Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 47,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Luxembourg | 47,8 | 47,8 | 48,6 | 51,7 | 50,2 | 47,4 | 50,6 | 50,5 | 49,2 | 45 | |
| Croatia | 57 | 55,6 | 55,2 | 55 | 54,2 | 54 | 53,3 | 53,9 | 53,3 | 51,8 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 47,8 | −1,78 đ% | 47,8 | 47,8 | 47,8−2,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 49,58 | +0,15 đ% | 51,7 | 47,8 | 50,2+1 đ% | 51,7+1,2 đ% | 48,6−2 đ% | 47,8+0,4 đ% |
| 2024 | 49,43 | +3,08 đ% | 50,6 | 47,4 | 49,2+2,8 đ% | 50,5+3,2 đ% | 50,6+3,9 đ% | 47,4+2,4 đ% |
| 2023 | 46,35 | −0,28 đ% | 47,3 | 45 | 46,4−2,9 đ% | 47,3−0,7 đ% | 46,7+1,9 đ% | 45+0,6 đ% |
| 2022 | 46,63 | +0,05 đ% | 49,3 | 44,4 | 49,3+2,1 đ% | 48+0,3 đ% | 44,8+0,5 đ% | 44,4−2,7 đ% |
| 2021 | 46,57 | +2,57 đ% | 47,7 | 44,3 | 47,2+2,8 đ% | 47,7+4,7 đ% | 44,3+0,5 đ% | 47,1+2,3 đ% |
| 2020 | 44 | +0,88 đ% | 44,8 | 43 | 44,4+1,2 đ% | 43+0,4 đ% | 43,8+1,2 đ% | 44,8+0,7 đ% |
| 2019 | 43,13 | +2,67 đ% | 44,1 | 42,6 | 43,2+4,1 đ% | 42,6+3 đ% | 42,6+1,8 đ% | 44,1+1,8 đ% |
| 2018 | 40,45 | +0,7 đ% | 42,3 | 39,1 | 39,1−1,4 đ% | 39,6+0,5 đ% | 40,8+1 đ% | 42,3+2,7 đ% |
| 2017 | 39,75 | +0,2 đ% | 40,5 | 39,1 | 40,5+0,4 đ% | 39,1−0,6 đ% | 39,8+1,4 đ% | 39,6−0,4 đ% |
| 2016 | 39,55 | +1,1 đ% | 40,1 | 38,4 | 40,1−2 đ% | 39,7−0,4 đ% | 38,4+4,3 đ% | 40+2,5 đ% |
| 2015 | 38,45 | −4,1 đ% | 42,1 | 34,1 | 42,1+1,7 đ% | 40,1−3,7 đ% | 34,1−9,1 đ% | 37,5−5,3 đ% |
| 2014 | 42,55 | +2,1 đ% | 43,8 | 40,4 | 40,4+0,1 đ% | 43,8−1 đ% | 43,2+4,2 đ% | 42,8+5,1 đ% |
| 2013 | 40,45 | −0,55 đ% | 44,8 | 37,7 | 40,3−1 đ% | 44,8+4,7 đ% | 39−3,3 đ% | 37,7−2,6 đ% |
| 2012 | 41 | +1,7 đ% | 42,3 | 40,1 | 41,3+2,7 đ% | 40,1+2,4 đ% | 42,3−0,7 đ% | 40,3+2,4 đ% |
| 2011 | 39,3 | −0,35 đ% | 43 | 37,7 | 38,6+0,5 đ% | 37,7−4,7 đ% | 43+4,6 đ% | 37,9−1,8 đ% |
| 2010 | 39,65 | +1,45 đ% | 42,4 | 38,1 | 38,1+1 đ% | 42,4+1 đ% | 38,4+0,8 đ% | 39,7+3 đ% |
| 2009 | 38,2 | · | 41,4 | 36,7 | 37,1 | 41,4 | 37,6 | 36,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.