Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 69,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Litva69,268,56971,770,5696970,168,169,2
Slovenia5958,856,756,758,356,256,556,256,354,5

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202669,2−0,72 đ%69,269,269,21,3 đ%···
202569,93+0,88 đ%71,768,570,5+2,4 đ%71,7+1,6 đ%69+0 đ%68,50,5 đ%
202469,05+0 đ%70,168,168,1+0,7 đ%70,1+0,3 đ%690,8 đ%690,2 đ%
202369,05−0,73 đ%69,867,467,4+0,6 đ%69,80,9 đ%69,82,3 đ%69,20,3 đ%
202269,78+1,75 đ%72,166,866,8+0,3 đ%70,7+1,3 đ%72,1+3,2 đ%69,5+2,2 đ%
202168,03+0,43 đ%69,466,566,51,9 đ%69,4+2,6 đ%68,9+1,2 đ%67,30,2 đ%
202067,6−0,8 đ%68,466,868,4+0,2 đ%66,82,6 đ%67,7+0,4 đ%67,51,2 đ%
201968,4−0,12 đ%69,467,368,2+0 đ%69,4+1,9 đ%67,31,8 đ%68,70,6 đ%
201868,52+2,45 đ%69,367,568,2+2,9 đ%67,5+1,3 đ%69,1+3,6 đ%69,3+2 đ%
201766,08+1,5 đ%67,365,365,3+2,1 đ%66,2+1,4 đ%65,5+0,7 đ%67,3+1,8 đ%
201664,58+4,18 đ%65,563,263,2+4,5 đ%64,8+4,5 đ%64,8+3,6 đ%65,5+4,1 đ%
201560,4+4,15 đ%61,458,758,7+3,6 đ%60,3+4,8 đ%61,2+3,3 đ%61,4+4,9 đ%
201456,25+2,88 đ%57,955,155,1+2,7 đ%55,5+2,9 đ%57,9+4 đ%56,5+1,9 đ%
201353,38+1,67 đ%54,652,452,4+1,6 đ%52,6+1 đ%53,9+0,9 đ%54,6+3,2 đ%
201251,7+1,53 đ%5350,850,8+1,1 đ%51,6+1,8 đ%53+2,3 đ%51,4+0,9 đ%
201150,18+1,83 đ%50,749,749,7+1,7 đ%49,8+2,2 đ%50,7+2,7 đ%50,5+0,7 đ%
201048,35−2,8 đ%49,847,6484,4 đ%47,64,6 đ%482,7 đ%49,8+0,5 đ%
200951,15·52,449,352,452,250,749,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế