Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 81 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 81 | 81 | 80,8 | 80,9 | 80,9 | 80,8 | 80,8 | 80,7 | 80,6 | 80,5 | |
| Đức | 85,1 | 84,8 | 84,2 | 84,3 | 84,6 | 84,5 | 84,6 | 84,7 | 84,6 | 84,5 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 81 | +0,1 đ% | 81 | 81 | 81+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 80,9 | +0,17 đ% | 81 | 80,8 | 80,9+0,3 đ% | 80,9+0,2 đ% | 80,8+0 đ% | 81+0,2 đ% |
| 2024 | 80,73 | +0,3 đ% | 80,8 | 80,6 | 80,6+0,3 đ% | 80,7+0,3 đ% | 80,8+0,3 đ% | 80,8+0,3 đ% |
| 2023 | 80,43 | +0,47 đ% | 80,5 | 80,3 | 80,3+0,5 đ% | 80,4+0,4 đ% | 80,5+0,5 đ% | 80,5+0,5 đ% |
| 2022 | 79,95 | +1,48 đ% | 80 | 79,8 | 79,8+2,3 đ% | 80+1,8 đ% | 80+1,1 đ% | 80+0,7 đ% |
| 2021 | 78,48 | +1,22 đ% | 79,3 | 77,5 | 77,5−0,7 đ% | 78,2+1,9 đ% | 78,9+1,8 đ% | 79,3+1,9 đ% |
| 2020 | 77,25 | −1,1 đ% | 78,2 | 76,3 | 78,2+0 đ% | 76,3−2,1 đ% | 77,1−1,2 đ% | 77,4−1,1 đ% |
| 2019 | 78,35 | +0,78 đ% | 78,5 | 78,2 | 78,2+1 đ% | 78,4+0,9 đ% | 78,3+0,6 đ% | 78,5+0,6 đ% |
| 2018 | 77,57 | +1,05 đ% | 77,9 | 77,2 | 77,2+1,2 đ% | 77,5+1,1 đ% | 77,7+1 đ% | 77,9+0,9 đ% |
| 2017 | 76,53 | +1,28 đ% | 77 | 76 | 76+1,1 đ% | 76,4+1,2 đ% | 76,7+1,4 đ% | 77+1,4 đ% |
| 2016 | 75,25 | +1,13 đ% | 75,6 | 74,9 | 74,9+1,2 đ% | 75,2+1,3 đ% | 75,3+1 đ% | 75,6+1 đ% |
| 2015 | 74,13 | +1 đ% | 74,6 | 73,7 | 73,7+1 đ% | 73,9+0,9 đ% | 74,3+1 đ% | 74,6+1,1 đ% |
| 2014 | 73,13 | +0,7 đ% | 73,5 | 72,7 | 72,7+0,4 đ% | 73+0,6 đ% | 73,3+0,9 đ% | 73,5+0,9 đ% |
| 2013 | 72,43 | −0,38 đ% | 72,6 | 72,3 | 72,3−0,6 đ% | 72,4−0,5 đ% | 72,4−0,4 đ% | 72,6+0 đ% |
| 2012 | 72,8 | −0,55 đ% | 72,9 | 72,6 | 72,9−0,6 đ% | 72,9−0,6 đ% | 72,8−0,5 đ% | 72,6−0,5 đ% |
| 2011 | 73,35 | −0,08 đ% | 73,5 | 73,1 | 73,5+0,1 đ% | 73,5+0 đ% | 73,3−0,1 đ% | 73,1−0,3 đ% |
| 2010 | 73,43 | −0,6 đ% | 73,5 | 73,4 | 73,4−1,4 đ% | 73,5−0,7 đ% | 73,4−0,3 đ% | 73,4+0 đ% |
| 2009 | 74,03 | · | 74,8 | 73,4 | 74,8 | 74,2 | 73,7 | 73,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.