đ%
201374,38−0,03 đ%74,574,374,4+0,3 đ%74,5+0,1 đ%74,30,4 đ%74,30,1 đ%
201274,4+0,38 đ%74,774,174,1+0,3 đ%74,4+0,3 đ%74,7+0,6 đ%74,4+0,3 đ%
201174,02+0,52 đ%74,173,873,8+0,2 đ%74,1+0,5 đ%74,1+0,7 đ%74,1+0,7 đ%
201073,5−0,65 đ%73,673,473,60,8 đ%73,60,7 đ%73,40,7 đ%73,40,4 đ%
200974,15·74,473,874,474,374,173,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế