Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 30 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Litva3028,935,828,928,829,631,732,229,930
Slovenia33,531,931,930,730,332,432,232,434,432,2

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630−0,6 đ%303030+1,2 đ%···
202530,6−0,25 đ%35,828,828,81,1 đ%28,93,3 đ%35,8+4,1 đ%28,90,7 đ%
202430,85+0,02 đ%32,229,629,9+0,7 đ%32,2+1,2 đ%31,71,4 đ%29,60,4 đ%
202330,83−1,15 đ%33,129,229,23,8 đ%310,7 đ%33,1+0,5 đ%300,6 đ%
202231,98+0,85 đ%3330,633+2,9 đ%31,7+3,6 đ%32,6+1,3 đ%30,64,4 đ%
202131,13+1,7 đ%3528,130,11,6 đ%28,10,9 đ%31,3+4,3 đ%35+5 đ%
202029,43−3,45 đ%31,72731,70,9 đ%293,8 đ%277,3 đ%301,8 đ%
201932,88+0,45 đ%34,331,832,6+2 đ%32,8+1,1 đ%34,31,3 đ%31,8+0 đ%
201832,43+2,05 đ%35,630,630,6+0,8 đ%31,70,4 đ%35,6+5,4 đ%31,8+2,4 đ%
201730,38+0,13 đ%32,129,429,8+0,3 đ%32,1+2,3 đ%30,21,1 đ%29,41 đ%
201630,25+1,93 đ%31,329,529,5+2,7 đ%29,8+1,5 đ%31,3+3,4 đ%30,4+0,1 đ%
201528,33+0,7 đ%30,326,826,8+0,5 đ%28,3+1,4 đ%27,91,5 đ%30,3+2,4 đ%
201427,63+3 đ%29,426,326,3+2,5 đ%26,9+2,4 đ%29,4+4 đ%27,9+3,1 đ%
201324,62+3,12 đ%25,423,823,8+4,3 đ%24,5+2,6 đ%25,4+3,6 đ%24,8+2 đ%
201221,5+2,5 đ%22,819,519,5+0,5 đ%21,9+3,4 đ%21,8+2,3 đ%22,8+3,8 đ%
201119+0,7 đ%19,518,519+0,9 đ%18,5+1,9 đ%19,5+1,3 đ%191,3 đ%
201018,3−2,35 đ%20,316,618,14,2 đ%16,64,6 đ%18,21,1 đ%20,3+0,5 đ%
200920,65·22,319,322,321,219,319,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế