Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 80,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Đức | 80,4 | 80,4 | 80,4 | 80,3 | 80,3 | 80 | 80,1 | 80,2 | 80 | 79,6 | |
| Pháp | 75,4 | 75,3 | 75,1 | 75,2 | 74,8 | 74,4 | 74,7 | 74,4 | 74,2 | 74,3 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,4 | +0,05 đ% | 80,4 | 80,4 | 80,4+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 80,35 | +0,28 đ% | 80,4 | 80,3 | 80,3+0,3 đ% | 80,3+0,1 đ% | 80,4+0,3 đ% | 80,4+0,4 đ% |
| 2024 | 80,07 | +0,32 đ% | 80,2 | 80 | 80+0,2 đ% | 80,2+0,3 đ% | 80,1+0,4 đ% | 80+0,4 đ% |
| 2023 | 79,75 | +0,25 đ% | 79,9 | 79,6 | 79,8+0,2 đ% | 79,9+0,3 đ% | 79,7+0,3 đ% | 79,6+0,2 đ% |
| 2022 | 79,5 | +0,8 đ% | 79,6 | 79,4 | 79,6+1,5 đ% | 79,6+1,1 đ% | 79,4+0,3 đ% | 79,4+0,3 đ% |
| 2021 | 78,7 | +1,2 đ% | 79,1 | 78,1 | 78,1+0,6 đ% | 78,5+1 đ% | 79,1+1,6 đ% | 79,1+1,6 đ% |
| 2020 | 77,5 | −0,7 đ% | 77,5 | 77,5 | 77,5−0,5 đ% | 77,5−0,9 đ% | 77,5−0,7 đ% | 77,5−0,7 đ% |
| 2019 | 78,2 | +0,65 đ% | 78,4 | 78 | 78+0,7 đ% | 78,4+0,8 đ% | 78,2+0,6 đ% | 78,2+0,5 đ% |
| 2018 | 77,55 | +0,4 đ% | 77,7 | 77,3 | 77,3+0,5 đ% | 77,6+0,4 đ% | 77,6+0,5 đ% | 77,7+0,2 đ% |
| 2017 | 77,15 | +0,38 đ% | 77,5 | 76,8 | 76,8+0,3 đ% | 77,2+0,5 đ% | 77,1+0,2 đ% | 77,5+0,5 đ% |
| 2016 | 76,78 | +0,33 đ% | 77 | 76,5 | 76,5+0 đ% | 76,7+0,3 đ% | 76,9+0,6 đ% | 77+0,4 đ% |
| 2015 | 76,45 | −0,08 đ% | 76,6 | 76,3 | 76,5+0 đ% | 76,4−0,1 đ% | 76,3−0,3 đ% | 76,6+0,1 đ% |
| 2014 | 76,53 | +0,13 đ% | 76,6 | 76,5 | 76,5+0,1 đ% | 76,5+0 đ% | 76,6+0,3 đ% | 76,5+0,1 đ% |
| 2013 | 76,4 | +0,4 đ% | 76,5 | 76,3 | 76,4+0,4 đ% | 76,5+0,5 đ% | 76,3+0,3 đ% | 76,4+0,4 đ% |
| 2012 | 76 | −0,05 đ% | 76 | 76 | 76+0 đ% | 76−0,1 đ% | 76+0 đ% | 76−0,1 đ% |
| 2011 | 76,05 | +0,7 đ% | 76,1 | 76 | 76+0,5 đ% | 76,1+0,7 đ% | 76+0,7 đ% | 76,1+0,9 đ% |
| 2010 | 75,35 | +0,4 đ% | 75,5 | 75,2 | 75,5+0,6 đ% | 75,4+0,4 đ% | 75,3+0,4 đ% | 75,2+0,2 đ% |
| 2009 | 74,95 | · | 75 | 74,9 | 74,9 | 75 | 74,9 | 75 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.