Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 75,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 75,7 | 75,7 | 75,7 | 75,7 | 75,5 | 75,3 | 75,3 | 75,3 | 75,3 | 75,2 | |
| Đức | 80,4 | 80,4 | 80,4 | 80,3 | 80,3 | 80 | 80,1 | 80,2 | 80 | 79,6 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,7 | +0,05 đ% | 75,7 | 75,7 | 75,7+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 75,65 | +0,35 đ% | 75,7 | 75,5 | 75,5+0,2 đ% | 75,7+0,4 đ% | 75,7+0,4 đ% | 75,7+0,4 đ% |
| 2024 | 75,3 | +0,27 đ% | 75,3 | 75,3 | 75,3+0,4 đ% | 75,3+0,3 đ% | 75,3+0,3 đ% | 75,3+0,1 đ% |
| 2023 | 75,03 | +0,53 đ% | 75,2 | 74,9 | 74,9+0,6 đ% | 75+0,5 đ% | 75+0,5 đ% | 75,2+0,5 đ% |
| 2022 | 74,5 | +0,9 đ% | 74,7 | 74,3 | 74,3+1,5 đ% | 74,5+1 đ% | 74,5+0,5 đ% | 74,7+0,6 đ% |
| 2021 | 73,6 | +1,2 đ% | 74,1 | 72,8 | 72,8−0,1 đ% | 73,5+2,3 đ% | 74+1,3 đ% | 74,1+1,3 đ% |
| 2020 | 72,4 | −0,8 đ% | 72,9 | 71,2 | 72,9−0,2 đ% | 71,2−2 đ% | 72,7−0,5 đ% | 72,8−0,5 đ% |
| 2019 | 73,2 | +0,35 đ% | 73,3 | 73,1 | 73,1+0,4 đ% | 73,2+0,3 đ% | 73,2+0,3 đ% | 73,3+0,4 đ% |
| 2018 | 72,85 | +0,42 đ% | 72,9 | 72,7 | 72,7+0,5 đ% | 72,9+0,5 đ% | 72,9+0,4 đ% | 72,9+0,3 đ% |
| 2017 | 72,43 | +0,48 đ% | 72,6 | 72,2 | 72,2+0,4 đ% | 72,4+0,5 đ% | 72,5+0,5 đ% | 72,6+0,5 đ% |
| 2016 | 71,95 | +0,47 đ% | 72,1 | 71,8 | 71,8+0,4 đ% | 71,9+0,5 đ% | 72+0,5 đ% | 72,1+0,5 đ% |
| 2015 | 71,48 | +0,3 đ% | 71,6 | 71,4 | 71,4+0,3 đ% | 71,4+0,4 đ% | 71,5+0,3 đ% | 71,6+0,2 đ% |
| 2014 | 71,18 | +0,38 đ% | 71,4 | 71 | 71,1+0,4 đ% | 71+0,2 đ% | 71,2+0,4 đ% | 71,4+0,5 đ% |
| 2013 | 70,8 | +0,38 đ% | 70,9 | 70,7 | 70,7+0,5 đ% | 70,8+0,4 đ% | 70,8+0,3 đ% | 70,9+0,3 đ% |
| 2012 | 70,43 | +0,55 đ% | 70,6 | 70,2 | 70,2+0,4 đ% | 70,4+0,6 đ% | 70,5+0,6 đ% | 70,6+0,6 đ% |
| 2011 | 69,88 | +0,17 đ% | 70 | 69,8 | 69,8+0,1 đ% | 69,8+0,1 đ% | 69,9+0,2 đ% | 70+0,3 đ% |
| 2010 | 69,7 | +0,4 đ% | 69,7 | 69,7 | 69,7+0,3 đ% | 69,7+0,4 đ% | 69,7+0,4 đ% | 69,7+0,5 đ% |
| 2009 | 69,3 | · | 69,4 | 69,2 | 69,4 | 69,3 | 69,3 | 69,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.