Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 24,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Croatia24,524,323,523,725,624,726,326,325,926,2
Litva3028,935,828,928,829,631,732,229,930

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202624,5+0,23 đ%24,524,524,51,1 đ%···
202524,28−1,53 đ%25,623,525,60,3 đ%23,72,6 đ%23,52,8 đ%24,30,4 đ%
202425,8+0,4 đ%26,324,725,9+1,2 đ%26,3+1,3 đ%26,3+0,6 đ%24,71,5 đ%
202325,4−2,35 đ%26,224,724,75 đ%253,8 đ%25,70,4 đ%26,20,2 đ%
202227,75+1,57 đ%29,726,129,7+5,1 đ%28,8+2,8 đ%26,11 đ%26,40,6 đ%
202126,18−0 đ%27,124,624,62,3 đ%26+0,7 đ%27,1+1,5 đ%27+0,1 đ%
202026,18−1,7 đ%26,925,326,91 đ%25,32,6 đ%25,62,9 đ%26,90,3 đ%
201927,88+2,05 đ%28,527,227,9+3,1 đ%27,9+2,8 đ%28,5+2,4 đ%27,20,1 đ%
201825,83−0,03 đ%27,324,824,8+0,1 đ%25,12,2 đ%26,10,9 đ%27,3+2,9 đ%
201725,85+0,47 đ%27,324,424,70,1 đ%27,3+2,2 đ%27+1,1 đ%24,41,3 đ%
201625,38+6,25 đ%25,924,824,8+6,4 đ%25,1+7,1 đ%25,9+7,2 đ%25,7+4,3 đ%
201519,13+1,3 đ%21,41818,4+1,3 đ%18+0,5 đ%18,70,2 đ%21,4+3,6 đ%
201417,83+3,05 đ%18,917,117,1+3,4 đ%17,5+3,2 đ%18,9+3,5 đ%17,8+2,1 đ%
201314,77−2,35 đ%15,713,713,74 đ%14,33,2 đ%15,41,9 đ%15,70,3 đ%
201217,13−3 đ%17,71617,73,5 đ%17,53,1 đ%17,32 đ%163,4 đ%
201120,13−3,05 đ%21,219,321,24,3 đ%20,62,9 đ%19,33,6 đ%19,41,4 đ%
201023,18−3,2 đ%25,520,825,50,6 đ%23,53,3 đ%22,93,6 đ%20,85,3 đ%
200926,38·26,826,126,126,826,526,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế