Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 68,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Luxembourg | 68,3 | 68,4 | 69,9 | 69,8 | 69,8 | 70,1 | 69,5 | 69,8 | 69,4 | 69,5 | |
| Croatia | 68,9 | 68,9 | 68,9 | 68,5 | 68,7 | 68,3 | 68,3 | 68,2 | 67,8 | 66,9 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 68,3 | −1,17 đ% | 68,3 | 68,3 | 68,3−1,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,48 | −0,22 đ% | 69,9 | 68,4 | 69,8+0,4 đ% | 69,8+0 đ% | 69,9+0,4 đ% | 68,4−1,7 đ% |
| 2024 | 69,7 | −0,58 đ% | 70,1 | 69,4 | 69,4−0,7 đ% | 69,8−0,8 đ% | 69,5−1,4 đ% | 70,1+0,6 đ% |
| 2023 | 70,28 | +0,15 đ% | 70,9 | 69,5 | 70,1−0,1 đ% | 70,6+0,7 đ% | 70,9+0,5 đ% | 69,5−0,5 đ% |
| 2022 | 70,13 | +0,8 đ% | 70,4 | 69,9 | 70,2+2,5 đ% | 69,9+0,6 đ% | 70,4−0,1 đ% | 70+0,2 đ% |
| 2021 | 69,33 | +2,08 đ% | 70,5 | 67,7 | 67,7+1,5 đ% | 69,3+2,7 đ% | 70,5+3,2 đ% | 69,8+0,9 đ% |
| 2020 | 67,25 | −0,67 đ% | 68,9 | 66,2 | 66,2−0,9 đ% | 66,6−1,4 đ% | 67,3−1 đ% | 68,9+0,6 đ% |
| 2019 | 67,93 | +0,85 đ% | 68,3 | 67,1 | 67,1+0,4 đ% | 68+2,2 đ% | 68,3+1 đ% | 68,3−0,2 đ% |
| 2018 | 67,08 | +0,8 đ% | 68,5 | 65,8 | 66,7+1,3 đ% | 65,8+0,3 đ% | 67,3−0,1 đ% | 68,5+1,7 đ% |
| 2017 | 66,28 | +0,73 đ% | 67,4 | 65,4 | 65,4+0,5 đ% | 65,5+0,7 đ% | 67,4+1,8 đ% | 66,8−0,1 đ% |
| 2016 | 65,55 | −0,58 đ% | 66,9 | 64,8 | 64,9−0,8 đ% | 64,8−1,9 đ% | 65,6−0,3 đ% | 66,9+0,7 đ% |
| 2015 | 66,13 | −0,5 đ% | 66,7 | 65,7 | 65,7+0 đ% | 66,7+0,4 đ% | 65,9−0,5 đ% | 66,2−1,9 đ% |
| 2014 | 66,63 | +0,88 đ% | 68,1 | 65,7 | 65,7+0,9 đ% | 66,3+1,3 đ% | 66,4−0,1 đ% | 68,1+1,4 đ% |
| 2013 | 65,75 | −0,1 đ% | 66,7 | 64,8 | 64,8+0,7 đ% | 65−0,4 đ% | 66,5−0,5 đ% | 66,7−0,2 đ% |
| 2012 | 65,85 | +1,28 đ% | 67 | 64,1 | 64,1−1 đ% | 65,4+2,1 đ% | 67+1,6 đ% | 66,9+2,4 đ% |
| 2011 | 64,57 | −0,63 đ% | 65,4 | 63,3 | 65,1+0,9 đ% | 63,3−0,9 đ% | 65,4−1,2 đ% | 64,5−1,3 đ% |
| 2010 | 65,2 | −0,02 đ% | 66,6 | 64,2 | 64,2+0,3 đ% | 64,2−1,1 đ% | 66,6+0,3 đ% | 65,8+0,4 đ% |
| 2009 | 65,23 | · | 66,3 | 63,9 | 63,9 | 65,3 | 66,3 | 65,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.