Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 70,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 70,2 | 70,4 | 70,1 | 69,2 | 68,4 | 67,8 | 68 | 67,4 | 67 | 67,1 | |
| Hy Lạp | 61 | 60,2 | 59,7 | 59,5 | 59 | 58,1 | 57,3 | 57,1 | 56,7 | 55,5 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 70,2 | +0,67 đ% | 70,2 | 70,2 | 70,2+1,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,53 | +1,98 đ% | 70,4 | 68,4 | 68,4+1,4 đ% | 69,2+1,8 đ% | 70,1+2,1 đ% | 70,4+2,6 đ% |
| 2024 | 67,55 | +1,15 đ% | 68 | 67 | 67+1,6 đ% | 67,4+1,1 đ% | 68+1,2 đ% | 67,8+0,7 đ% |
| 2023 | 66,4 | +1,38 đ% | 67,1 | 65,4 | 65,4+0,6 đ% | 66,3+2,4 đ% | 66,8+1 đ% | 67,1+1,5 đ% |
| 2022 | 65,03 | +2,98 đ% | 65,8 | 63,9 | 64,8+5,3 đ% | 63,9+1,3 đ% | 65,8+3,2 đ% | 65,6+2,1 đ% |
| 2021 | 62,05 | +3,7 đ% | 63,5 | 59,5 | 59,5+1,3 đ% | 62,6+5,5 đ% | 62,6+4,1 đ% | 63,5+3,9 đ% |
| 2020 | 58,35 | +0,18 đ% | 59,6 | 57,1 | 58,2+0,8 đ% | 57,1−1 đ% | 58,5−0,2 đ% | 59,6+1,1 đ% |
| 2019 | 58,18 | +1,1 đ% | 58,7 | 57,4 | 57,4+1,3 đ% | 58,1+1,2 đ% | 58,7+1,3 đ% | 58,5+0,6 đ% |
| 2018 | 57,08 | +3,68 đ% | 57,9 | 56,1 | 56,1+5,1 đ% | 56,9+3,9 đ% | 57,4+3,3 đ% | 57,9+2,4 đ% |
| 2017 | 53,4 | +4,65 đ% | 55,5 | 51 | 51+3,7 đ% | 53+4,5 đ% | 54,1+4,6 đ% | 55,5+5,8 đ% |
| 2016 | 48,75 | +2,48 đ% | 49,7 | 47,3 | 47,3+2,5 đ% | 48,5+2,1 đ% | 49,5+3 đ% | 49,7+2,3 đ% |
| 2015 | 46,28 | +2,98 đ% | 47,4 | 44,8 | 44,8+2,1 đ% | 46,4+3,9 đ% | 46,5+2,3 đ% | 47,4+3,6 đ% |
| 2014 | 43,3 | +2,1 đ% | 44,2 | 42,5 | 42,7+2,3 đ% | 42,5+2 đ% | 44,2+2,9 đ% | 43,8+1,2 đ% |
| 2013 | 41,2 | +1,23 đ% | 42,6 | 40,4 | 40,4+0 đ% | 40,5+0,2 đ% | 41,3+1,5 đ% | 42,6+3,2 đ% |
| 2012 | 39,97 | −1,55 đ% | 40,4 | 39,4 | 40,4−2,7 đ% | 40,3−0,9 đ% | 39,8−1,3 đ% | 39,4−1,3 đ% |
| 2011 | 41,53 | −1,3 đ% | 43,1 | 40,7 | 43,1+0,5 đ% | 41,2−1,6 đ% | 41,1−1,5 đ% | 40,7−2,6 đ% |
| 2010 | 42,83 | −0,15 đ% | 43,3 | 42,6 | 42,6−1 đ% | 42,8−0,4 đ% | 42,6+0 đ% | 43,3+0,8 đ% |
| 2009 | 42,98 | · | 43,6 | 42,5 | 43,6 | 43,2 | 42,6 | 42,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.