Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 80,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Đức80,480,480,480,380,38080,180,28079,6
Pháp75,475,375,175,274,874,474,774,474,274,3

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,4+0,05 đ%80,480,480,4+0,1 đ%···
202580,35+0,28 đ%80,480,380,3+0,3 đ%80,3+0,1 đ%80,4+0,3 đ%80,4+0,4 đ%
202480,07+0,32 đ%80,28080+0,2 đ%80,2+0,3 đ%80,1+0,4 đ%80+0,4 đ%
202379,75+0,25 đ%79,979,679,8+0,2 đ%79,9+0,3 đ%79,7+0,3 đ%79,6+0,2 đ%
202279,5+0,8 đ%79,679,479,6+1,5 đ%79,6+1,1 đ%79,4+0,3 đ%79,4+0,3 đ%
202178,7+1,2 đ%79,178,178,1+0,6 đ%78,5+1 đ%79,1+1,6 đ%79,1+1,6 đ%
202077,5−0,7 đ%77,577,577,50,5 đ%77,50,9 đ%77,50,7 đ%77,50,7 đ%
201978,2+0,65 đ%78,47878+0,7 đ%78,4+0,8 đ%78,2+0,6 đ%78,2+0,5 đ%
201877,55+0,4 đ%77,777,377,3+0,5 đ%77,6+0,4 đ%77,6+0,5 đ%77,7+0,2 đ%
201777,15+0,38 đ%77,576,876,8+0,3 đ%77,2+0,5 đ%77,1+0,2 đ%77,5+0,5 đ%
201676,78+0,33 đ%7776,576,5+0 đ%76,7+0,3 đ%76,9+0,6 đ%77+0,4 đ%
201576,45−0,08 đ%76,676,376,5+0 đ%76,40,1 đ%76,30,3 đ%76,6+0,1 đ%
201476,53+0,13 đ%76,676,576,5+0,1 đ%76,5+0 đ%76,6+0,3 đ%76,5+0,1 đ%
201376,4+0,4 đ%76,576,376,4+0,4 đ%76,5+0,5 đ%76,3+0,3 đ%76,4+0,4 đ%
201276−0,05 đ%767676+0 đ%760,1 đ%76+0 đ%760,1 đ%
201176,05+0,7 đ%76,17676+0,5 đ%76,1+0,7 đ%76+0,7 đ%76,1+0,9 đ%
201075,35+0,4 đ%75,575,275,5+0,6 đ%75,4+0,4 đ%75,3+0,4 đ%75,2+0,2 đ%
200974,95·7574,974,97574,975

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế