Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 71,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 71,6 | 71,4 | 71,4 | 71,2 | 71,2 | 70,8 | 70,9 | 70,7 | 70,6 | 70,4 | |
| Đức | 77,9 | 77,7 | 77,7 | 77,7 | 77,8 | 77,4 | 77,6 | 77,5 | 77,4 | 77,1 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71,6 | +0,3 đ% | 71,6 | 71,6 | 71,6+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,3 | +0,55 đ% | 71,4 | 71,2 | 71,2+0,6 đ% | 71,2+0,5 đ% | 71,4+0,5 đ% | 71,4+0,6 đ% |
| 2024 | 70,75 | +0,6 đ% | 70,9 | 70,6 | 70,6+0,7 đ% | 70,7+0,6 đ% | 70,9+0,7 đ% | 70,8+0,4 đ% |
| 2023 | 70,15 | +0,88 đ% | 70,4 | 69,9 | 69,9+0,9 đ% | 70,1+0,9 đ% | 70,2+0,9 đ% | 70,4+0,8 đ% |
| 2022 | 69,28 | +1,63 đ% | 69,6 | 69 | 69+2,6 đ% | 69,2+2 đ% | 69,3+1 đ% | 69,6+0,9 đ% |
| 2021 | 67,65 | +1,45 đ% | 68,7 | 66,4 | 66,4−0,7 đ% | 67,2+2 đ% | 68,3+2,3 đ% | 68,7+2,2 đ% |
| 2020 | 66,2 | −0,92 đ% | 67,1 | 65,2 | 67,1+0,2 đ% | 65,2−1,9 đ% | 66−1,1 đ% | 66,5−0,9 đ% |
| 2019 | 67,13 | +0,85 đ% | 67,4 | 66,9 | 66,9+1 đ% | 67,1+0,9 đ% | 67,1+0,7 đ% | 67,4+0,8 đ% |
| 2018 | 66,28 | +1 đ% | 66,6 | 65,9 | 65,9+1,1 đ% | 66,2+1 đ% | 66,4+1 đ% | 66,6+0,9 đ% |
| 2017 | 65,28 | +1,18 đ% | 65,7 | 64,8 | 64,8+1,1 đ% | 65,2+1,3 đ% | 65,4+1,1 đ% | 65,7+1,2 đ% |
| 2016 | 64,1 | +1,1 đ% | 64,5 | 63,7 | 63,7+1,1 đ% | 63,9+1 đ% | 64,3+1,1 đ% | 64,5+1,2 đ% |
| 2015 | 63 | +1 đ% | 63,3 | 62,6 | 62,6+0,9 đ% | 62,9+1 đ% | 63,2+1,1 đ% | 63,3+1 đ% |
| 2014 | 62 | +0,82 đ% | 62,3 | 61,7 | 61,7+0,7 đ% | 61,9+0,9 đ% | 62,1+0,8 đ% | 62,3+0,9 đ% |
| 2013 | 61,18 | +0,1 đ% | 61,4 | 61 | 61−0,1 đ% | 61−0,1 đ% | 61,3+0,2 đ% | 61,4+0,4 đ% |
| 2012 | 61,08 | +0,13 đ% | 61,1 | 61 | 61,1+0,2 đ% | 61,1+0,1 đ% | 61,1+0,2 đ% | 61+0 đ% |
| 2011 | 60,95 | +0,3 đ% | 61 | 60,9 | 60,9+0,3 đ% | 61+0,4 đ% | 60,9+0,2 đ% | 61+0,3 đ% |
| 2010 | 60,65 | +0,03 đ% | 60,7 | 60,6 | 60,6−0,2 đ% | 60,6−0,1 đ% | 60,7+0,2 đ% | 60,7+0,2 đ% |
| 2009 | 60,63 | · | 60,8 | 60,5 | 60,8 | 60,7 | 60,5 | 60,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.