Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 79 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Bồ Đào Nha7978,97978,678,678,377,977,877,877,8
Hy Lạp72,171,47170,970,770,869,870,47169,6

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202679+0,22 đ%797979+0,4 đ%···
202578,78+0,83 đ%7978,678,6+0,8 đ%78,6+0,8 đ%79+1,1 đ%78,9+0,6 đ%
202477,95+0,38 đ%78,377,877,8+0,4 đ%77,8+0,2 đ%77,9+0,4 đ%78,3+0,5 đ%
202377,58+1,4 đ%77,877,477,4+1,3 đ%77,6+1,8 đ%77,5+1,2 đ%77,8+1,3 đ%
202276,18+1,38 đ%76,575,876,1+2,3 đ%75,8+0,7 đ%76,3+1,3 đ%76,5+1,2 đ%
202174,8+1,22 đ%75,373,873,81,1 đ%75,1+3,7 đ%75+1,2 đ%75,3+1,1 đ%
202073,58−1,23 đ%74,971,474,9+0,2 đ%71,43,4 đ%73,81 đ%74,20,7 đ%
201974,8+0,4 đ%74,974,774,7+0,2 đ%74,8+0,4 đ%74,8+0,4 đ%74,9+0,6 đ%
201874,4+0,6 đ%74,574,374,5+1,2 đ%74,4+0,8 đ%74,4+0,4 đ%74,3+0 đ%
201773,8+1,1 đ%74,373,373,3+0,8 đ%73,6+1,1 đ%74+1,1 đ%74,3+1,4 đ%
201672,7+0,48 đ%72,972,572,5+0,3 đ%72,5+0,3 đ%72,9+0,8 đ%72,9+0,5 đ%
201572,23+0,42 đ%72,472,172,2+0,5 đ%72,2+0,5 đ%72,1+0,2 đ%72,4+0,5 đ%
201471,8+0,68 đ%71,971,771,7+0,5 đ%71,7+0,9 đ%71,9+0,9 đ%71,9+0,4 đ%
201371,13−0,15 đ%71,570,871,2+0 đ%70,80,7 đ%710,5 đ%71,5+0,6 đ%
201271,28−0,32 đ%71,570,971,20,6 đ%71,50,2 đ%71,5+0 đ%70,90,5 đ%
201171,6+0,15 đ%71,871,471,8+0,4 đ%71,7+0,4 đ%71,5+0 đ%71,40,2 đ%
201071,45+0,35 đ%71,671,371,4+0,2 đ%71,3+0,1 đ%71,5+0,6 đ%71,6+0,5 đ%
200971,1·71,270,971,271,270,971,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế