Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 80,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Litva80,579,48080,179,780,279,779,879,479,2
Slovenia80,280,480,980,38181,180,181,382,181,4

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,5+0,7 đ%80,580,580,5+0,8 đ%···
202579,8+0,03 đ%80,179,479,7+0,3 đ%80,1+0,3 đ%80+0,3 đ%79,40,8 đ%
202479,77+0,45 đ%80,279,479,4+0,7 đ%79,80,4 đ%79,7+0,5 đ%80,2+1 đ%
202379,33−0,05 đ%80,278,778,70,7 đ%80,2+0,7 đ%79,20,4 đ%79,2+0,2 đ%
202279,38+1,43 đ%79,67979,4+1,9 đ%79,5+1,9 đ%79,6+1,3 đ%79+0,6 đ%
202177,95+0,3 đ%78,477,577,51,1 đ%77,6+0,1 đ%78,3+1,2 đ%78,4+1 đ%
202077,65−1,47 đ%78,677,178,60,7 đ%77,52 đ%77,11,9 đ%77,41,3 đ%
201979,13+0,15 đ%79,578,779,3+1,5 đ%79,5+0,5 đ%790,7 đ%78,70,7 đ%
201878,98+2,38 đ%79,777,877,8+1,7 đ%79+2,7 đ%79,7+3,2 đ%79,4+1,9 đ%
201776,6+0,55 đ%77,576,176,1+0,5 đ%76,3+0 đ%76,5+0,3 đ%77,5+1,4 đ%
201676,05+1,4 đ%76,375,675,6+1,4 đ%76,3+1,9 đ%76,2+1,6 đ%76,1+0,7 đ%
201574,65+1,5 đ%75,474,274,2+1,8 đ%74,4+1,6 đ%74,6+0,8 đ%75,4+1,8 đ%
201473,15+1,9 đ%73,872,472,4+2 đ%72,8+1,7 đ%73,8+2,4 đ%73,6+1,5 đ%
201371,25+2,05 đ%72,170,470,4+2 đ%71,1+2,1 đ%71,4+1,8 đ%72,1+2,3 đ%
201269,2+1,83 đ%69,868,468,4+1,7 đ%69+1,6 đ%69,6+2,2 đ%69,8+1,8 đ%
201167,38+3,85 đ%6866,766,7+4 đ%67,4+4,3 đ%67,4+3,5 đ%68+3,6 đ%
201063,53−3,13 đ%64,462,762,76,3 đ%63,14,9 đ%63,92,9 đ%64,4+1,6 đ%
200966,65·6962,8696866,862,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế