Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 82,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 82,9 | 82,8 | 82,4 | 82,2 | 82 | 81,2 | 81,5 | 81,5 | 81,4 | 81,1 | |
| Hy Lạp | 80,7 | 80,4 | 79,8 | 79,5 | 79 | 79,4 | 78,2 | 78,8 | 78,4 | 77,2 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,9 | +0,55 đ% | 82,9 | 82,9 | 82,9+0,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 82,35 | +0,95 đ% | 82,8 | 82 | 82+0,6 đ% | 82,2+0,7 đ% | 82,4+0,9 đ% | 82,8+1,6 đ% |
| 2024 | 81,4 | +0,55 đ% | 81,5 | 81,2 | 81,4+1,2 đ% | 81,5+0,6 đ% | 81,5+0,3 đ% | 81,2+0,1 đ% |
| 2023 | 80,85 | +0,77 đ% | 81,2 | 80,2 | 80,2−0,4 đ% | 80,9+1,5 đ% | 81,2+0,9 đ% | 81,1+1,1 đ% |
| 2022 | 80,08 | +1,73 đ% | 80,6 | 79,4 | 80,6+3,5 đ% | 79,4+1,1 đ% | 80,3+1,5 đ% | 80+0,8 đ% |
| 2021 | 78,35 | +1,53 đ% | 79,2 | 77,1 | 77,1−1,4 đ% | 78,3+2,6 đ% | 78,8+3,1 đ% | 79,2+1,8 đ% |
| 2020 | 76,82 | −2,08 đ% | 78,5 | 75,7 | 78,5−0,5 đ% | 75,7−2,7 đ% | 75,7−3,7 đ% | 77,4−1,4 đ% |
| 2019 | 78,9 | +0,93 đ% | 79,4 | 78,4 | 79+1,4 đ% | 78,4+0,6 đ% | 79,4+1,6 đ% | 78,8+0,1 đ% |
| 2018 | 77,98 | +1,85 đ% | 78,7 | 77,6 | 77,6+3 đ% | 77,8+2 đ% | 77,8+1,1 đ% | 78,7+1,3 đ% |
| 2017 | 76,13 | +3,4 đ% | 77,4 | 74,6 | 74,6+2,9 đ% | 75,8+3,1 đ% | 76,7+3,5 đ% | 77,4+4,1 đ% |
| 2016 | 72,73 | +1,55 đ% | 73,3 | 71,7 | 71,7+1,2 đ% | 72,7+1,6 đ% | 73,2+2 đ% | 73,3+1,4 đ% |
| 2015 | 71,18 | +1,73 đ% | 71,9 | 70,5 | 70,5+2,2 đ% | 71,1+1,7 đ% | 71,2+1 đ% | 71,9+2 đ% |
| 2014 | 69,45 | +2,9 đ% | 70,2 | 68,3 | 68,3+2,6 đ% | 69,4+3,4 đ% | 70,2+3,6 đ% | 69,9+2 đ% |
| 2013 | 66,55 | −0,98 đ% | 67,9 | 65,7 | 65,7−3 đ% | 66−2,2 đ% | 66,6−0,5 đ% | 67,9+1,8 đ% |
| 2012 | 67,53 | −3,65 đ% | 68,7 | 66,1 | 68,7−3,6 đ% | 68,2−3,4 đ% | 67,1−4 đ% | 66,1−3,6 đ% |
| 2011 | 71,18 | −0,83 đ% | 72,3 | 69,7 | 72,3−0,3 đ% | 71,6−0,1 đ% | 71,1−0,7 đ% | 69,7−2,2 đ% |
| 2010 | 72 | −1,1 đ% | 72,6 | 71,7 | 72,6−2,1 đ% | 71,7−2 đ% | 71,8−0,1 đ% | 71,9−0,2 đ% |
| 2009 | 73,1 | · | 74,7 | 71,9 | 74,7 | 73,7 | 71,9 | 72,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.