Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 28 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 28 | 27,5 | 28,4 | 28,1 | 27,8 | 28,1 | 27,3 | 26,3 | 27,1 | 27 | |
| Hy Lạp | 19,1 | 20 | 19,1 | 20 | 19,3 | 18 | 18,7 | 18,6 | 18,6 | 18,5 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28 | +0,05 đ% | 28 | 28 | 28+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 27,95 | +0,75 đ% | 28,4 | 27,5 | 27,8+0,7 đ% | 28,1+1,8 đ% | 28,4+1,1 đ% | 27,5−0,6 đ% |
| 2024 | 27,2 | −0,88 đ% | 28,1 | 26,3 | 27,1−1,1 đ% | 26,3−2,7 đ% | 27,3−0,8 đ% | 28,1+1,1 đ% |
| 2023 | 28,08 | +2,65 đ% | 29 | 27 | 28,2+4,3 đ% | 29+4,2 đ% | 28,1+2,4 đ% | 27−0,3 đ% |
| 2022 | 25,43 | +2,35 đ% | 27,3 | 23,9 | 23,9+1,4 đ% | 24,8+1,5 đ% | 25,7+2,6 đ% | 27,3+3,9 đ% |
| 2021 | 23,08 | −0,45 đ% | 23,4 | 22,5 | 22,5−4,7 đ% | 23,3+1,2 đ% | 23,1+1,7 đ% | 23,4+0 đ% |
| 2020 | 23,53 | −4,38 đ% | 27,2 | 21,4 | 27,2−1,1 đ% | 22,1−5,3 đ% | 21,4−6,7 đ% | 23,4−4,4 đ% |
| 2019 | 27,9 | +0,65 đ% | 28,3 | 27,4 | 28,3+1,7 đ% | 27,4+0,3 đ% | 28,1+0,3 đ% | 27,8+0,3 đ% |
| 2018 | 27,25 | +1,43 đ% | 27,8 | 26,6 | 26,6+1,2 đ% | 27,1+1,5 đ% | 27,8+2,2 đ% | 27,5+0,8 đ% |
| 2017 | 25,83 | +1,8 đ% | 26,7 | 25,4 | 25,4+1,9 đ% | 25,6+1,5 đ% | 25,6+1,5 đ% | 26,7+2,3 đ% |
| 2016 | 24,03 | +1,13 đ% | 24,4 | 23,5 | 23,5+0,7 đ% | 24,1+1,2 đ% | 24,1+1,2 đ% | 24,4+1,4 đ% |
| 2015 | 22,9 | +0,5 đ% | 23 | 22,8 | 22,8+0,7 đ% | 22,9+1,1 đ% | 22,9−0,5 đ% | 23+0,7 đ% |
| 2014 | 22,4 | +1,15 đ% | 23,4 | 21,8 | 22,1+1,6 đ% | 21,8+0,7 đ% | 23,4+2 đ% | 22,3+0,3 đ% |
| 2013 | 21,25 | −1,35 đ% | 22 | 20,5 | 20,5−3 đ% | 21,1−2,2 đ% | 21,4−0,7 đ% | 22+0,5 đ% |
| 2012 | 22,6 | −3,77 đ% | 23,5 | 21,5 | 23,5−4,3 đ% | 23,3−3,2 đ% | 22,1−4,4 đ% | 21,5−3,2 đ% |
| 2011 | 26,38 | −1,88 đ% | 27,8 | 24,7 | 27,8−1,3 đ% | 26,5−2,3 đ% | 26,5−0,7 đ% | 24,7−3,2 đ% |
| 2010 | 28,25 | −2,88 đ% | 29,1 | 27,2 | 29,1−3,1 đ% | 28,8−2,8 đ% | 27,2−3,7 đ% | 27,9−1,9 đ% |
| 2009 | 31,13 | · | 32,2 | 29,8 | 32,2 | 31,6 | 30,9 | 29,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.