Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 74,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Croatia74,574,674,774,173,973,673,673,673,471,8
Litva80,580,180,279,78079,878,979,378,478,7

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202674,5+0,18 đ%74,574,574,5+0,6 đ%···
202574,32+0,77 đ%74,773,973,9+0,5 đ%74,1+0,5 đ%74,7+1,1 đ%74,6+1 đ%
202473,55+2,65 đ%73,673,473,4+3 đ%73,6+2,8 đ%73,6+3 đ%73,6+1,8 đ%
202370,9+0,72 đ%71,870,470,4+0,2 đ%70,8+0,9 đ%70,6+0,7 đ%71,8+1,1 đ%
202270,18+1,65 đ%70,769,970,2+3 đ%69,9+1,6 đ%69,9+1,1 đ%70,7+0,9 đ%
202168,53+1,7 đ%69,867,267,2+0,3 đ%68,3+1,8 đ%68,8+1,8 đ%69,8+2,9 đ%
202066,83+0,38 đ%6766,566,9+0,6 đ%66,5+0,8 đ%67+0,3 đ%66,90,2 đ%
201966,45+1,55 đ%67,165,766,3+2,1 đ%65,7+0,7 đ%66,7+1,6 đ%67,1+1,8 đ%
201864,9+1,63 đ%65,364,264,2+2,4 đ%65+2,1 đ%65,1+1 đ%65,3+1 đ%
201763,27+1,97 đ%64,361,861,8+0,9 đ%62,9+1,3 đ%64,1+2,9 đ%64,3+2,8 đ%
201661,3+0,85 đ%61,660,960,9+0,6 đ%61,6+1,1 đ%61,2+0,9 đ%61,5+0,8 đ%
201560,45+1,38 đ%60,760,360,3+2,3 đ%60,5+1,4 đ%60,3+0,2 đ%60,7+1,6 đ%
201459,07+1,82 đ%60,15858+1,4 đ%59,1+1,7 đ%60,1+3 đ%59,1+1,2 đ%
201357,25−0,82 đ%57,956,656,61,8 đ%57,41,4 đ%57,11,9 đ%57,9+1,8 đ%
201258,07−1,9 đ%5956,158,42,9 đ%58,80,7 đ%590,7 đ%56,13,3 đ%
201159,98−2 đ%61,359,461,31,9 đ%59,52,2 đ%59,71,4 đ%59,42,5 đ%
201061,98−2,2 đ%63,261,163,21,2 đ%61,73,1 đ%61,12,9 đ%61,91,6 đ%
200964,18·64,863,564,464,86463,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế