Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 69,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Litva | 69,2 | 68,5 | 69 | 71,7 | 70,5 | 69 | 69 | 70,1 | 68,1 | 69,2 | |
| Slovenia | 59 | 58,8 | 56,7 | 56,7 | 58,3 | 56,2 | 56,5 | 56,2 | 56,3 | 54,5 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 69,2 | −0,72 đ% | 69,2 | 69,2 | 69,2−1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,93 | +0,88 đ% | 71,7 | 68,5 | 70,5+2,4 đ% | 71,7+1,6 đ% | 69+0 đ% | 68,5−0,5 đ% |
| 2024 | 69,05 | +0 đ% | 70,1 | 68,1 | 68,1+0,7 đ% | 70,1+0,3 đ% | 69−0,8 đ% | 69−0,2 đ% |
| 2023 | 69,05 | −0,73 đ% | 69,8 | 67,4 | 67,4+0,6 đ% | 69,8−0,9 đ% | 69,8−2,3 đ% | 69,2−0,3 đ% |
| 2022 | 69,78 | +1,75 đ% | 72,1 | 66,8 | 66,8+0,3 đ% | 70,7+1,3 đ% | 72,1+3,2 đ% | 69,5+2,2 đ% |
| 2021 | 68,03 | +0,43 đ% | 69,4 | 66,5 | 66,5−1,9 đ% | 69,4+2,6 đ% | 68,9+1,2 đ% | 67,3−0,2 đ% |
| 2020 | 67,6 | −0,8 đ% | 68,4 | 66,8 | 68,4+0,2 đ% | 66,8−2,6 đ% | 67,7+0,4 đ% | 67,5−1,2 đ% |
| 2019 | 68,4 | −0,12 đ% | 69,4 | 67,3 | 68,2+0 đ% | 69,4+1,9 đ% | 67,3−1,8 đ% | 68,7−0,6 đ% |
| 2018 | 68,52 | +2,45 đ% | 69,3 | 67,5 | 68,2+2,9 đ% | 67,5+1,3 đ% | 69,1+3,6 đ% | 69,3+2 đ% |
| 2017 | 66,08 | +1,5 đ% | 67,3 | 65,3 | 65,3+2,1 đ% | 66,2+1,4 đ% | 65,5+0,7 đ% | 67,3+1,8 đ% |
| 2016 | 64,58 | +4,18 đ% | 65,5 | 63,2 | 63,2+4,5 đ% | 64,8+4,5 đ% | 64,8+3,6 đ% | 65,5+4,1 đ% |
| 2015 | 60,4 | +4,15 đ% | 61,4 | 58,7 | 58,7+3,6 đ% | 60,3+4,8 đ% | 61,2+3,3 đ% | 61,4+4,9 đ% |
| 2014 | 56,25 | +2,88 đ% | 57,9 | 55,1 | 55,1+2,7 đ% | 55,5+2,9 đ% | 57,9+4 đ% | 56,5+1,9 đ% |
| 2013 | 53,38 | +1,67 đ% | 54,6 | 52,4 | 52,4+1,6 đ% | 52,6+1 đ% | 53,9+0,9 đ% | 54,6+3,2 đ% |
| 2012 | 51,7 | +1,53 đ% | 53 | 50,8 | 50,8+1,1 đ% | 51,6+1,8 đ% | 53+2,3 đ% | 51,4+0,9 đ% |
| 2011 | 50,18 | +1,83 đ% | 50,7 | 49,7 | 49,7+1,7 đ% | 49,8+2,2 đ% | 50,7+2,7 đ% | 50,5+0,7 đ% |
| 2010 | 48,35 | −2,8 đ% | 49,8 | 47,6 | 48−4,4 đ% | 47,6−4,6 đ% | 48−2,7 đ% | 49,8+0,5 đ% |
| 2009 | 51,15 | · | 52,4 | 49,3 | 52,4 | 52,2 | 50,7 | 49,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.