Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 74,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 74,3 | 74,3 | 74,1 | 73,7 | 73,6 | 73 | 72,8 | 72,7 | 72,7 | 72,7 | |
| Hy Lạp | 65,2 | 65,1 | 64,6 | 64,5 | 64,1 | 63,9 | 63,1 | 63,3 | 62,9 | 62,2 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 74,3 | +0,38 đ% | 74,3 | 74,3 | 74,3+0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 73,93 | +1,13 đ% | 74,3 | 73,6 | 73,6+0,9 đ% | 73,7+1 đ% | 74,1+1,3 đ% | 74,3+1,3 đ% |
| 2024 | 72,8 | +0,4 đ% | 73 | 72,7 | 72,7+0,7 đ% | 72,7+0,2 đ% | 72,8+0,4 đ% | 73+0,3 đ% |
| 2023 | 72,4 | +1,03 đ% | 72,7 | 72 | 72+0,4 đ% | 72,5+1,5 đ% | 72,4+0,9 đ% | 72,7+1,3 đ% |
| 2022 | 71,38 | +1,72 đ% | 71,6 | 71 | 71,6+3,1 đ% | 71+1,4 đ% | 71,5+1,5 đ% | 71,4+0,9 đ% |
| 2021 | 69,65 | +1,35 đ% | 70,5 | 68,5 | 68,5−1,3 đ% | 69,6+2,6 đ% | 70+2,4 đ% | 70,5+1,7 đ% |
| 2020 | 68,3 | −1,48 đ% | 69,8 | 67 | 69,8+0,1 đ% | 67−2,7 đ% | 67,6−2,3 đ% | 68,8−1 đ% |
| 2019 | 69,78 | +0,78 đ% | 69,9 | 69,7 | 69,7+1 đ% | 69,7+0,8 đ% | 69,9+0,8 đ% | 69,8+0,5 đ% |
| 2018 | 69 | +2,05 đ% | 69,3 | 68,7 | 68,7+2,8 đ% | 68,9+2,4 đ% | 69,1+1,8 đ% | 69,3+1,2 đ% |
| 2017 | 66,95 | +2,72 đ% | 68,1 | 65,9 | 65,9+2,5 đ% | 66,5+2,5 đ% | 67,3+2,7 đ% | 68,1+3,2 đ% |
| 2016 | 64,23 | +1,45 đ% | 64,9 | 63,4 | 63,4+1,3 đ% | 64+1,1 đ% | 64,6+1,8 đ% | 64,9+1,6 đ% |
| 2015 | 62,78 | +1,6 đ% | 63,3 | 62,1 | 62,1+1,7 đ% | 62,9+2,1 đ% | 62,8+1,1 đ% | 63,3+1,5 đ% |
| 2014 | 61,18 | +2,45 đ% | 61,8 | 60,4 | 60,4+2,4 đ% | 60,8+2,7 đ% | 61,7+2,8 đ% | 61,8+1,9 đ% |
| 2013 | 58,73 | −0,57 đ% | 59,9 | 58 | 58−2,1 đ% | 58,1−1,7 đ% | 58,9−0,2 đ% | 59,9+1,7 đ% |
| 2012 | 59,3 | −2,48 đ% | 60,1 | 58,2 | 60,1−2,4 đ% | 59,8−2,3 đ% | 59,1−2,6 đ% | 58,2−2,6 đ% |
| 2011 | 61,78 | −0,5 đ% | 62,5 | 60,8 | 62,5−0,1 đ% | 62,1−0,1 đ% | 61,7−0,4 đ% | 60,8−1,4 đ% |
| 2010 | 62,28 | −0,67 đ% | 62,6 | 62,1 | 62,6−1,1 đ% | 62,2−1 đ% | 62,1−0,3 đ% | 62,2−0,3 đ% |
| 2009 | 62,95 | · | 63,7 | 62,4 | 63,7 | 63,2 | 62,4 | 62,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.