Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 71,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Phần Lan | 71,6 | 71,8 | 71,7 | 71,9 | 72 | 72 | 72,4 | 72,6 | 73,3 | 73,5 | |
| Bồ Đào Nha | 74,3 | 74,3 | 74,1 | 73,7 | 73,6 | 73 | 72,8 | 72,7 | 72,7 | 72,7 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71,6 | −0,25 đ% | 71,6 | 71,6 | 71,6−0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,85 | −0,72 đ% | 72 | 71,7 | 72−1,3 đ% | 71,9−0,7 đ% | 71,7−0,7 đ% | 71,8−0,2 đ% |
| 2024 | 72,57 | −1,48 đ% | 73,3 | 72 | 73,3−1,1 đ% | 72,6−1,7 đ% | 72,4−1,6 đ% | 72−1,5 đ% |
| 2023 | 74,05 | −0,25 đ% | 74,4 | 73,5 | 74,4+0,5 đ% | 74,3+0 đ% | 74−0,3 đ% | 73,5−1,2 đ% |
| 2022 | 74,3 | +1,6 đ% | 74,7 | 73,9 | 73,9+2,1 đ% | 74,3+1,9 đ% | 74,3+1,5 đ% | 74,7+0,9 đ% |
| 2021 | 72,7 | +1,55 đ% | 73,8 | 71,8 | 71,8−0,5 đ% | 72,4+2,6 đ% | 72,8+1,7 đ% | 73,8+2,4 đ% |
| 2020 | 71,15 | −0,83 đ% | 72,3 | 69,8 | 72,3+0,4 đ% | 69,8−1,9 đ% | 71,1−0,9 đ% | 71,4−0,9 đ% |
| 2019 | 71,98 | +0,85 đ% | 72,3 | 71,7 | 71,9+1,5 đ% | 71,7+0,7 đ% | 72+0,5 đ% | 72,3+0,7 đ% |
| 2018 | 71,13 | +2,08 đ% | 71,6 | 70,4 | 70,4+2 đ% | 71+2,5 đ% | 71,5+2,2 đ% | 71,6+1,6 đ% |
| 2017 | 69,05 | +0,83 đ% | 70 | 68,4 | 68,4+0,4 đ% | 68,5+0,3 đ% | 69,3+0,9 đ% | 70+1,7 đ% |
| 2016 | 68,23 | +0,65 đ% | 68,4 | 68 | 68+0,3 đ% | 68,2+0,9 đ% | 68,4+0,6 đ% | 68,3+0,8 đ% |
| 2015 | 67,58 | −0,35 đ% | 67,8 | 67,3 | 67,7−0,2 đ% | 67,3−0,7 đ% | 67,8−0,3 đ% | 67,5−0,2 đ% |
| 2014 | 67,93 | −0,17 đ% | 68,1 | 67,7 | 67,9−0,1 đ% | 68−0,3 đ% | 68,1+0 đ% | 67,7−0,3 đ% |
| 2013 | 68,1 | −0,35 đ% | 68,3 | 68 | 68−0,3 đ% | 68,3−0,2 đ% | 68,1−0,5 đ% | 68−0,4 đ% |
| 2012 | 68,45 | +0,4 đ% | 68,6 | 68,3 | 68,3+0,8 đ% | 68,5+0,3 đ% | 68,6+0,4 đ% | 68,4+0,1 đ% |
| 2011 | 68,05 | +0,92 đ% | 68,3 | 67,5 | 67,5+0,6 đ% | 68,2+1 đ% | 68,2+1 đ% | 68,3+1,1 đ% |
| 2010 | 67,13 | −0,75 đ% | 67,2 | 66,9 | 66,9−2,1 đ% | 67,2−0,6 đ% | 67,2−0,4 đ% | 67,2+0,1 đ% |
| 2009 | 67,88 | · | 69 | 67,1 | 69 | 67,8 | 67,6 | 67,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.