Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 68,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Croatia68,968,968,968,568,768,368,368,267,866,9
Litva7473,974,773,973,873,973,874,172,673

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202668,9+0,15 đ%68,968,968,9+0,2 đ%···
202568,75+0,6 đ%68,968,568,7+0,9 đ%68,5+0,3 đ%68,9+0,6 đ%68,9+0,6 đ%
202468,15+2,18 đ%68,367,867,8+2,8 đ%68,2+2,4 đ%68,3+2,1 đ%68,3+1,4 đ%
202365,98+0,63 đ%66,965650,3 đ%65,8+0,5 đ%66,2+0,9 đ%66,9+1,4 đ%
202265,35+1,6 đ%65,565,365,3+2,7 đ%65,3+1,8 đ%65,3+1,2 đ%65,5+0,7 đ%
202163,75+1,5 đ%64,862,662,6+0,5 đ%63,5+1,5 đ%64,1+1,7 đ%64,8+2,3 đ%
202062,25+0,33 đ%62,56262,1+0,3 đ%62+0,2 đ%62,4+0,4 đ%62,5+0,4 đ%
201961,93+1,27 đ%62,161,861,8+1,8 đ%61,8+1,4 đ%62+1,1 đ%62,1+0,8 đ%
201860,65+1,83 đ%61,36060+2,4 đ%60,4+1,5 đ%60,9+1,6 đ%61,3+1,8 đ%
201758,83+1,98 đ%59,557,657,6+1,5 đ%58,9+2,3 đ%59,3+2,1 đ%59,5+2 đ%
201656,85+0,9 đ%57,556,156,1+0,6 đ%56,6+1 đ%57,2+1,2 đ%57,5+0,8 đ%
201555,95+1,38 đ%56,755,555,5+1,7 đ%55,6+1,1 đ%56+0,9 đ%56,7+1,8 đ%
201454,58+2,03 đ%55,153,853,8+1,6 đ%54,5+2,3 đ%55,1+2,5 đ%54,9+1,7 đ%
201352,55−0,95 đ%53,252,252,21,8 đ%52,21,6 đ%52,61 đ%53,2+0,6 đ%
201253,5−1,95 đ%5452,6542,1 đ%53,81,9 đ%53,61,5 đ%52,62,3 đ%
201155,45−1,7 đ%56,154,956,12 đ%55,71,5 đ%55,11,8 đ%54,91,5 đ%
201057,15−2,02 đ%58,156,458,11,4 đ%57,22,3 đ%56,92,2 đ%56,42,2 đ%
200959,18·59,558,659,559,559,158,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế