Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 80,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Litva | 80,4 | 80,9 | 80,5 | 79,4 | 80,3 | 79,5 | 78,1 | 78,9 | 77,4 | 78,1 | |
| Slovenia | 76 | 76,4 | 75,8 | 75,7 | 75,1 | 74,8 | 74,6 | 75,5 | 75,5 | 74 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,4 | +0,13 đ% | 80,4 | 80,4 | 80,4+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 80,28 | +1,8 đ% | 80,9 | 79,4 | 80,3+2,9 đ% | 79,4+0,5 đ% | 80,5+2,4 đ% | 80,9+1,4 đ% |
| 2024 | 78,48 | +0,72 đ% | 79,5 | 77,4 | 77,4+0,9 đ% | 78,9+1,1 đ% | 78,1−0,5 đ% | 79,5+1,4 đ% |
| 2023 | 77,75 | −0,83 đ% | 78,6 | 76,5 | 76,5−0,8 đ% | 77,8−1,9 đ% | 78,6−1 đ% | 78,1+0,4 đ% |
| 2022 | 78,58 | +1,88 đ% | 79,7 | 77,3 | 77,3+2,1 đ% | 79,7+3,4 đ% | 79,6+2,3 đ% | 77,7−0,3 đ% |
| 2021 | 76,7 | +0,92 đ% | 78 | 75,2 | 75,2−2,4 đ% | 76,3+0,8 đ% | 77,3+2,9 đ% | 78+2,4 đ% |
| 2020 | 75,78 | −1,65 đ% | 77,6 | 74,4 | 77,6+0 đ% | 75,5−1,7 đ% | 74,4−2,6 đ% | 75,6−2,3 đ% |
| 2019 | 77,43 | +0,73 đ% | 77,9 | 77 | 77,6+1,7 đ% | 77,2+1,4 đ% | 77−0,8 đ% | 77,9+0,6 đ% |
| 2018 | 76,7 | +1,17 đ% | 77,8 | 75,8 | 75,9+1 đ% | 75,8−0,6 đ% | 77,8+2,8 đ% | 77,3+1,5 đ% |
| 2017 | 75,53 | +1,28 đ% | 76,4 | 74,9 | 74,9+0,9 đ% | 76,4+2 đ% | 75+1 đ% | 75,8+1,2 đ% |
| 2016 | 74,25 | +2,05 đ% | 74,6 | 74 | 74+2,6 đ% | 74,4+2 đ% | 74+1,7 đ% | 74,6+1,9 đ% |
| 2015 | 72,2 | +1,6 đ% | 72,7 | 71,4 | 71,4+1,7 đ% | 72,4+1,9 đ% | 72,3+0,9 đ% | 72,7+1,9 đ% |
| 2014 | 70,6 | +2,02 đ% | 71,4 | 69,7 | 69,7+1,4 đ% | 70,5+1,3 đ% | 71,4+3,1 đ% | 70,8+2,3 đ% |
| 2013 | 68,58 | +0,68 đ% | 69,2 | 68,3 | 68,3+0,6 đ% | 69,2+0,7 đ% | 68,3+0,1 đ% | 68,5+1,3 đ% |
| 2012 | 67,9 | +1,32 đ% | 68,5 | 67,2 | 67,7+1,7 đ% | 68,5+1,6 đ% | 68,2+1,6 đ% | 67,2+0,4 đ% |
| 2011 | 66,58 | +1,58 đ% | 66,9 | 66 | 66+0,7 đ% | 66,9+2,5 đ% | 66,6+1,7 đ% | 66,8+1,4 đ% |
| 2010 | 65 | −2,17 đ% | 65,4 | 64,4 | 65,3−2,4 đ% | 64,4−2,6 đ% | 64,9−2,5 đ% | 65,4−1,2 đ% |
| 2009 | 67,18 | · | 67,7 | 66,6 | 67,7 | 67 | 67,4 | 66,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.