Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 70,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Bồ Đào Nha70,270,470,169,268,467,86867,46767,1
Hy Lạp6160,259,759,55958,157,357,156,755,5

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202670,2+0,67 đ%70,270,270,2+1,8 đ%···
202569,53+1,98 đ%70,468,468,4+1,4 đ%69,2+1,8 đ%70,1+2,1 đ%70,4+2,6 đ%
202467,55+1,15 đ%686767+1,6 đ%67,4+1,1 đ%68+1,2 đ%67,8+0,7 đ%
202366,4+1,38 đ%67,165,465,4+0,6 đ%66,3+2,4 đ%66,8+1 đ%67,1+1,5 đ%
202265,03+2,98 đ%65,863,964,8+5,3 đ%63,9+1,3 đ%65,8+3,2 đ%65,6+2,1 đ%
202162,05+3,7 đ%63,559,559,5+1,3 đ%62,6+5,5 đ%62,6+4,1 đ%63,5+3,9 đ%
202058,35+0,18 đ%59,657,158,2+0,8 đ%57,11 đ%58,50,2 đ%59,6+1,1 đ%
201958,18+1,1 đ%58,757,457,4+1,3 đ%58,1+1,2 đ%58,7+1,3 đ%58,5+0,6 đ%
201857,08+3,68 đ%57,956,156,1+5,1 đ%56,9+3,9 đ%57,4+3,3 đ%57,9+2,4 đ%
201753,4+4,65 đ%55,55151+3,7 đ%53+4,5 đ%54,1+4,6 đ%55,5+5,8 đ%
201648,75+2,48 đ%49,747,347,3+2,5 đ%48,5+2,1 đ%49,5+3 đ%49,7+2,3 đ%
201546,28+2,98 đ%47,444,844,8+2,1 đ%46,4+3,9 đ%46,5+2,3 đ%47,4+3,6 đ%
201443,3+2,1 đ%44,242,542,7+2,3 đ%42,5+2 đ%44,2+2,9 đ%43,8+1,2 đ%
201341,2+1,23 đ%42,640,440,4+0 đ%40,5+0,2 đ%41,3+1,5 đ%42,6+3,2 đ%
201239,97−1,55 đ%40,439,440,42,7 đ%40,30,9 đ%39,81,3 đ%39,41,3 đ%
201141,53−1,3 đ%43,140,743,1+0,5 đ%41,21,6 đ%41,11,5 đ%40,72,6 đ%
201042,83−0,15 đ%43,342,642,61 đ%42,80,4 đ%42,6+0 đ%43,3+0,8 đ%
200942,98·43,642,543,643,242,642,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế