Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 24,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Croatia | 24,5 | 24,3 | 23,5 | 23,7 | 25,6 | 24,7 | 26,3 | 26,3 | 25,9 | 26,2 | |
| Litva | 30 | 28,9 | 35,8 | 28,9 | 28,8 | 29,6 | 31,7 | 32,2 | 29,9 | 30 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24,5 | +0,23 đ% | 24,5 | 24,5 | 24,5−1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 24,28 | −1,53 đ% | 25,6 | 23,5 | 25,6−0,3 đ% | 23,7−2,6 đ% | 23,5−2,8 đ% | 24,3−0,4 đ% |
| 2024 | 25,8 | +0,4 đ% | 26,3 | 24,7 | 25,9+1,2 đ% | 26,3+1,3 đ% | 26,3+0,6 đ% | 24,7−1,5 đ% |
| 2023 | 25,4 | −2,35 đ% | 26,2 | 24,7 | 24,7−5 đ% | 25−3,8 đ% | 25,7−0,4 đ% | 26,2−0,2 đ% |
| 2022 | 27,75 | +1,57 đ% | 29,7 | 26,1 | 29,7+5,1 đ% | 28,8+2,8 đ% | 26,1−1 đ% | 26,4−0,6 đ% |
| 2021 | 26,18 | −0 đ% | 27,1 | 24,6 | 24,6−2,3 đ% | 26+0,7 đ% | 27,1+1,5 đ% | 27+0,1 đ% |
| 2020 | 26,18 | −1,7 đ% | 26,9 | 25,3 | 26,9−1 đ% | 25,3−2,6 đ% | 25,6−2,9 đ% | 26,9−0,3 đ% |
| 2019 | 27,88 | +2,05 đ% | 28,5 | 27,2 | 27,9+3,1 đ% | 27,9+2,8 đ% | 28,5+2,4 đ% | 27,2−0,1 đ% |
| 2018 | 25,83 | −0,03 đ% | 27,3 | 24,8 | 24,8+0,1 đ% | 25,1−2,2 đ% | 26,1−0,9 đ% | 27,3+2,9 đ% |
| 2017 | 25,85 | +0,47 đ% | 27,3 | 24,4 | 24,7−0,1 đ% | 27,3+2,2 đ% | 27+1,1 đ% | 24,4−1,3 đ% |
| 2016 | 25,38 | +6,25 đ% | 25,9 | 24,8 | 24,8+6,4 đ% | 25,1+7,1 đ% | 25,9+7,2 đ% | 25,7+4,3 đ% |
| 2015 | 19,13 | +1,3 đ% | 21,4 | 18 | 18,4+1,3 đ% | 18+0,5 đ% | 18,7−0,2 đ% | 21,4+3,6 đ% |
| 2014 | 17,83 | +3,05 đ% | 18,9 | 17,1 | 17,1+3,4 đ% | 17,5+3,2 đ% | 18,9+3,5 đ% | 17,8+2,1 đ% |
| 2013 | 14,77 | −2,35 đ% | 15,7 | 13,7 | 13,7−4 đ% | 14,3−3,2 đ% | 15,4−1,9 đ% | 15,7−0,3 đ% |
| 2012 | 17,13 | −3 đ% | 17,7 | 16 | 17,7−3,5 đ% | 17,5−3,1 đ% | 17,3−2 đ% | 16−3,4 đ% |
| 2011 | 20,13 | −3,05 đ% | 21,2 | 19,3 | 21,2−4,3 đ% | 20,6−2,9 đ% | 19,3−3,6 đ% | 19,4−1,4 đ% |
| 2010 | 23,18 | −3,2 đ% | 25,5 | 20,8 | 25,5−0,6 đ% | 23,5−3,3 đ% | 22,9−3,6 đ% | 20,8−5,3 đ% |
| 2009 | 26,38 | · | 26,8 | 26,1 | 26,1 | 26,8 | 26,5 | 26,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.