Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 82,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Bồ Đào Nha82,982,882,482,28281,281,581,581,481,1
Hy Lạp80,780,479,879,57979,478,278,878,477,2

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,9+0,55 đ%82,982,982,9+0,9 đ%···
202582,35+0,95 đ%82,88282+0,6 đ%82,2+0,7 đ%82,4+0,9 đ%82,8+1,6 đ%
202481,4+0,55 đ%81,581,281,4+1,2 đ%81,5+0,6 đ%81,5+0,3 đ%81,2+0,1 đ%
202380,85+0,77 đ%81,280,280,20,4 đ%80,9+1,5 đ%81,2+0,9 đ%81,1+1,1 đ%
202280,08+1,73 đ%80,679,480,6+3,5 đ%79,4+1,1 đ%80,3+1,5 đ%80+0,8 đ%
202178,35+1,53 đ%79,277,177,11,4 đ%78,3+2,6 đ%78,8+3,1 đ%79,2+1,8 đ%
202076,82−2,08 đ%78,575,778,50,5 đ%75,72,7 đ%75,73,7 đ%77,41,4 đ%
201978,9+0,93 đ%79,478,479+1,4 đ%78,4+0,6 đ%79,4+1,6 đ%78,8+0,1 đ%
201877,98+1,85 đ%78,777,677,6+3 đ%77,8+2 đ%77,8+1,1 đ%78,7+1,3 đ%
201776,13+3,4 đ%77,474,674,6+2,9 đ%75,8+3,1 đ%76,7+3,5 đ%77,4+4,1 đ%
201672,73+1,55 đ%73,371,771,7+1,2 đ%72,7+1,6 đ%73,2+2 đ%73,3+1,4 đ%
201571,18+1,73 đ%71,970,570,5+2,2 đ%71,1+1,7 đ%71,2+1 đ%71,9+2 đ%
201469,45+2,9 đ%70,268,368,3+2,6 đ%69,4+3,4 đ%70,2+3,6 đ%69,9+2 đ%
201366,55−0,98 đ%67,965,765,73 đ%662,2 đ%66,60,5 đ%67,9+1,8 đ%
201267,53−3,65 đ%68,766,168,73,6 đ%68,23,4 đ%67,14 đ%66,13,6 đ%
201171,18−0,83 đ%72,369,772,30,3 đ%71,60,1 đ%71,10,7 đ%69,72,2 đ%
201072−1,1 đ%72,671,772,62,1 đ%71,72 đ%71,80,1 đ%71,90,2 đ%
200973,1·74,771,974,773,771,972,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế