Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 72,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Luxembourg | 72,9 | 72,9 | 74 | 74,4 | 74,5 | 74,6 | 73,7 | 74,2 | 74,3 | 74,3 | |
| Croatia | 74,5 | 74,6 | 74,7 | 74,1 | 73,9 | 73,6 | 73,6 | 73,6 | 73,4 | 71,8 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,9 | −1,05 đ% | 72,9 | 72,9 | 72,9−1,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 73,95 | −0,25 đ% | 74,5 | 72,9 | 74,5+0,2 đ% | 74,4+0,2 đ% | 74+0,3 đ% | 72,9−1,7 đ% |
| 2024 | 74,2 | −0,65 đ% | 74,6 | 73,7 | 74,3−0,5 đ% | 74,2−0,9 đ% | 73,7−1,5 đ% | 74,6+0,3 đ% |
| 2023 | 74,85 | +0,05 đ% | 75,2 | 74,3 | 74,8−0,3 đ% | 75,1+0,4 đ% | 75,2+0,4 đ% | 74,3−0,3 đ% |
| 2022 | 74,8 | +0,7 đ% | 75,1 | 74,6 | 75,1+2,4 đ% | 74,7+0,8 đ% | 74,8−0,2 đ% | 74,6−0,2 đ% |
| 2021 | 74,1 | +1,98 đ% | 75 | 72,7 | 72,7+1,4 đ% | 73,9+2,4 đ% | 75+3,2 đ% | 74,8+0,9 đ% |
| 2020 | 72,13 | −0,65 đ% | 73,9 | 71,3 | 71,3−0,8 đ% | 71,5−1,4 đ% | 71,8−1 đ% | 73,9+0,6 đ% |
| 2019 | 72,78 | +0,7 đ% | 73,3 | 72,1 | 72,1+0,2 đ% | 72,9+1,9 đ% | 72,8+0,8 đ% | 73,3−0,1 đ% |
| 2018 | 72,08 | +0,53 đ% | 73,4 | 71 | 71,9+1 đ% | 71−0,1 đ% | 72−0,2 đ% | 73,4+1,4 đ% |
| 2017 | 71,55 | +0,88 đ% | 72,2 | 70,9 | 70,9+0,9 đ% | 71,1+1,1 đ% | 72,2+1,7 đ% | 72−0,2 đ% |
| 2016 | 70,68 | −0,25 đ% | 72,2 | 70 | 70−0,5 đ% | 70−1,6 đ% | 70,5+0,1 đ% | 72,2+1 đ% |
| 2015 | 70,93 | −1,15 đ% | 71,6 | 70,4 | 70,5−0,4 đ% | 71,6−0,3 đ% | 70,4−1,6 đ% | 71,2−2,3 đ% |
| 2014 | 72,08 | +0,98 đ% | 73,5 | 70,9 | 70,9+0,8 đ% | 71,9+1,5 đ% | 72−0,1 đ% | 73,5+1,7 đ% |
| 2013 | 71,1 | −0,33 đ% | 72,1 | 70,1 | 70,1+0,4 đ% | 70,4−0,8 đ% | 72,1−0,5 đ% | 71,8−0,4 đ% |
| 2012 | 71,43 | +1,33 đ% | 72,6 | 69,7 | 69,7−0,7 đ% | 71,2+2,2 đ% | 72,6+1,7 đ% | 72,2+2,1 đ% |
| 2011 | 70,1 | −0,58 đ% | 70,9 | 69 | 70,4+0,8 đ% | 69−0,8 đ% | 70,9−1,2 đ% | 70,1−1,1 đ% |
| 2010 | 70,68 | +0,27 đ% | 72,1 | 69,6 | 69,6+0,4 đ% | 69,8−1 đ% | 72,1+1 đ% | 71,2+0,7 đ% |
| 2009 | 70,4 | · | 71,1 | 69,2 | 69,2 | 70,8 | 71,1 | 70,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.