Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 80 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 80 | 80,3 | 79,7 | 79,4 | 79,5 | 79,1 | 79,2 | 79,4 | 79,8 | 79,6 | |
| Bồ Đào Nha | 79 | 78,9 | 79 | 78,6 | 78,6 | 78,3 | 77,9 | 77,8 | 77,8 | 77,8 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80 | +0,27 đ% | 80 | 80 | 80+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 79,73 | +0,35 đ% | 80,3 | 79,4 | 79,5−0,3 đ% | 79,4+0 đ% | 79,7+0,5 đ% | 80,3+1,2 đ% |
| 2024 | 79,38 | −0,47 đ% | 79,8 | 79,1 | 79,8+0 đ% | 79,4−0,7 đ% | 79,2−0,7 đ% | 79,1−0,5 đ% |
| 2023 | 79,85 | +0,08 đ% | 80,1 | 79,6 | 79,8+0,5 đ% | 80,1+0,7 đ% | 79,9−0,2 đ% | 79,6−0,7 đ% |
| 2022 | 79,77 | +0,95 đ% | 80,3 | 79,3 | 79,3+1,1 đ% | 79,4+0,4 đ% | 80,1+1,4 đ% | 80,3+0,9 đ% |
| 2021 | 78,82 | +1,55 đ% | 79,4 | 78,2 | 78,2+0,5 đ% | 79+3,2 đ% | 78,7+1 đ% | 79,4+1,5 đ% |
| 2020 | 77,28 | −0,05 đ% | 77,9 | 75,8 | 77,7+0,5 đ% | 75,8−1,3 đ% | 77,7+0,4 đ% | 77,9+0,2 đ% |
| 2019 | 77,33 | +0,35 đ% | 77,7 | 77,1 | 77,2+0,1 đ% | 77,1+0,3 đ% | 77,3+0,2 đ% | 77,7+0,8 đ% |
| 2018 | 76,98 | +1,17 đ% | 77,1 | 76,8 | 77,1+1,7 đ% | 76,8+1,4 đ% | 77,1+1,2 đ% | 76,9+0,4 đ% |
| 2017 | 75,8 | +0,75 đ% | 76,5 | 75,4 | 75,4+0,3 đ% | 75,4+0,4 đ% | 75,9+0,9 đ% | 76,5+1,4 đ% |
| 2016 | 75,05 | +0,3 đ% | 75,1 | 75 | 75,1+0,4 đ% | 75+0,5 đ% | 75+0 đ% | 75,1+0,3 đ% |
| 2015 | 74,75 | +0,17 đ% | 75 | 74,5 | 74,7+0,3 đ% | 74,5−0,1 đ% | 75+0,4 đ% | 74,8+0,1 đ% |
| 2014 | 74,58 | +0,2 đ% | 74,7 | 74,4 | 74,4+0 đ% | 74,6+0,1 đ% | 74,6+0,3 đ% | 74,7+0,4 đ% |
| 2013 | 74,38 | −0,03 đ% | 74,5 | 74,3 | 74,4+0,3 đ% | 74,5+0,1 đ% | 74,3−0,4 đ% | 74,3−0,1 đ% |
| 2012 | 74,4 | +0,38 đ% | 74,7 | 74,1 | 74,1+0,3 đ% | 74,4+0,3 đ% | 74,7+0,6 đ% | 74,4+0,3 đ% |
| 2011 | 74,02 | +0,52 đ% | 74,1 | 73,8 | 73,8+0,2 đ% | 74,1+0,5 đ% | 74,1+0,7 đ% | 74,1+0,7 đ% |
| 2010 | 73,5 | −0,65 đ% | 73,6 | 73,4 | 73,6−0,8 đ% | 73,6−0,7 đ% | 73,4−0,7 đ% | 73,4−0,4 đ% |
| 2009 | 74,15 | · | 74,4 | 73,8 | 74,4 | 74,3 | 74,1 | 73,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.