Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 80 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Bồ Đào Nha808079,779,479,278,678,678,478,378,3
Hy Lạp71,771,671,270,970,47069,169,368,867,8

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680+0,42 đ%808080+0,8 đ%···
202579,58+1,1 đ%8079,279,2+0,9 đ%79,4+1 đ%79,7+1,1 đ%80+1,4 đ%
202478,48+0,45 đ%78,678,378,3+0,8 đ%78,4+0,3 đ%78,6+0,4 đ%78,6+0,3 đ%
202378,03+0,9 đ%78,377,577,5+0,1 đ%78,1+1,5 đ%78,2+0,9 đ%78,3+1,1 đ%
202277,13+1,63 đ%77,476,677,4+3,3 đ%76,6+1,2 đ%77,3+1,3 đ%77,2+0,7 đ%
202175,5+1,63 đ%76,574,174,11,2 đ%75,4+2,8 đ%76+2,8 đ%76,5+2,1 đ%
202073,88−1,53 đ%75,372,675,3+0 đ%72,62,6 đ%73,22,4 đ%74,41,1 đ%
201975,4+0,78 đ%75,675,275,3+1,1 đ%75,2+0,7 đ%75,6+0,9 đ%75,5+0,4 đ%
201874,63+2,15 đ%75,174,274,2+3 đ%74,5+2,4 đ%74,7+1,8 đ%75,1+1,4 đ%
201772,48+2,98 đ%73,771,271,2+2,6 đ%72,1+2,8 đ%72,9+3 đ%73,7+3,5 đ%
201669,5+1,57 đ%70,268,668,6+1,5 đ%69,3+1,1 đ%69,9+2 đ%70,2+1,7 đ%
201567,93+1,88 đ%68,567,167,1+2 đ%68,2+2,3 đ%67,9+1,3 đ%68,5+1,9 đ%
201466,05+2,67 đ%66,665,165,1+2,4 đ%65,9+3,1 đ%66,6+3,2 đ%66,6+2 đ%
201363,38−0,63 đ%64,662,762,72,2 đ%62,81,7 đ%63,40,3 đ%64,6+1,7 đ%
201264−2,6 đ%64,962,964,92,4 đ%64,52,4 đ%63,72,8 đ%62,92,8 đ%
201166,6−0,3 đ%67,365,767,3+0,1 đ%66,9+0,2 đ%66,50,3 đ%65,71,2 đ%
201066,9−0,65 đ%67,266,767,21,2 đ%66,71,2 đ%66,80,1 đ%66,90,1 đ%
200967,55·68,466,968,467,966,967

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế