Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 41,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 41,8 | 43,1 | 41,4 | 41,6 | 42,8 | 42,8 | 43,4 | 43,6 | 43,3 | 44,7 | |
| Bồ Đào Nha | 28 | 27,5 | 28,4 | 28,1 | 27,8 | 28,1 | 27,3 | 26,3 | 27,1 | 27 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41,8 | −0,43 đ% | 41,8 | 41,8 | 41,8−1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 42,23 | −1,05 đ% | 43,1 | 41,4 | 42,8−0,5 đ% | 41,6−2 đ% | 41,4−2 đ% | 43,1+0,3 đ% |
| 2024 | 43,28 | −2,6 đ% | 43,6 | 42,8 | 43,3−2,9 đ% | 43,6−3,1 đ% | 43,4−2,5 đ% | 42,8−1,9 đ% |
| 2023 | 45,88 | −0,4 đ% | 46,7 | 44,7 | 46,2+0,5 đ% | 46,7+0 đ% | 45,9+0,2 đ% | 44,7−2,3 đ% |
| 2022 | 46,28 | +2,45 đ% | 47 | 45,7 | 45,7+2,9 đ% | 46,7+3,4 đ% | 45,7+1 đ% | 47+2,5 đ% |
| 2021 | 43,83 | +2,9 đ% | 44,7 | 42,8 | 42,8−0,4 đ% | 43,3+5,2 đ% | 44,7+3,4 đ% | 44,5+3,4 đ% |
| 2020 | 40,93 | −3,2 đ% | 43,2 | 38,1 | 43,2−1,9 đ% | 38,1−5,7 đ% | 41,3−2,1 đ% | 41,1−3,1 đ% |
| 2019 | 44,13 | +0,52 đ% | 45,1 | 43,4 | 45,1+1,5 đ% | 43,8−0,4 đ% | 43,4−0,3 đ% | 44,2+1,3 đ% |
| 2018 | 43,6 | +1,13 đ% | 44,2 | 42,9 | 43,6+1,8 đ% | 44,2+3,5 đ% | 43,7+0,1 đ% | 42,9−0,9 đ% |
| 2017 | 42,47 | +1,2 đ% | 43,8 | 40,7 | 41,8+0,8 đ% | 40,7−0,4 đ% | 43,6+2,3 đ% | 43,8+2,1 đ% |
| 2016 | 41,28 | +1,32 đ% | 41,7 | 41 | 41+0,4 đ% | 41,1+2 đ% | 41,3+0,7 đ% | 41,7+2,2 đ% |
| 2015 | 39,95 | −1,27 đ% | 40,6 | 39,1 | 40,6−0,1 đ% | 39,1−2 đ% | 40,6−1,5 đ% | 39,5−1,5 đ% |
| 2014 | 41,23 | +0,33 đ% | 42,1 | 40,7 | 40,7+0 đ% | 41,1+0,7 đ% | 42,1+1 đ% | 41−0,4 đ% |
| 2013 | 40,9 | −0,23 đ% | 41,4 | 40,4 | 40,7+0,8 đ% | 40,4−0,9 đ% | 41,1−1,1 đ% | 41,4+0,3 đ% |
| 2012 | 41,13 | +1,35 đ% | 42,2 | 39,9 | 39,9+1,2 đ% | 41,3+0,4 đ% | 42,2+1,9 đ% | 41,1+1,9 đ% |
| 2011 | 39,78 | +1,57 đ% | 40,9 | 38,7 | 38,7+1,5 đ% | 40,9+2,4 đ% | 40,3+1,9 đ% | 39,2+0,5 đ% |
| 2010 | 38,2 | −0,88 đ% | 38,7 | 37,2 | 37,2−4,7 đ% | 38,5−0,4 đ% | 38,4+0,4 đ% | 38,7+1,2 đ% |
| 2009 | 39,08 | · | 41,9 | 37,5 | 41,9 | 38,9 | 38 | 37,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.