Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 71,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Croatia | 71,8 | 72 | 72,2 | 71,7 | 71,4 | 70,9 | 70,9 | 70,6 | 70,1 | 68,2 | |
| Litva | 80,4 | 80,9 | 80,5 | 79,4 | 80,3 | 79,5 | 78,1 | 78,9 | 77,4 | 78,1 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71,8 | −0,03 đ% | 71,8 | 71,8 | 71,8+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,83 | +1,2 đ% | 72,2 | 71,4 | 71,4+1,3 đ% | 71,7+1,1 đ% | 72,2+1,3 đ% | 72+1,1 đ% |
| 2024 | 70,63 | +3,7 đ% | 70,9 | 70,1 | 70,1+3,3 đ% | 70,6+4 đ% | 70,9+4,8 đ% | 70,9+2,7 đ% |
| 2023 | 66,93 | +1,45 đ% | 68,2 | 66,1 | 66,8+1,3 đ% | 66,6+1,5 đ% | 66,1+1,2 đ% | 68,2+1,8 đ% |
| 2022 | 65,48 | +2,05 đ% | 66,4 | 64,9 | 65,5+3,7 đ% | 65,1+1,8 đ% | 64,9+1,1 đ% | 66,4+1,6 đ% |
| 2021 | 63,43 | +2,05 đ% | 64,8 | 61,8 | 61,8+0,1 đ% | 63,3+2,5 đ% | 63,8+2,4 đ% | 64,8+3,2 đ% |
| 2020 | 61,38 | +0,13 đ% | 61,7 | 60,8 | 61,7+0,7 đ% | 60,8+1 đ% | 61,4−0,5 đ% | 61,6−0,7 đ% |
| 2019 | 61,25 | +1,55 đ% | 62,3 | 59,8 | 61+2 đ% | 59,8−0,3 đ% | 61,9+1,9 đ% | 62,3+2,6 đ% |
| 2018 | 59,7 | +1,63 đ% | 60,1 | 59 | 59+3 đ% | 60,1+2,8 đ% | 60+0,6 đ% | 59,7+0,1 đ% |
| 2017 | 58,07 | +1,52 đ% | 59,6 | 56 | 56−0,8 đ% | 57,3−0,1 đ% | 59,4+3,6 đ% | 59,6+3,4 đ% |
| 2016 | 56,55 | +0,75 đ% | 57,4 | 55,8 | 56,8+1,1 đ% | 57,4+1,1 đ% | 55,8+0,2 đ% | 56,2+0,6 đ% |
| 2015 | 55,8 | +1,63 đ% | 56,3 | 55,6 | 55,7+2,8 đ% | 56,3+2,3 đ% | 55,6+0 đ% | 55,6+1,4 đ% |
| 2014 | 54,18 | +1,35 đ% | 55,6 | 52,9 | 52,9+1,1 đ% | 54+0,4 đ% | 55,6+3,1 đ% | 54,2+0,8 đ% |
| 2013 | 52,83 | +0,2 đ% | 53,6 | 51,8 | 51,8−0,7 đ% | 53,6+0,4 đ% | 52,5−1,2 đ% | 53,4+2,3 đ% |
| 2012 | 52,63 | −1,08 đ% | 53,7 | 51,1 | 52,5−3,1 đ% | 53,2+0,8 đ% | 53,7+0,4 đ% | 51,1−2,4 đ% |
| 2011 | 53,7 | −2,45 đ% | 55,6 | 52,4 | 55,6−2,1 đ% | 52,4−3,2 đ% | 53,3−1,4 đ% | 53,5−3,1 đ% |
| 2010 | 56,15 | −1,75 đ% | 57,7 | 54,7 | 57,7+0 đ% | 55,6−2,9 đ% | 54,7−3,2 đ% | 56,6−0,9 đ% |
| 2009 | 57,9 | · | 58,5 | 57,5 | 57,7 | 58,5 | 57,9 | 57,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.