Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 76,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 76,5 | 76,8 | 77,1 | 77,1 | 76,8 | 76,8 | 77,1 | 77,1 | 78,1 | 77,4 | |
| Bồ Đào Nha | 82,9 | 82,8 | 82,4 | 82,2 | 82 | 81,2 | 81,5 | 81,5 | 81,4 | 81,1 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 76,5 | −0,45 đ% | 76,5 | 76,5 | 76,5−0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 76,95 | −0,33 đ% | 77,1 | 76,8 | 76,8−1,3 đ% | 77,1+0 đ% | 77,1+0 đ% | 76,8+0 đ% |
| 2024 | 77,27 | −1,08 đ% | 78,1 | 76,8 | 78,1−0,8 đ% | 77,1−1,6 đ% | 77,1−1,3 đ% | 76,8−0,6 đ% |
| 2023 | 78,35 | −0,65 đ% | 78,9 | 77,4 | 78,9+0,3 đ% | 78,7−0,1 đ% | 78,4−1,1 đ% | 77,4−1,7 đ% |
| 2022 | 79 | +1,17 đ% | 79,5 | 78,6 | 78,6+1,6 đ% | 78,8+1 đ% | 79,5+1,9 đ% | 79,1+0,2 đ% |
| 2021 | 77,83 | +0,68 đ% | 78,9 | 77 | 77−1 đ% | 77,8+1,6 đ% | 77,6+0,5 đ% | 78,9+1,6 đ% |
| 2020 | 77,15 | −0,63 đ% | 78 | 76,2 | 78+0,4 đ% | 76,2−1,4 đ% | 77,1−0,8 đ% | 77,3−0,7 đ% |
| 2019 | 77,78 | +0,6 đ% | 78 | 77,6 | 77,6+1,1 đ% | 77,6+0,6 đ% | 77,9+0,4 đ% | 78+0,3 đ% |
| 2018 | 77,18 | +2,12 đ% | 77,7 | 76,5 | 76,5+2,3 đ% | 77+2,3 đ% | 77,5+2,3 đ% | 77,7+1,6 đ% |
| 2017 | 75,05 | +1,08 đ% | 76,1 | 74,2 | 74,2+0,7 đ% | 74,7+0,5 đ% | 75,2+1,1 đ% | 76,1+2 đ% |
| 2016 | 73,98 | +1,15 đ% | 74,2 | 73,5 | 73,5+0,7 đ% | 74,2+1,6 đ% | 74,1+1,1 đ% | 74,1+1,2 đ% |
| 2015 | 72,82 | −0,35 đ% | 73 | 72,6 | 72,8−0,4 đ% | 72,6−0,7 đ% | 73−0,1 đ% | 72,9−0,2 đ% |
| 2014 | 73,18 | −0,73 đ% | 73,3 | 73,1 | 73,2−0,7 đ% | 73,3−0,9 đ% | 73,1−1 đ% | 73,1−0,3 đ% |
| 2013 | 73,9 | −0,72 đ% | 74,2 | 73,4 | 73,9−0,8 đ% | 74,2−0,5 đ% | 74,1−0,3 đ% | 73,4−1,3 đ% |
| 2012 | 74,63 | +0,03 đ% | 74,7 | 74,4 | 74,7+0,5 đ% | 74,7+0,1 đ% | 74,4−0,1 đ% | 74,7−0,4 đ% |
| 2011 | 74,6 | +1,15 đ% | 75,1 | 74,2 | 74,2+1,2 đ% | 74,6+1,2 đ% | 74,5+0,9 đ% | 75,1+1,3 đ% |
| 2010 | 73,45 | −0,25 đ% | 73,8 | 73 | 73−2,1 đ% | 73,4+0,1 đ% | 73,6+0,2 đ% | 73,8+0,8 đ% |
| 2009 | 73,7 | · | 75,1 | 73 | 75,1 | 73,3 | 73,4 | 73 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.