Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 80 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 80 | 80 | 79,7 | 79,4 | 79,2 | 78,6 | 78,6 | 78,4 | 78,3 | 78,3 | |
| Hy Lạp | 71,7 | 71,6 | 71,2 | 70,9 | 70,4 | 70 | 69,1 | 69,3 | 68,8 | 67,8 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80 | +0,42 đ% | 80 | 80 | 80+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 79,58 | +1,1 đ% | 80 | 79,2 | 79,2+0,9 đ% | 79,4+1 đ% | 79,7+1,1 đ% | 80+1,4 đ% |
| 2024 | 78,48 | +0,45 đ% | 78,6 | 78,3 | 78,3+0,8 đ% | 78,4+0,3 đ% | 78,6+0,4 đ% | 78,6+0,3 đ% |
| 2023 | 78,03 | +0,9 đ% | 78,3 | 77,5 | 77,5+0,1 đ% | 78,1+1,5 đ% | 78,2+0,9 đ% | 78,3+1,1 đ% |
| 2022 | 77,13 | +1,63 đ% | 77,4 | 76,6 | 77,4+3,3 đ% | 76,6+1,2 đ% | 77,3+1,3 đ% | 77,2+0,7 đ% |
| 2021 | 75,5 | +1,63 đ% | 76,5 | 74,1 | 74,1−1,2 đ% | 75,4+2,8 đ% | 76+2,8 đ% | 76,5+2,1 đ% |
| 2020 | 73,88 | −1,53 đ% | 75,3 | 72,6 | 75,3+0 đ% | 72,6−2,6 đ% | 73,2−2,4 đ% | 74,4−1,1 đ% |
| 2019 | 75,4 | +0,78 đ% | 75,6 | 75,2 | 75,3+1,1 đ% | 75,2+0,7 đ% | 75,6+0,9 đ% | 75,5+0,4 đ% |
| 2018 | 74,63 | +2,15 đ% | 75,1 | 74,2 | 74,2+3 đ% | 74,5+2,4 đ% | 74,7+1,8 đ% | 75,1+1,4 đ% |
| 2017 | 72,48 | +2,98 đ% | 73,7 | 71,2 | 71,2+2,6 đ% | 72,1+2,8 đ% | 72,9+3 đ% | 73,7+3,5 đ% |
| 2016 | 69,5 | +1,57 đ% | 70,2 | 68,6 | 68,6+1,5 đ% | 69,3+1,1 đ% | 69,9+2 đ% | 70,2+1,7 đ% |
| 2015 | 67,93 | +1,88 đ% | 68,5 | 67,1 | 67,1+2 đ% | 68,2+2,3 đ% | 67,9+1,3 đ% | 68,5+1,9 đ% |
| 2014 | 66,05 | +2,67 đ% | 66,6 | 65,1 | 65,1+2,4 đ% | 65,9+3,1 đ% | 66,6+3,2 đ% | 66,6+2 đ% |
| 2013 | 63,38 | −0,63 đ% | 64,6 | 62,7 | 62,7−2,2 đ% | 62,8−1,7 đ% | 63,4−0,3 đ% | 64,6+1,7 đ% |
| 2012 | 64 | −2,6 đ% | 64,9 | 62,9 | 64,9−2,4 đ% | 64,5−2,4 đ% | 63,7−2,8 đ% | 62,9−2,8 đ% |
| 2011 | 66,6 | −0,3 đ% | 67,3 | 65,7 | 67,3+0,1 đ% | 66,9+0,2 đ% | 66,5−0,3 đ% | 65,7−1,2 đ% |
| 2010 | 66,9 | −0,65 đ% | 67,2 | 66,7 | 67,2−1,2 đ% | 66,7−1,2 đ% | 66,8−0,1 đ% | 66,9−0,1 đ% |
| 2009 | 67,55 | · | 68,4 | 66,9 | 68,4 | 67,9 | 66,9 | 67 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.