Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 81 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Liên minh châu Âu818180,880,980,980,880,880,780,680,5
Đức85,184,884,284,384,684,584,684,784,684,5

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202681+0,1 đ%818181+0,1 đ%···
202580,9+0,17 đ%8180,880,9+0,3 đ%80,9+0,2 đ%80,8+0 đ%81+0,2 đ%
202480,73+0,3 đ%80,880,680,6+0,3 đ%80,7+0,3 đ%80,8+0,3 đ%80,8+0,3 đ%
202380,43+0,47 đ%80,580,380,3+0,5 đ%80,4+0,4 đ%80,5+0,5 đ%80,5+0,5 đ%
202279,95+1,48 đ%8079,879,8+2,3 đ%80+1,8 đ%80+1,1 đ%80+0,7 đ%
202178,48+1,22 đ%79,377,577,50,7 đ%78,2+1,9 đ%78,9+1,8 đ%79,3+1,9 đ%
202077,25−1,1 đ%78,276,378,2+0 đ%76,32,1 đ%77,11,2 đ%77,41,1 đ%
201978,35+0,78 đ%78,578,278,2+1 đ%78,4+0,9 đ%78,3+0,6 đ%78,5+0,6 đ%
201877,57+1,05 đ%77,977,277,2+1,2 đ%77,5+1,1 đ%77,7+1 đ%77,9+0,9 đ%
201776,53+1,28 đ%777676+1,1 đ%76,4+1,2 đ%76,7+1,4 đ%77+1,4 đ%
201675,25+1,13 đ%75,674,974,9+1,2 đ%75,2+1,3 đ%75,3+1 đ%75,6+1 đ%
201574,13+1 đ%74,673,773,7+1 đ%73,9+0,9 đ%74,3+1 đ%74,6+1,1 đ%
201473,13+0,7 đ%73,572,772,7+0,4 đ%73+0,6 đ%73,3+0,9 đ%73,5+0,9 đ%
201372,43−0,38 đ%72,672,372,30,6 đ%72,40,5 đ%72,40,4 đ%72,6+0 đ%
201272,8−0,55 đ%72,972,672,90,6 đ%72,90,6 đ%72,80,5 đ%72,60,5 đ%
201173,35−0,08 đ%73,573,173,5+0,1 đ%73,5+0 đ%73,30,1 đ%73,10,3 đ%
201073,43−0,6 đ%73,573,473,41,4 đ%73,50,7 đ%73,40,3 đ%73,4+0 đ%
200974,03·74,873,474,874,273,773,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế