Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 72,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 72,4 | 72,3 | 71,7 | 72,4 | 72,6 | 71,2 | 70,5 | 73,1 | 72 | 72,1 | |
| Bồ Đào Nha | 70,2 | 70,4 | 70,1 | 69,2 | 68,4 | 67,8 | 68 | 67,4 | 67 | 67,1 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,4 | +0,15 đ% | 72,4 | 72,4 | 72,4−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 72,25 | +0,55 đ% | 72,6 | 71,7 | 72,6+0,6 đ% | 72,4−0,7 đ% | 71,7+1,2 đ% | 72,3+1,1 đ% |
| 2024 | 71,7 | −0,05 đ% | 73,1 | 70,5 | 72+0,7 đ% | 73,1+1,3 đ% | 70,5−1,3 đ% | 71,2−0,9 đ% |
| 2023 | 71,75 | +0,52 đ% | 72,1 | 71,3 | 71,3+0,4 đ% | 71,8+1,1 đ% | 71,8+0,5 đ% | 72,1+0,1 đ% |
| 2022 | 71,23 | +2,9 đ% | 72 | 70,7 | 70,9+4 đ% | 70,7+2,3 đ% | 71,3+3,2 đ% | 72+2,1 đ% |
| 2021 | 68,33 | +1,67 đ% | 69,9 | 66,9 | 66,9−0,2 đ% | 68,4+2,3 đ% | 68,1+1,8 đ% | 69,9+2,8 đ% |
| 2020 | 66,65 | +0,78 đ% | 67,1 | 66,1 | 67,1+1,9 đ% | 66,1+0,4 đ% | 66,3+0 đ% | 67,1+0,8 đ% |
| 2019 | 65,88 | +1,27 đ% | 66,3 | 65,2 | 65,2+0,5 đ% | 65,7+1,3 đ% | 66,3+1,9 đ% | 66,3+1,4 đ% |
| 2018 | 64,6 | +2,88 đ% | 64,9 | 64,4 | 64,7+3,4 đ% | 64,4+2,7 đ% | 64,4+3,2 đ% | 64,9+2,2 đ% |
| 2017 | 61,72 | +1,1 đ% | 62,7 | 61,2 | 61,3+1,2 đ% | 61,7+1,1 đ% | 61,2+0,1 đ% | 62,7+2 đ% |
| 2016 | 60,63 | +1,5 đ% | 61,1 | 60,1 | 60,1+1,3 đ% | 60,6+1,9 đ% | 61,1+1,6 đ% | 60,7+1,2 đ% |
| 2015 | 59,13 | +0,65 đ% | 59,5 | 58,7 | 58,8+0,3 đ% | 58,7+0,2 đ% | 59,5+1,4 đ% | 59,5+0,7 đ% |
| 2014 | 58,47 | +0,62 đ% | 58,8 | 58,1 | 58,5+1,3 đ% | 58,5+0,4 đ% | 58,1−0,2 đ% | 58,8+1 đ% |
| 2013 | 57,85 | +0,48 đ% | 58,3 | 57,2 | 57,2+0,2 đ% | 58,1+0,9 đ% | 58,3+0,6 đ% | 57,8+0,2 đ% |
| 2012 | 57,38 | +1,25 đ% | 57,7 | 57 | 57+1,6 đ% | 57,2+0,7 đ% | 57,7+1,5 đ% | 57,6+1,2 đ% |
| 2011 | 56,13 | +0,73 đ% | 56,5 | 55,4 | 55,4+0,7 đ% | 56,5+0,9 đ% | 56,2+0,7 đ% | 56,4+0,6 đ% |
| 2010 | 55,4 | +0,63 đ% | 55,8 | 54,7 | 54,7−0,6 đ% | 55,6+0,9 đ% | 55,5+0,5 đ% | 55,8+1,7 đ% |
| 2009 | 54,78 | · | 55,3 | 54,1 | 55,3 | 54,7 | 55 | 54,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.