Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 41,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Phần Lan41,843,141,441,642,842,843,443,643,344,7
Bồ Đào Nha2827,528,428,127,828,127,326,327,127

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202641,8−0,43 đ%41,841,841,81 đ%···
202542,23−1,05 đ%43,141,442,80,5 đ%41,62 đ%41,42 đ%43,1+0,3 đ%
202443,28−2,6 đ%43,642,843,32,9 đ%43,63,1 đ%43,42,5 đ%42,81,9 đ%
202345,88−0,4 đ%46,744,746,2+0,5 đ%46,7+0 đ%45,9+0,2 đ%44,72,3 đ%
202246,28+2,45 đ%4745,745,7+2,9 đ%46,7+3,4 đ%45,7+1 đ%47+2,5 đ%
202143,83+2,9 đ%44,742,842,80,4 đ%43,3+5,2 đ%44,7+3,4 đ%44,5+3,4 đ%
202040,93−3,2 đ%43,238,143,21,9 đ%38,15,7 đ%41,32,1 đ%41,13,1 đ%
201944,13+0,52 đ%45,143,445,1+1,5 đ%43,80,4 đ%43,40,3 đ%44,2+1,3 đ%
201843,6+1,13 đ%44,242,943,6+1,8 đ%44,2+3,5 đ%43,7+0,1 đ%42,90,9 đ%
201742,47+1,2 đ%43,840,741,8+0,8 đ%40,70,4 đ%43,6+2,3 đ%43,8+2,1 đ%
201641,28+1,32 đ%41,74141+0,4 đ%41,1+2 đ%41,3+0,7 đ%41,7+2,2 đ%
201539,95−1,27 đ%40,639,140,60,1 đ%39,12 đ%40,61,5 đ%39,51,5 đ%
201441,23+0,33 đ%42,140,740,7+0 đ%41,1+0,7 đ%42,1+1 đ%410,4 đ%
201340,9−0,23 đ%41,440,440,7+0,8 đ%40,40,9 đ%41,11,1 đ%41,4+0,3 đ%
201241,13+1,35 đ%42,239,939,9+1,2 đ%41,3+0,4 đ%42,2+1,9 đ%41,1+1,9 đ%
201139,78+1,57 đ%40,938,738,7+1,5 đ%40,9+2,4 đ%40,3+1,9 đ%39,2+0,5 đ%
201038,2−0,88 đ%38,737,237,24,7 đ%38,50,4 đ%38,4+0,4 đ%38,7+1,2 đ%
200939,08·41,937,541,938,93837,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế