Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 30 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Litva | 30 | 28,9 | 35,8 | 28,9 | 28,8 | 29,6 | 31,7 | 32,2 | 29,9 | 30 | |
| Slovenia | 33,5 | 31,9 | 31,9 | 30,7 | 30,3 | 32,4 | 32,2 | 32,4 | 34,4 | 32,2 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30 | −0,6 đ% | 30 | 30 | 30+1,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 30,6 | −0,25 đ% | 35,8 | 28,8 | 28,8−1,1 đ% | 28,9−3,3 đ% | 35,8+4,1 đ% | 28,9−0,7 đ% |
| 2024 | 30,85 | +0,02 đ% | 32,2 | 29,6 | 29,9+0,7 đ% | 32,2+1,2 đ% | 31,7−1,4 đ% | 29,6−0,4 đ% |
| 2023 | 30,83 | −1,15 đ% | 33,1 | 29,2 | 29,2−3,8 đ% | 31−0,7 đ% | 33,1+0,5 đ% | 30−0,6 đ% |
| 2022 | 31,98 | +0,85 đ% | 33 | 30,6 | 33+2,9 đ% | 31,7+3,6 đ% | 32,6+1,3 đ% | 30,6−4,4 đ% |
| 2021 | 31,13 | +1,7 đ% | 35 | 28,1 | 30,1−1,6 đ% | 28,1−0,9 đ% | 31,3+4,3 đ% | 35+5 đ% |
| 2020 | 29,43 | −3,45 đ% | 31,7 | 27 | 31,7−0,9 đ% | 29−3,8 đ% | 27−7,3 đ% | 30−1,8 đ% |
| 2019 | 32,88 | +0,45 đ% | 34,3 | 31,8 | 32,6+2 đ% | 32,8+1,1 đ% | 34,3−1,3 đ% | 31,8+0 đ% |
| 2018 | 32,43 | +2,05 đ% | 35,6 | 30,6 | 30,6+0,8 đ% | 31,7−0,4 đ% | 35,6+5,4 đ% | 31,8+2,4 đ% |
| 2017 | 30,38 | +0,13 đ% | 32,1 | 29,4 | 29,8+0,3 đ% | 32,1+2,3 đ% | 30,2−1,1 đ% | 29,4−1 đ% |
| 2016 | 30,25 | +1,93 đ% | 31,3 | 29,5 | 29,5+2,7 đ% | 29,8+1,5 đ% | 31,3+3,4 đ% | 30,4+0,1 đ% |
| 2015 | 28,33 | +0,7 đ% | 30,3 | 26,8 | 26,8+0,5 đ% | 28,3+1,4 đ% | 27,9−1,5 đ% | 30,3+2,4 đ% |
| 2014 | 27,63 | +3 đ% | 29,4 | 26,3 | 26,3+2,5 đ% | 26,9+2,4 đ% | 29,4+4 đ% | 27,9+3,1 đ% |
| 2013 | 24,62 | +3,12 đ% | 25,4 | 23,8 | 23,8+4,3 đ% | 24,5+2,6 đ% | 25,4+3,6 đ% | 24,8+2 đ% |
| 2012 | 21,5 | +2,5 đ% | 22,8 | 19,5 | 19,5+0,5 đ% | 21,9+3,4 đ% | 21,8+2,3 đ% | 22,8+3,8 đ% |
| 2011 | 19 | +0,7 đ% | 19,5 | 18,5 | 19+0,9 đ% | 18,5+1,9 đ% | 19,5+1,3 đ% | 19−1,3 đ% |
| 2010 | 18,3 | −2,35 đ% | 20,3 | 16,6 | 18,1−4,2 đ% | 16,6−4,6 đ% | 18,2−1,1 đ% | 20,3+0,5 đ% |
| 2009 | 20,65 | · | 22,3 | 19,3 | 22,3 | 21,2 | 19,3 | 19,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.