Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 25,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Luxembourg25,124,327,826,429,531,829,328,727,327,2
Croatia24,524,323,523,725,624,726,326,325,926,2

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202625,1−1,9 đ%25,125,125,14,4 đ%···
202527−2,27 đ%29,524,329,5+2,2 đ%26,42,3 đ%27,81,5 đ%24,37,5 đ%
202429,28+0,27 đ%31,827,327,30,3 đ%28,71,4 đ%29,31,8 đ%31,8+4,6 đ%
202329+1,45 đ%31,127,227,6+1,3 đ%30,1+3 đ%31,1+2,4 đ%27,20,9 đ%
202227,55−1,82 đ%28,726,326,32,1 đ%27,14,3 đ%28,74,6 đ%28,1+3,7 đ%
202129,38+4,52 đ%33,324,428,4+4,6 đ%31,4+8,1 đ%33,3+6,6 đ%24,41,2 đ%
202024,85−3,85 đ%26,723,323,85,4 đ%23,36,1 đ%26,72,8 đ%25,61,1 đ%
201928,7+0,3 đ%29,526,729,2+1,6 đ%29,4+4,8 đ%29,5+0 đ%26,75,2 đ%
201828,4+2,6 đ%31,924,627,6+1,9 đ%24,6+1,5 đ%29,5+0,3 đ%31,9+6,7 đ%
201725,8+0,87 đ%29,223,125,7+3,1 đ%23,11,5 đ%29,2+2,6 đ%25,20,7 đ%
201624,93−4,12 đ%26,622,622,65,6 đ%24,64,3 đ%26,67 đ%25,9+0,4 đ%
201529,05+8,7 đ%33,625,528,2+4,2 đ%28,9+9,6 đ%33,6+17 đ%25,5+4 đ%
201420,35−1,57 đ%2416,624+5,7 đ%19,31,7 đ%16,64,6 đ%21,55,7 đ%
201321,93+0,2 đ%27,218,318,30,8 đ%21+1,7 đ%21,22,7 đ%27,2+2,6 đ%
201221,73+1,03 đ%24,619,119,14 đ%19,3+2,1 đ%23,9+1,6 đ%24,6+4,4 đ%
201120,7−0,5 đ%23,117,223,1+3,7 đ%17,22,2 đ%22,31,7 đ%20,21,8 đ%
201021,2−5,5 đ%2419,419,40,8 đ%19,410,2 đ%244,1 đ%226,9 đ%
200926,7·29,620,220,229,628,128,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế