Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 75,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Phần Lan | 75,9 | 76,2 | 76,3 | 76,4 | 76,4 | 76,4 | 76,9 | 77,1 | 77,6 | 77,5 | |
| Bồ Đào Nha | 80 | 80 | 79,7 | 79,4 | 79,2 | 78,6 | 78,6 | 78,4 | 78,3 | 78,3 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,9 | −0,42 đ% | 75,9 | 75,9 | 75,9−0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 76,33 | −0,67 đ% | 76,4 | 76,2 | 76,4−1,2 đ% | 76,4−0,7 đ% | 76,3−0,6 đ% | 76,2−0,2 đ% |
| 2024 | 77 | −1,2 đ% | 77,6 | 76,4 | 77,6−0,9 đ% | 77,1−1,5 đ% | 76,9−1,3 đ% | 76,4−1,1 đ% |
| 2023 | 78,2 | −0,2 đ% | 78,6 | 77,5 | 78,5+0,2 đ% | 78,6+0,3 đ% | 78,2−0,1 đ% | 77,5−1,2 đ% |
| 2022 | 78,4 | +1,57 đ% | 78,7 | 78,3 | 78,3+2,4 đ% | 78,3+1,6 đ% | 78,3+1,2 đ% | 78,7+1,1 đ% |
| 2021 | 76,83 | +1,35 đ% | 77,6 | 75,9 | 75,9−0,6 đ% | 76,7+2,3 đ% | 77,1+1,8 đ% | 77,6+1,9 đ% |
| 2020 | 75,48 | −0,7 đ% | 76,5 | 74,4 | 76,5+0,4 đ% | 74,4−1,3 đ% | 75,3−1,1 đ% | 75,7−0,8 đ% |
| 2019 | 76,18 | +0,88 đ% | 76,5 | 75,7 | 76,1+1,6 đ% | 75,7+0,4 đ% | 76,4+0,8 đ% | 76,5+0,7 đ% |
| 2018 | 75,3 | +2,1 đ% | 75,8 | 74,5 | 74,5+1,9 đ% | 75,3+2,3 đ% | 75,6+2,5 đ% | 75,8+1,7 đ% |
| 2017 | 73,2 | +0,75 đ% | 74,1 | 72,6 | 72,6+0,4 đ% | 73+0,5 đ% | 73,1+0,5 đ% | 74,1+1,6 đ% |
| 2016 | 72,45 | +0,65 đ% | 72,6 | 72,2 | 72,2+0,4 đ% | 72,5+0,9 đ% | 72,6+0,6 đ% | 72,5+0,7 đ% |
| 2015 | 71,8 | −0,38 đ% | 72 | 71,6 | 71,8−0,5 đ% | 71,6−0,7 đ% | 72−0,2 đ% | 71,8−0,1 đ% |
| 2014 | 72,18 | −0,3 đ% | 72,3 | 71,9 | 72,3−0,1 đ% | 72,3−0,5 đ% | 72,2−0,3 đ% | 71,9−0,3 đ% |
| 2013 | 72,48 | −0,53 đ% | 72,8 | 72,2 | 72,4−0,7 đ% | 72,8−0,1 đ% | 72,5−0,6 đ% | 72,2−0,7 đ% |
| 2012 | 73 | +0,3 đ% | 73,1 | 72,9 | 73,1+0,9 đ% | 72,9+0,3 đ% | 73,1+0,3 đ% | 72,9−0,3 đ% |
| 2011 | 72,7 | +0,85 đ% | 73,2 | 72,2 | 72,2+0,5 đ% | 72,6+0,8 đ% | 72,8+1 đ% | 73,2+1,1 đ% |
| 2010 | 71,85 | −0,73 đ% | 72,1 | 71,7 | 71,7−2 đ% | 71,8−0,6 đ% | 71,8−0,4 đ% | 72,1+0,1 đ% |
| 2009 | 72,58 | · | 73,7 | 72 | 73,7 | 72,4 | 72,2 | 72 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.