Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 80,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Slovenia | 80,2 | 80,4 | 80,9 | 80,3 | 81 | 81,1 | 80,1 | 81,3 | 82,1 | 81,4 | |
| Latvia | 78,1 | 79,3 | 79,1 | 79,4 | 79 | 78,7 | 78,9 | 79,4 | 79,3 | 79,3 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,2 | −0,45 đ% | 80,2 | 80,2 | 80,2−0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 80,65 | −0,5 đ% | 81 | 80,3 | 81−1,1 đ% | 80,3−1 đ% | 80,9+0,8 đ% | 80,4−0,7 đ% |
| 2024 | 81,15 | +0,77 đ% | 82,1 | 80,1 | 82,1+2,9 đ% | 81,3+1 đ% | 80,1−0,5 đ% | 81,1−0,3 đ% |
| 2023 | 80,38 | −0,88 đ% | 81,4 | 79,2 | 79,2−1,5 đ% | 80,3−0,8 đ% | 80,6−1 đ% | 81,4−0,2 đ% |
| 2022 | 81,25 | +1,95 đ% | 81,6 | 80,7 | 80,7+4,4 đ% | 81,1+1 đ% | 81,6+1,2 đ% | 81,6+1,2 đ% |
| 2021 | 79,3 | +1,65 đ% | 80,4 | 76,3 | 76,3−2,2 đ% | 80,1+3,1 đ% | 80,4+3,2 đ% | 80,4+2,5 đ% |
| 2020 | 77,65 | −1,38 đ% | 78,5 | 77 | 78,5−1,1 đ% | 77−2,8 đ% | 77,2−1,6 đ% | 77,9+0 đ% |
| 2019 | 79,03 | +0,68 đ% | 79,8 | 77,9 | 79,6+2,4 đ% | 79,8+1,8 đ% | 78,8+0 đ% | 77,9−1,5 đ% |
| 2018 | 78,35 | +2,1 đ% | 79,4 | 77,2 | 77,2+2,5 đ% | 78+1,8 đ% | 78,8+2,1 đ% | 79,4+2 đ% |
| 2017 | 76,25 | +3,58 đ% | 77,4 | 74,7 | 74,7+3 đ% | 76,2+3,5 đ% | 76,7+3,6 đ% | 77,4+4,2 đ% |
| 2016 | 72,68 | +0,02 đ% | 73,2 | 71,7 | 71,7−0,6 đ% | 72,7+0,2 đ% | 73,1−0,3 đ% | 73,2+0,8 đ% |
| 2015 | 72,65 | +1,63 đ% | 73,4 | 72,3 | 72,3+2,1 đ% | 72,5+1,2 đ% | 73,4+2,3 đ% | 72,4+0,9 đ% |
| 2014 | 71,03 | +0,4 đ% | 71,5 | 70,2 | 70,2−0,5 đ% | 71,3+1,1 đ% | 71,1−0,2 đ% | 71,5+1,2 đ% |
| 2013 | 70,63 | −0,5 đ% | 71,3 | 70,2 | 70,7−0,6 đ% | 70,2−0,5 đ% | 71,3+0,4 đ% | 70,3−1,3 đ% |
| 2012 | 71,13 | +0,05 đ% | 71,6 | 70,7 | 71,3−0,3 đ% | 70,7−0,5 đ% | 70,9+0,1 đ% | 71,6+0,9 đ% |
| 2011 | 71,08 | −2,08 đ% | 71,6 | 70,7 | 71,6−2,9 đ% | 71,2−1,6 đ% | 70,8−2,1 đ% | 70,7−1,7 đ% |
| 2010 | 73,15 | −1,9 đ% | 74,5 | 72,4 | 74,5−0,3 đ% | 72,8−2,9 đ% | 72,9−2,1 đ% | 72,4−2,3 đ% |
| 2009 | 75,05 | · | 75,7 | 74,7 | 74,8 | 75,7 | 75 | 74,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.