Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 71,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Croatia71,87272,271,771,470,970,970,670,168,2
Litva80,480,980,579,480,379,578,178,977,478,1

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202671,8−0,03 đ%71,871,871,8+0,4 đ%···
202571,83+1,2 đ%72,271,471,4+1,3 đ%71,7+1,1 đ%72,2+1,3 đ%72+1,1 đ%
202470,63+3,7 đ%70,970,170,1+3,3 đ%70,6+4 đ%70,9+4,8 đ%70,9+2,7 đ%
202366,93+1,45 đ%68,266,166,8+1,3 đ%66,6+1,5 đ%66,1+1,2 đ%68,2+1,8 đ%
202265,48+2,05 đ%66,464,965,5+3,7 đ%65,1+1,8 đ%64,9+1,1 đ%66,4+1,6 đ%
202163,43+2,05 đ%64,861,861,8+0,1 đ%63,3+2,5 đ%63,8+2,4 đ%64,8+3,2 đ%
202061,38+0,13 đ%61,760,861,7+0,7 đ%60,8+1 đ%61,40,5 đ%61,60,7 đ%
201961,25+1,55 đ%62,359,861+2 đ%59,80,3 đ%61,9+1,9 đ%62,3+2,6 đ%
201859,7+1,63 đ%60,15959+3 đ%60,1+2,8 đ%60+0,6 đ%59,7+0,1 đ%
201758,07+1,52 đ%59,656560,8 đ%57,30,1 đ%59,4+3,6 đ%59,6+3,4 đ%
201656,55+0,75 đ%57,455,856,8+1,1 đ%57,4+1,1 đ%55,8+0,2 đ%56,2+0,6 đ%
201555,8+1,63 đ%56,355,655,7+2,8 đ%56,3+2,3 đ%55,6+0 đ%55,6+1,4 đ%
201454,18+1,35 đ%55,652,952,9+1,1 đ%54+0,4 đ%55,6+3,1 đ%54,2+0,8 đ%
201352,83+0,2 đ%53,651,851,80,7 đ%53,6+0,4 đ%52,51,2 đ%53,4+2,3 đ%
201252,63−1,08 đ%53,751,152,53,1 đ%53,2+0,8 đ%53,7+0,4 đ%51,12,4 đ%
201153,7−2,45 đ%55,652,455,62,1 đ%52,43,2 đ%53,31,4 đ%53,53,1 đ%
201056,15−1,75 đ%57,754,757,7+0 đ%55,62,9 đ%54,73,2 đ%56,60,9 đ%
200957,9·58,557,557,758,557,957,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế