Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 76,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Phần Lan76,576,877,177,176,876,877,177,178,177,4
Bồ Đào Nha82,982,882,482,28281,281,581,581,481,1

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202676,5−0,45 đ%76,576,576,50,3 đ%···
202576,95−0,33 đ%77,176,876,81,3 đ%77,1+0 đ%77,1+0 đ%76,8+0 đ%
202477,27−1,08 đ%78,176,878,10,8 đ%77,11,6 đ%77,11,3 đ%76,80,6 đ%
202378,35−0,65 đ%78,977,478,9+0,3 đ%78,70,1 đ%78,41,1 đ%77,41,7 đ%
202279+1,17 đ%79,578,678,6+1,6 đ%78,8+1 đ%79,5+1,9 đ%79,1+0,2 đ%
202177,83+0,68 đ%78,977771 đ%77,8+1,6 đ%77,6+0,5 đ%78,9+1,6 đ%
202077,15−0,63 đ%7876,278+0,4 đ%76,21,4 đ%77,10,8 đ%77,30,7 đ%
201977,78+0,6 đ%7877,677,6+1,1 đ%77,6+0,6 đ%77,9+0,4 đ%78+0,3 đ%
201877,18+2,12 đ%77,776,576,5+2,3 đ%77+2,3 đ%77,5+2,3 đ%77,7+1,6 đ%
201775,05+1,08 đ%76,174,274,2+0,7 đ%74,7+0,5 đ%75,2+1,1 đ%76,1+2 đ%
201673,98+1,15 đ%74,273,573,5+0,7 đ%74,2+1,6 đ%74,1+1,1 đ%74,1+1,2 đ%
201572,82−0,35 đ%7372,672,80,4 đ%72,60,7 đ%730,1 đ%72,90,2 đ%
201473,18−0,73 đ%73,373,173,20,7 đ%73,30,9 đ%73,11 đ%73,10,3 đ%
201373,9−0,72 đ%74,273,473,90,8 đ%74,20,5 đ%74,10,3 đ%73,41,3 đ%
201274,63+0,03 đ%74,774,474,7+0,5 đ%74,7+0,1 đ%74,40,1 đ%74,70,4 đ%
201174,6+1,15 đ%75,174,274,2+1,2 đ%74,6+1,2 đ%74,5+0,9 đ%75,1+1,3 đ%
201073,45−0,25 đ%73,873732,1 đ%73,4+0,1 đ%73,6+0,2 đ%73,8+0,8 đ%
200973,7·75,17375,173,373,473

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế