Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 57 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Croatia5755,655,25554,25453,353,953,351,8
Litva69,268,56971,770,5696970,168,169,2

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202657+2 đ%575757+2,8 đ%···
202555+1,38 đ%55,654,254,2+0,9 đ%55+1,1 đ%55,2+1,9 đ%55,6+1,6 đ%
202453,63+1,83 đ%5453,353,3+1,1 đ%53,9+1,4 đ%53,3+2,6 đ%54+2,2 đ%
202351,8+0,5 đ%52,550,752,2+1 đ%52,5+1,6 đ%50,70,8 đ%51,8+0,2 đ%
202251,3+2,17 đ%51,650,951,2+4,7 đ%50,9+3 đ%51,5+0,2 đ%51,6+0,8 đ%
202149,13+3,83 đ%51,346,546,5+1,9 đ%47,9+3,3 đ%51,3+5,6 đ%50,8+4,5 đ%
202045,3+1,75 đ%46,344,644,6+1,7 đ%44,6+0,9 đ%45,7+2,3 đ%46,3+2,1 đ%
201943,55+1,22 đ%44,242,942,9+1,6 đ%43,7+1,1 đ%43,4+0,1 đ%44,2+2,1 đ%
201842,33+2,63 đ%43,341,341,3+4,2 đ%42,6+3,7 đ%43,3+2,2 đ%42,1+0,4 đ%
201739,7+1,85 đ%41,737,137,1+1,2 đ%38,9+0,3 đ%41,1+3,1 đ%41,7+2,8 đ%
201637,85−1 đ%38,935,935,92,3 đ%38,61,3 đ%380,9 đ%38,9+0,5 đ%
201538,85+2,35 đ%39,938,238,2+1,8 đ%39,9+2,9 đ%38,9+2,4 đ%38,4+2,3 đ%
201436,5−1,45 đ%3736,136,41,4 đ%370,8 đ%36,51,1 đ%36,12,5 đ%
201337,95+0,6 đ%38,637,637,8+0,4 đ%37,8+0,5 đ%37,60,3 đ%38,6+1,8 đ%
201237,35−0,73 đ%37,936,837,41,8 đ%37,30,1 đ%37,9+0,2 đ%36,81,2 đ%
201138,08−0,65 đ%39,237,439,20,5 đ%37,41,2 đ%37,7+0,3 đ%381,2 đ%
201038,73−0,57 đ%39,737,439,7+1,1 đ%38,60,5 đ%37,42,2 đ%39,20,7 đ%
200939,3·39,938,638,639,139,639,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế