Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 77,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Đức | 77,9 | 77,7 | 77,7 | 77,7 | 77,8 | 77,4 | 77,6 | 77,5 | 77,4 | 77,1 | |
| Pháp | 72,9 | 72,6 | 72,5 | 72,8 | 72,4 | 72,2 | 72,2 | 71,9 | 71,8 | 71,7 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77,9 | +0,18 đ% | 77,9 | 77,9 | 77,9+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 77,73 | +0,25 đ% | 77,8 | 77,7 | 77,8+0,4 đ% | 77,7+0,2 đ% | 77,7+0,1 đ% | 77,7+0,3 đ% |
| 2024 | 77,48 | +0,07 đ% | 77,6 | 77,4 | 77,4+0 đ% | 77,5−0,1 đ% | 77,6+0,1 đ% | 77,4+0,3 đ% |
| 2023 | 77,4 | +0,43 đ% | 77,6 | 77,1 | 77,4+0,3 đ% | 77,6+0,7 đ% | 77,5+0,6 đ% | 77,1+0,1 đ% |
| 2022 | 76,98 | +1,07 đ% | 77,1 | 76,9 | 77,1+2,3 đ% | 76,9+1,4 đ% | 76,9+0,4 đ% | 77+0,2 đ% |
| 2021 | 75,9 | +1,3 đ% | 76,8 | 74,8 | 74,8+0 đ% | 75,5+0,8 đ% | 76,5+2,2 đ% | 76,8+2,2 đ% |
| 2020 | 74,6 | −1,13 đ% | 74,8 | 74,3 | 74,8−0,7 đ% | 74,7−1,1 đ% | 74,3−1,6 đ% | 74,6−1,1 đ% |
| 2019 | 75,73 | +0,75 đ% | 75,9 | 75,5 | 75,5+0,7 đ% | 75,8+0,7 đ% | 75,9+1,2 đ% | 75,7+0,4 đ% |
| 2018 | 74,98 | +0,7 đ% | 75,3 | 74,7 | 74,8+0,9 đ% | 75,1+0,7 đ% | 74,7+0,6 đ% | 75,3+0,6 đ% |
| 2017 | 74,28 | +0,72 đ% | 74,7 | 73,9 | 73,9+0,9 đ% | 74,4+1,1 đ% | 74,1+0,3 đ% | 74,7+0,6 đ% |
| 2016 | 73,55 | +0,85 đ% | 74,1 | 73 | 73+0,5 đ% | 73,3+0,5 đ% | 73,8+1 đ% | 74,1+1,4 đ% |
| 2015 | 72,7 | +0,5 đ% | 72,8 | 72,5 | 72,5+0,6 đ% | 72,8+0,5 đ% | 72,8+0,5 đ% | 72,7+0,4 đ% |
| 2014 | 72,2 | +0,65 đ% | 72,3 | 71,9 | 71,9+0,4 đ% | 72,3+0,9 đ% | 72,3+0,6 đ% | 72,3+0,7 đ% |
| 2013 | 71,55 | +0,8 đ% | 71,7 | 71,4 | 71,5+0,8 đ% | 71,4+0,8 đ% | 71,7+1 đ% | 71,6+0,6 đ% |
| 2012 | 70,75 | +0,47 đ% | 71 | 70,6 | 70,7+0,9 đ% | 70,6+0,3 đ% | 70,7+0,3 đ% | 71+0,4 đ% |
| 2011 | 70,28 | +1,53 đ% | 70,6 | 69,8 | 69,8+1,2 đ% | 70,3+1,7 đ% | 70,4+1,5 đ% | 70,6+1,7 đ% |
| 2010 | 68,75 | +1,03 đ% | 68,9 | 68,6 | 68,6+1,2 đ% | 68,6+1,1 đ% | 68,9+1,4 đ% | 68,9+0,4 đ% |
| 2009 | 67,73 | · | 68,5 | 67,4 | 67,4 | 67,5 | 67,5 | 68,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.