Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 69,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Luxembourg | 69,7 | 68,6 | 70,6 | 71,6 | 71,1 | 72 | 70,7 | 71,8 | 71 | 71,7 | |
| Croatia | 71,8 | 72 | 72,2 | 71,7 | 71,4 | 70,9 | 70,9 | 70,6 | 70,1 | 68,2 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 69,7 | −0,77 đ% | 69,7 | 69,7 | 69,7−1,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 70,48 | −0,9 đ% | 71,6 | 68,6 | 71,1+0,1 đ% | 71,6−0,2 đ% | 70,6−0,1 đ% | 68,6−3,4 đ% |
| 2024 | 71,38 | +0 đ% | 72 | 70,7 | 71−0,4 đ% | 71,8+1 đ% | 70,7−0,9 đ% | 72+0,3 đ% |
| 2023 | 71,38 | −0,13 đ% | 71,7 | 70,8 | 71,4−0,7 đ% | 70,8−0,5 đ% | 71,6+0,1 đ% | 71,7+0,6 đ% |
| 2022 | 71,5 | +1,15 đ% | 72,1 | 71,1 | 72,1+4 đ% | 71,3+0,9 đ% | 71,5−0,1 đ% | 71,1−0,2 đ% |
| 2021 | 70,35 | +1,88 đ% | 71,6 | 68,1 | 68,1+1,1 đ% | 70,4+1,9 đ% | 71,6+3,3 đ% | 71,3+1,2 đ% |
| 2020 | 68,48 | +0,32 đ% | 70,1 | 67 | 67−0,2 đ% | 68,5+0,5 đ% | 68,3−0,2 đ% | 70,1+1,2 đ% |
| 2019 | 68,15 | +0,13 đ% | 68,9 | 67,2 | 67,2−0,6 đ% | 68+1,1 đ% | 68,5+0,1 đ% | 68,9−0,1 đ% |
| 2018 | 68,03 | +0,53 đ% | 69 | 66,9 | 67,8+1 đ% | 66,9+0,2 đ% | 68,4−0,5 đ% | 69+1,4 đ% |
| 2017 | 67,5 | +2,45 đ% | 68,9 | 66,7 | 66,8+3,1 đ% | 66,7+3,1 đ% | 68,9+3,5 đ% | 67,6+0,1 đ% |
| 2016 | 65,05 | +0,03 đ% | 67,5 | 63,6 | 63,7−0,6 đ% | 63,6−2,3 đ% | 65,4+1,4 đ% | 67,5+1,6 đ% |
| 2015 | 65,03 | −0,5 đ% | 65,9 | 64 | 64,3−1,4 đ% | 65,9+1,2 đ% | 64−0,8 đ% | 65,9−1 đ% |
| 2014 | 65,53 | +1,58 đ% | 66,9 | 64,7 | 65,7+2,6 đ% | 64,7+0,3 đ% | 64,8+0,4 đ% | 66,9+3 đ% |
| 2013 | 63,95 | −0,17 đ% | 64,4 | 63,1 | 63,1+0,9 đ% | 64,4+0,9 đ% | 64,4−1,4 đ% | 63,9−1,1 đ% |
| 2012 | 64,13 | +2,23 đ% | 65,8 | 62,2 | 62,2+0,5 đ% | 63,5+2,7 đ% | 65,8+3,1 đ% | 65+2,6 đ% |
| 2011 | 61,9 | −0,13 đ% | 62,7 | 60,8 | 61,7+0,4 đ% | 60,8−0,7 đ% | 62,7−0,2 đ% | 62,4+0 đ% |
| 2010 | 62,03 | +0,52 đ% | 62,9 | 61,3 | 61,3+0,3 đ% | 61,5+0,5 đ% | 62,9+0,8 đ% | 62,4+0,5 đ% |
| 2009 | 61,5 | · | 62,1 | 61 | 61 | 61 | 62,1 | 61,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.